Dân số Chile

Dân số Chile ngày 19/10/2026 là 19.970.051 người theo nội suy từ dữ liệu dân số của Liên hợp quốc

Thông tin nhanh về dân số Chile

Dân số hiện tại (ước tính nội suy)
19.970.051 người
Thay đổi ước tính mỗi ngày
+220 người/ngày
Dân số WPP năm 2026 (mốc 1/7, dự báo trung bình)
19.945.850 người
Tăng trưởng dân số WPP
0,412%
Mật độ dân số WPP
26,49 người/km²
Tỷ số giới tính WPP
98,83 nam/100 nữ
Tổng tỷ suất sinh WPP
1,121 con/phụ nữ
Tuổi trung vị WPP
37,43 tuổi
Tuổi thọ khi sinh WPP
81,72 tuổi
Di cư ròng WPP trong năm
+48.106 người

Nội suy tuyến tính cho ngày 19/10/2026 giữa hai mốc WPP 1/7/2026 và 1/7/2027. Số hiện tại là phép tính của danso.info, không phải số do Liên Hợp Quốc công bố theo ngày.

Nguồn dữ liệu: UN DESA, World Population Prospects 2024.

Chọn quốc gia khác

Bảng dân số Chile 2024 và lịch sử

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
202419.764.7710,51%100.68158.31636,481,498,826,3
202319.658.8350,57%111.19262.67936,081,298,826,1
202219.553.0360,51%100.40559.37435,579,298,826,0
202119.456.3340,48%93.00065.48035,178,998,925,8
202019.370.6240,41%78.42026.04234,779,398,925,7
201518.047.6251,01%182.78155.68933,380,099,024,0
201017.181.4641,00%171.57426.04831,779,198,922,8
200516.348.7780,99%161.28514.28929,978,598,921,7
200015.503.6351,18%182.4147.06728,077,199,020,6
199514.527.3811,45%210.4832.45426,375,399,119,3
199013.437.1761,68%225.662-1.27424,873,799,117,8
198512.395.2741,54%190.867-18.04723,471,699,216,5
198011.508.5501,48%170.212-28.06022,069,599,415,3
197510.671.5591,56%166.365-30.52420,766,099,614,2
19709.845.3441,67%164.336-36.07919,762,699,913,1
19659.012.9381,88%169.346-33.98819,359,5100,312,0
19608.153.3502,10%171.276-27.18419,357,2100,910,8
19557.332.3012,10%153.973-25.01219,554,9101,59,7
19506.628.5771,87%124.023-25.35719,453,2102,08,8

Bảng dự báo dân số Chile

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
202519.859.9210,45%89.61851.71236,981,598,826,4
203020.233.1830,30%60.92839.78539,582,498,926,9
203520.455.9400,15%31.39429.82142,083,398,927,2
204020.542.1030,02%4.57925.47544,584,199,027,3
204520.499.138-0,12%-24.07919.41746,884,899,127,2
205020.320.306-0,24%-47.77318.69548,985,599,227,0
205519.998.262-0,40%-80.47111.55250,686,299,426,6
206019.536.589-0,53%-103.69411.48952,286,899,525,9
206518.951.112-0,67%-127.6065.03053,887,499,525,2
207018.276.830-0,77%-139.9026.24455,388,099,524,3
207517.549.406-0,87%-152.7775.79056,788,699,523,3
208016.758.877-0,98%-163.4205.39757,489,199,422,3
208515.928.819-1,07%-171.1373.51757,589,799,321,2
209015.064.885-1,14%-172.3011.52857,590,299,320,0
209514.224.298-1,16%-164.3732.47657,490,799,418,9
210013.430.616-1,15%-154.1441.81457,491,399,417,8

Dân số các thành phố của Chile

Xếp hạng thế giớiThành phố Dân số 2024 Dân số 2023% thay đổi
57Santiago6.950.9526.903.3920,7%
580Valparaiso1.016.5851.008.5990,8%
654Concepcion920.916911.8621,0%

Dân số các tôn giáo ở Chile

Dân số
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
201015.300.000<10.000<10.00010.000260.00020.00030.0001.470.000
202016.380.00010.000<10.00010.000270.00020.00040.0001.800.000
203017.110.00020.000<10.00010.000280.00030.00040.0002.070.000
204017.400.00020.000<10.00010.000270.00030.00040.0002.280.000
205017.330.00020.000<10.00010.000260.00030.00040.0002.420.000
Tỷ  trọng (%)
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
201089,4<1,0<1,0<1,01,5<1,0<1,08,6
202088,3<1,0<1,0<1,01,5<1,0<1,09,7
203087,5<1,0<1,0<1,01,4<1,0<1,010,6
204086,8<1,0<1,0<1,01,4<1,0<1,011,4
205086,2<1,0<1,0<1,01,3<1,0<1,012,0

Xem thêm: