Dân số Bolivia

Dân số Bolivia ngày 18/10/2026 là 12.798.953 người theo nội suy từ dữ liệu dân số của Liên hợp quốc

Thông tin nhanh về dân số Bolivia

Dân số hiện tại (ước tính nội suy)
12.798.953 người
Thay đổi ước tính mỗi ngày
+456 người/ngày
Dân số WPP năm 2026 (mốc 1/7, dự báo trung bình)
12.749.291 người
Tăng trưởng dân số WPP
1,309%
Mật độ dân số WPP
11,77 người/km²
Tỷ số giới tính WPP
100,32 nam/100 nữ
Tổng tỷ suất sinh WPP
2,469 con/phụ nữ
Tuổi trung vị WPP
25,50 tuổi
Tuổi thọ khi sinh WPP
69,07 tuổi
Di cư ròng WPP trong năm
-3.157 người

Nội suy tuyến tính cho ngày 18/10/2026 giữa hai mốc WPP 1/7/2026 và 1/7/2027. Số hiện tại là phép tính của danso.info, không phải số do Liên Hợp Quốc công bố theo ngày.

Nguồn dữ liệu: UN DESA, World Population Prospects 2024.

Chọn quốc gia khác

Bảng dân số Bolivia 2024 và lịch sử

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
202412.413.3151,36%168.982-3.00024,968,7100,411,5
202312.244.1591,38%169.329-3.00824,768,6100,411,3
202212.077.1541,36%164.682-3.00824,467,4100,511,1
202111.937.3600,96%114.907-4.66324,261,4100,711,0
202011.816.2991,08%127.213-4.66324,062,9101,110,9
201511.014.7051,50%165.634-10.52522,867,2101,610,2
201010.182.3451,64%166.450-12.59021,566,0101,99,4
20059.360.7541,69%157.979-15.59420,664,2102,28,6
20008.606.3261,70%146.053-26.94019,962,1102,17,9
19957.874.6761,87%146.945-28.20419,159,8100,57,3
19907.130.1422,10%149.429-21.91718,656,899,46,6
19856.416.1852,10%134.721-17.55818,453,899,05,9
19805.758.9002,24%128.703-11.76218,351,898,45,3
19755.137.5392,27%116.437-6.42418,349,397,94,7
19704.590.0102,24%102.980-4.91518,447,197,54,2
19654.109.7962,15%88.211-4.44418,545,197,23,8
19603.702.3232,04%75.357-3.14418,643,397,03,4
19553.358.0041,84%61.828-2.99319,141,997,03,1
19503.089.9691,48%45.770-7.39719,640,797,22,9

Bảng dự báo dân số Bolivia

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
202512.581.8431,34%168.073-3.17925,268,9100,411,6
203013.405.5641,20%161.038-3.07426,669,7100,112,4
203514.183.8231,06%149.945-3.53427,970,499,813,1
204014.899.3970,91%135.921-3.54929,371,299,413,8
204515.542.7910,78%121.044-3.45030,671,999,014,3
205016.110.1620,66%105.746-3.39831,972,698,614,9
205516.598.4750,54%89.424-3.98233,173,398,215,3
206017.007.2830,43%73.798-3.39834,274,097,815,7
206517.338.4690,34%58.299-3.26535,374,797,416,0
207017.590.2060,24%42.130-3.31736,375,497,116,2
207517.765.6450,16%28.098-2.68537,376,196,916,4
208017.867.6610,08%13.536-3.16938,276,996,716,5
208517.907.4160,02%2.614-3.40439,077,596,616,5
209017.899.006-0,03%-5.815-2.79739,778,296,616,5
209517.850.427-0,08%-13.654-2.58640,479,096,716,5
210017.760.564-0,13%-22.160-2.80741,179,696,816,4

Dân số các tôn giáo ở Bolivia

Dân số
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
20109.330.000<10.000<10.000<10.00090.000<10.000100.000400.000
202011.120.000<10.000<10.000<10.000100.000<10.000110.000480.000
203012.930.000<10.000<10.00010.000110.000<10.000130.000560.000
204014.580.000<10.000<10.00010.000120.000<10.000140.000630.000
205016.010.000<10.000<10.00010.000130.000<10.000140.000690.000
Tỷ  trọng (%)
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
201093,9<1,0<1,0<1,0<1,0<1,01,04,1
202094,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,04,1
203094,1<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,04,1
204094,1<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,04,1
205094,2<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,04,1

Xem thêm: