Dân số Đức ngày 17/10/2026 là 83.584.620 người theo nội suy từ dữ liệu dân số của Liên hợp quốc
Thông tin nhanh về dân số Đức
- Dân số hiện tại (ước tính nội suy)
- 83.584.620 người
- Thay đổi ước tính mỗi ngày
- -552 người/ngày
- Dân số WPP năm 2026 (mốc 1/7, dự báo trung bình)
- 83.644.258 người
- Tăng trưởng dân số WPP
- -0,232%
- Mật độ dân số WPP
- 239,97 người/km²
- Tỷ số giới tính WPP
- 97,57 nam/100 nữ
- Tổng tỷ suất sinh WPP
- 1,460 con/phụ nữ
- Tuổi trung vị WPP
- 45,69 tuổi
- Tuổi thọ khi sinh WPP
- 81,86 tuổi
- Di cư ròng WPP trong năm
- +158.442 người
Nội suy tuyến tính cho ngày 17/10/2026 giữa hai mốc WPP 1/7/2026 và 1/7/2027. Số hiện tại là phép tính của danso.info, không phải số do Liên Hợp Quốc công bố theo ngày.
Nguồn dữ liệu: UN DESA, World Population Prospects 2024.

Chọn quốc gia khác

Dân số các thành phố của Đức
| Xếp hạng thế giới | Thành phố | Dân số 2024 | Dân số 2023 | % thay đổi |
| 135 | Berlin | 3.576.873 | 3.573.938 | 0,1% |
| 295 | Hamburg | 1.787.280 | 1.787.520 | 0,0% |
| 342 | Munich | 1.584.507 | 1.576.416 | 0,5% |
| 504 | Cologne | 1.149.014 | 1.143.715 | 0,5% |
| 746 | Frankfurt | 800.529 | 796.437 | 0,5% |
Dân số các tôn giáo ở Đức
| Dân số | ||||||||
| Năm | Thiên Chúa giáo | Hồi giáo | Ấn Độ giáo | Phật giáo | Tôn giáo dân gian | Do Thái giáo | Các tôn giáo khác | Phi tôn giáo |
| 2010 | 56.540.000 | 4.760.000 | 80.000 | 210.000 | 40.000 | 230.000 | 100.000 | 20.350.000 |
| 2020 | 53.190.000 | 5.530.000 | 80.000 | 230.000 | 40.000 | 220.000 | 100.000 | 21.150.000 |
| 2030 | 49.610.000 | 6.120.000 | 80.000 | 240.000 | 40.000 | 210.000 | 100.000 | 21.460.000 |
| 2040 | 45.670.000 | 6.640.000 | 80.000 | 250.000 | 50.000 | 200.000 | 100.000 | 21.290.000 |
| 2050 | 41.650.000 | 7.000.000 | 80.000 | 260.000 | 50.000 | 190.000 | 90.000 | 20.910.000 |
| Tỷ trọng (%) | ||||||||
| Năm | Thiên Chúa giáo | Hồi giáo | Ấn Độ giáo | Phật giáo | Tôn giáo dân gian | Do Thái giáo | Các tôn giáo khác | Phi tôn giáo |
| 2010 | 68,7 | 5,8 | <1,0 | <1,0 | <1,0 | <1,0 | <1,0 | 24,7 |
| 2020 | 66,0 | 6,9 | <1,0 | <1,0 | <1,0 | <1,0 | <1,0 | 26,3 |
| 2030 | 63,7 | 7,9 | <1,0 | <1,0 | <1,0 | <1,0 | <1,0 | 27,6 |
| 2040 | 61,5 | 8,9 | <1,0 | <1,0 | <1,0 | <1,0 | <1,0 | 28,7 |
| 2050 | 59,3 | 10,0 | <1,0 | <1,0 | <1,0 | <1,0 | <1,0 | 29,8 |