Dân số Đức 2024

Dân số Đức hiện tại là 84.552.242 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm 2024.

Thông tin nhanh về dân số Đức

Dân số hiện tại (ước tính nội suy)
83.587.934 người
Thay đổi ước tính mỗi ngày
-552 người/ngày
Dân số WPP năm 2026 (mốc 1/7, dự báo trung bình)
83.644.258 người
Tăng trưởng dân số WPP
-0,232%
Mật độ dân số WPP
239,97 người/km²
Tỷ số giới tính WPP
97,57 nam/100 nữ
Tổng tỷ suất sinh WPP
1,460 con/phụ nữ
Tuổi trung vị WPP
45,69 tuổi
Tuổi thọ khi sinh WPP
81,86 tuổi
Di cư ròng WPP trong năm
+158.442 người

Nội suy tuyến tính cho ngày 11/10/2026 giữa hai mốc WPP 1/7/2026 và 1/7/2027. Số hiện tại là phép tính của danso.info, không phải số do Liên Hợp Quốc công bố theo ngày.

Nguồn dữ liệu: UN DESA, World Population Prospects 2024.

Chọn quốc gia khác

Bảng dân số Đức 2024 và lịch sử

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
202484.552.242-0,34%-286.64236.95445,381,597,6242,6
202384.548.2310,35%294.664609.55345,181,497,5242,6
202284.086.2270,75%629.344981.55245,080,697,5241,2
202183.697.0830,18%148.945310.26444,981,197,5240,1
202083.628.708-0,02%-12.197203.46844,981,097,5239,9
201582.077.5501,19%976.1711.175.28344,880,696,9235,5
201080.830.924-0,07%-54.980130.11643,380,195,0231,9
200582.046.731-0,07%-60.94581.35141,079,394,6235,4
200081.797.2580,12%97.749174.59439,078,194,8234,7
199582.019.8900,35%285.801398.07737,376,694,7235,3
199079.707.9590,83%663.878679.70236,675,393,3228,7
198577.863.424-0,02%-13.164103.55635,974,591,4223,4
198078.315.3750,29%230.464324.20335,773,190,8224,7
197578.701.865-0,53%-417.826-207.74034,471,590,3225,8
197078.205.102-0,26%-203.719-273.49833,270,789,9224,4
196575.966.9640,99%749.990338.25833,570,688,9217,9
196072.811.6400,85%615.205212.66633,769,387,0208,9
195570.334.1520,36%254.621-83.53733,268,385,6201,8
195069.847.782-0,20%-139.502-628.40432,966,883,4200,4
Dân số Đức

Bảng dự báo dân số Đức

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
202584.075.075-0,79%-667.693-334.07245,581,797,6241,2
203082.780.953-0,27%-219.784163.10646,382,597,7237,5
203581.669.909-0,27%-218.835165.08747,183,297,9234,3
204080.551.736-0,27%-215.574165.13848,183,998,2231,1
204579.491.795-0,29%-228.031168.32648,384,698,4228,1
205078.294.613-0,31%-244.838178.94547,985,298,7224,6
205576.970.313-0,38%-289.222154.01647,185,899,1220,8
206075.604.605-0,34%-255.759164.40846,686,499,6216,9
206574.503.017-0,26%-194.144165.25246,887,0100,0213,7
207073.615.845-0,20%-148.784167.81047,287,5100,3211,2
207572.838.465-0,19%-135.935163.23047,288,1100,4209,0
208072.112.514-0,18%-127.411152.06247,188,7100,5206,9
208571.576.211-0,14%-96.826143.77346,889,2100,6205,3
209071.200.405-0,09%-62.568132.04846,789,7100,5204,3
209571.045.888-0,03%-20.706151.41247,090,3100,4203,8
210070.899.863-0,05%-34.584141.38047,490,8100,3203,4
Nguồn: Liên hợp quốc

Dân số các thành phố của Đức

Xếp hạng thế giớiThành phố Dân số 2024 Dân số 2023% thay đổi
135Berlin3.576.8733.573.9380,1%
295Hamburg1.787.2801.787.5200,0%
342Munich1.584.5071.576.4160,5%
504Cologne1.149.0141.143.7150,5%
746Frankfurt800.529796.4370,5%

Dân số các tôn giáo ở Đức

Dân số
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
201056.540.0004.760.00080.000210.00040.000230.000100.00020.350.000
202053.190.0005.530.00080.000230.00040.000220.000100.00021.150.000
203049.610.0006.120.00080.000240.00040.000210.000100.00021.460.000
204045.670.0006.640.00080.000250.00050.000200.000100.00021.290.000
205041.650.0007.000.00080.000260.00050.000190.00090.00020.910.000
Tỷ  trọng (%)
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
201068,75,8<1,0<1,0<1,0<1,0<1,024,7
202066,06,9<1,0<1,0<1,0<1,0<1,026,3
203063,77,9<1,0<1,0<1,0<1,0<1,027,6
204061,58,9<1,0<1,0<1,0<1,0<1,028,7
205059,310,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,029,8

Xem thêm:

GÓC GÓP Ý