Dân số dân tộc La Hủ ở Việt Nam là 12.113 người, chiếm 0,01% dân số cả nước, bao gồm 6.122 nam và 5.991 nữ.
Danh mục: Việt Nam
Thư mục này chứa thông tin dân số của Việt Nam, bao gồm mỗi tỉnh/ thành, theo dữ liệu từ Liên hợp quốc và Tổng cục Thống kê Việt Nam.
Dân số các tỉnh
Nhấp vào tỉnh, thành trong bản đồ dưới đây để xem chi tiết về dân số
> Bảng dân số các tỉnh của Việt Nam
Dân số dân tộc Phù Lá ở Việt Nam
Dân số dân tộc Phù Lá ở Việt Nam là 12.471 người, chiếm 0,01% dân số cả nước, bao gồm 6.398 nam và 6.073 nữ.
Dân số dân tộc La Chí ở Việt Nam
Dân số dân tộc La Chí ở Việt Nam là 15.126 người, chiếm 0,02% dân số cả nước, bao gồm 7.523 nam và 7.603 nữ.
Dân số dân tộc Kháng ở Việt Nam
Dân số dân tộc Kháng ở Việt Nam là 16.180 người, chiếm 0,02% dân số cả nước, bao gồm 8.170 nam và 8.010 nữ.
Dân số dân tộc Lào ở Việt Nam
Dân số dân tộc Lào ở Việt Nam là 17.532 người, chiếm 0,02% dân số cả nước, bao gồm 8.991 nam và 8.541 nữ.
Dân số dân tộc Chu Ru ở Việt Nam
Dân số dân tộc Chu Ru ở Việt Nam là 23.242 người, chiếm 0,02% dân số cả nước, bao gồm 11.363 nam và 11.879 nữ.
Dân số dân tộc Hà Nhì ở Việt Nam
Dân số dân tộc Hà Nhì ở Việt Nam là 25.539 người, chiếm 0,03% dân số cả nước, bao gồm 12.895 nam và 12.644 nữ.
Dân số dân tộc Xinh Mun ở Việt Nam
Dân số dân tộc Xinh Mun ở Việt Nam là 29.503 người, chiếm 0,03% dân số cả nước, bao gồm 14.793 nam và 14.710 nữ.
Dân số dân tộc Chơ Ro ở Việt Nam
Dân số dân tộc Chơ Ro ở Việt Nam là 29.520 người, chiếm 0,03% dân số cả nước, bao gồm 14.822 nam và 14.698 nữ.
Dân số dân tộc Co ở Việt Nam
Dân số dân tộc Co ở Việt Nam là 40.442 người, chiếm 0,04% dân số cả nước, bao gồm 20.548 nam và 19.894 nữ.
Dân số dân tộc Mạ ở Việt Nam
Dân số dân tộc Mạ ở Việt Nam là 50.322 người, chiếm 0,05% dân số cả nước, bao gồm 24.401 nam và 25.921 nữ.
Dân số dân tộc Tà Ôi ở Việt Nam
Dân số dân tộc Tà Ôi ở Việt Nam là 52.356 người, chiếm 0,05% dân số cả nước, bao gồm 26.201 nam và 26.155 nữ.