Dân số Việt Nam

Dân số Việt Nam ngày 19/10/2026 là 102.343.174 người theo nội suy từ dữ liệu dân số của Liên hợp quốc

Chọn xem dân số các quốc gia, khu vực khác:

Thông tin nhanh về dân số Việt Nam

Dân số hiện tại (ước tính nội suy)
102.343.174 người
Thay đổi ước tính mỗi ngày
+1.507 người/ngày
Dân số WPP năm 2026 (mốc 1/7, dự báo trung bình)
102.177.431 người
Tăng trưởng dân số WPP
0,549%
Mật độ dân số WPP
326,02 người/km²
Tỷ số giới tính WPP
95,97 nam/100 nữ
Tổng tỷ suất sinh WPP
1,864 con/phụ nữ
Tuổi trung vị WPP
33,90 tuổi
Tuổi thọ khi sinh WPP
75,05 tuổi
Di cư ròng WPP trong năm
-51.045 người

Nội suy tuyến tính cho ngày 19/10/2026 giữa hai mốc WPP 1/7/2026 và 1/7/2027. Số hiện tại là phép tính của danso.info, không phải số do Liên Hợp Quốc công bố theo ngày.

Nguồn dữ liệu: UN DESA, World Population Prospects 2024.

Chọn xem dân số các tỉnh của Việt Nam

Dân số Việt Nam

Dự báo

Dân số Việt Nam được dự báo sẽ tiếp tục tăng trong vòng 25 năm nữa trước khi quay đầu giảm. Theo đó, dân số cực đại của Việt Nam là khoảng 107 triệu người vào năm 2050.

Lịch sử dân số Việt Nam theo WPP2024
NămDân số tại 1/7
195025.100.738 người
195528.166.446 người
196032.531.933 người
196537.129.656 người
197041.475.230 người
197546.482.903 người
198052.490.101 người
198559.060.622 người
199065.504.552 người
199572.049.940 người
200077.154.011 người
200581.088.313 người
201087.455.152 người
201592.823.254 người
202098.079.191 người
2023100.352.192 người

Các năm 1950-2023 là ước tính WPP2024.

Dự báo dân số Việt Nam theo kịch bản trung bình WPP2024
NămDân số tại 1/7
2025101.598.527 người
2030104.254.902 người
2035106.530.676 người
2040108.437.635 người
2045109.685.398 người
2050110.008.908 người
2055109.478.382 người
2060108.396.977 người
2065106.969.671 người
2070105.260.846 người
2075103.266.526 người
2080101.038.822 người
208598.712.645 người
209096.406.988 người
209594.117.721 người
210091.705.108 người

Các năm 2024-2100 là dự báo theo kịch bản trung bình WPP2024.

Chọn xem dân số các dân tộc ở Việt Nam:

Dân số Việt Nam theo tôn giáo

Dân số

NămKitô hữuHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
20107.170.000160.000<10.00014.380.00039.750.000<10.000350.00026.040.000
20208.070.000180.000<10.00015.560.00043.360.000<10.000390.00028.760.000
20308.630.000190.000<10.00016.310.00045.380.000<10.000420.00030.490.000
20409.060.000200.000<10.00016.640.00046.230.000<10.000430.00031.460.000
20509.310.000200.000<10.00016.590.00045.790.000<10.000430.00031.720.000
Nguồn: Pew

Tỷ lệ %

NămKitô hữuHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
20108,2<1,0<1,016,445,3<1,0<1,029,6
20208,4<1,0<1,016,245,0<1,0<1,029,9
20308,5<1,0<1,016,144,7<1,0<1,030,1
20408,7<1,0<1,016,044,4<1,0<1,030,2
20508,9<1,0<1,015,944,0<1,0<1,030,5
Nguồn: Pew

Xem dân số các nước Đông Nam Á khác:

Xem thêm: