Dân số Ai Cập

Dân số Ai Cập hiện tại là 114.484.252 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc.

Dân số Ai Cập năm 2024

  • Dân số (người): 114.484.252
  • % dân số Thế giới: 1,41%
  • Xếp hạng Thế giới: 14
  • % thay đổi hàng năm: 1,57%
  • Thay đổi hàng năm (người): 1.796.910
  • Thay đổi tự nhiên: 1.826.900
  • Di cư ròng: -29.998
  • Mật độ (người/Km²): 115,0
  • Tỷ lệ giới tính (Nam/100 Nữ): 102,2
  • Tỷ suất sinh: 2,81
  • Tuổi trung vị: 24,4
  • Tuổi thọ bình quân: 72,2

Bảng dân số Ai Cập (2024 và lịch sử)

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămThay đổi tự nhiênDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ lệ giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
2024114.484.2521,57%1.796.9101.826.900-29.99824,472,2102,2115,0
2023112.716.5981,54%1.738.3971.768.400-29.99824,270,8102,3113,2
2022110.990.1031,55%1.714.5941.744.592-29.99824,170,2102,3111,5
2021109.262.1781,59%1.741.2571.773.624-32.37023,970,2102,3109,8
2020107.465.1341,72%1.852.8301.848.3554.47623,871,0102,4108,0
201597.723.7992,15%2.096.7952.175.950-79.15023,170,5102,598,2
201087.252.4132,09%1.826.9511.845.784-18.83122,469,7102,687,7
200579.075.3101,96%1.545.7891.563.924-18.14421,268,8102,779,4
200071.371.3712,06%1.467.6791.470.489-2.81520,068,0102,671,7
199564.166.9082,15%1.379.6131.411.031-31.42318,966,3102,264,5
199057.214.6302,51%1.437.9131.430.9016.99518,464,1101,757,5
198550.035.8432,76%1.382.0521.382.239-19918,260,5101,150,3
198043.748.5562,62%1.145.1111.195.270-50.16718,156,6100,743,9
197538.775.5842,23%864.323989.470-125.14118,152,6100,939,0
197034.781.9862,26%785.285856.117-70.83018,150,0101,634,9
196530.818.4692,58%795.317799.901-4.59318,049,1101,931,0
196027.034.4992,59%701.151704.113-2.95918,745,4101,827,2
195523.841.7012,54%605.752634.619-28.85719,641,7102,324,0
195021.150.0582,09%442.477470.895-28.40919,635,4103,021,2

Bảng dự báo dân số Ai Cập

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămThay đổi tự nhiênDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ lệ giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
2025116.275.4651,54%1.785.5151.815.514-29.99824,572,4102,2116,8
2030125.151.7251,41%1.766.5481.796.551-29.99825,473,2101,9125,7
2035134.183.7511,38%1.847.2561.877.262-29.99826,374,0101,7134,8
2040143.422.6851,27%1.821.8611.851.850-29.99827,574,7101,4144,1
2045152.256.9791,11%1.689.5121.719.510-29.99829,075,5101,1153,0
2050160.339.8890,96%1.532.0031.562.007-29.99830,376,2100,8161,1
2055167.631.3690,83%1.385.7361.415.731-29.99831,577,0100,5168,4
2060174.311.2850,74%1.286.1671.316.160-29.99832,577,8100,3175,1
2065180.466.1060,65%1.164.9201.194.914-29.99833,578,6100,2181,3
2070186.013.9270,56%1.046.7541.076.758-29.99834,579,3100,1186,9
2075190.924.6910,48%910.957940.964-29.99835,780,1100,1191,8
2080195.111.6850,40%774.262804.262-29.99837,080,9100,1196,0
2085198.684.1710,33%657.930687.941-29.99838,281,7100,2199,6
2090201.609.7180,25%504.798534.789-29.99839,382,4100,3202,5
2095203.788.8500,18%364.676394.667-29.99840,383,1100,5204,7
2100205.225.0760,10%211.777241.761-29.99841,283,8100,7206,2

Xem thêm: