Dân số Mexico

Dân số Mexico hiện tại là 128.455.567 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2023, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc.

Tóm tắt các chỉ số chính năm 2023:

  • Dân số (người): 128.455.567
  • % dân số Thế giới: 1,60%
  • Xếp hạng Thế giới: 10
  • % thay đổi hàng năm: 0,75%
  • Thay đổi hàng năm (người): 951.442
  • Mật độ (người/Km²): 66
  • Người di cư ròng: -50.239
  • Tỷ suất sinh sản: 1,79
  • Tuổi trung vị: 29,8
  • Tuổi thọ bình quân: 75,0
  • % dân số thành thị: 87,80%
  • Dân số thành thị (người): 112.846.229

Dân số

Dân số Mexico hiện tại là 128.455.567 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2023, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc, tăng 951.442 người (0,75%) so với ngày 1/7/2022.

Mexico hiện là nước đông dân thứ 10 Thế giới, góp 1,60% trong dân số toàn cầu và là nước đông dân thứ hai khu vực Mỹ Latinh và Caribe, sau Brazil.

Mật độ dân số

Mexico có mật độ dân số trung bình 66 người/km2, trên diện tích đất liền 1.943.950 km2 (rộng nhất Trung Mỹ).

Dân số thành thị

Năm 2023, dân số thành thị của Mexico là 112.846.229 người, chiếm 87,80% dân số của nước này. Mexico thuộc nhóm có tỷ lệ dân số thành thị cao hàng đầu thế giới, đặc biệt khi chỉ tính các nước có diện tích từ 100.000 km2 trở lên.

Tuổi trung vị và tuổi thọ trung bình

Tính đến năm 2023, tuổi trung vị ở Mexico là 29,8 còn tuổi thọ trung bình là 75.

Di cư

Năm 2023, Mexico có 50.239 người di cư ròng. Đây là xu hướng được duy trì ít nhất kể từ năm 1950. Tính từ đó đến nay, tổng dân cư di đi của quốc gia Trung Mỹ này là gần 3 triệu người.

Dự báo

Dân số Mexico được dự báo sẽ tiếp tục tăng trong vòng 30 năm nữa trước khi đạt cực đại khoảng 144 triệu người vào năm 2053.

Bảng dân số Mexico (2024 và lịch sử)

NămDân số% thay đổi
hàng năm
Thay đổi
theo năm
Di dân ròngTuổi
trung vị
Tuổi thọ
bình quân
Tỷ lệ giới tính
(Nam/100 Nữ)
Mật độ
(N/Km²)
2024129.388.4670,71%922.903-50.88530,275,295,166,0
2023128.455.5670,73%942.899-50.23929,875,095,265,6
2022127.504.1250,75%959.983-51.39929,474,895,265,1
2021126.705.1380,50%637.992-52.64929,070,295,464,7
2020125.998.3020,62%775.681-9.94928,770,195,664,3
2015120.149.8971,13%1.355.188-82.17326,774,795,961,3
2010112.532.4011,42%1.597.285-41.15624,974,295,957,4
2005105.442.4021,38%1.458.221-318.04823,374,495,953,8
200097.873.4421,56%1.522.639-356.43021,873,695,950,0
199589.969.5721,81%1.628.841-313.97920,371,696,345,9
199081.720.4282,01%1.639.266-286.58418,770,096,941,7
198574.872.0061,84%1.374.094-588.61117,467,997,638,2
198067.705.1862,41%1.630.113-261.28516,364,798,434,6
197558.691.8823,00%1.760.986-113.20815,662,899,530,0
197050.289.3063,16%1.590.411-137.21315,160,7100,825,7
196542.737.9913,35%1.429.884-72.48615,258,5100,921,8
196036.268.0553,11%1.127.084-90.38115,655,0101,218,5
195531.452.1412,71%853.059-137.59716,150,3100,216,1
195027.600.1332,67%737.146-32.00616,944,099,214,1
Nguồn: Liên hợp quốc
Dân số Mexico

Bảng dự báo dân số Mexico

NămDân số% thay đổi
hàng năm
Thay đổi
theo năm
Di dân ròngTuổi
trung vị
Tuổi thọ
bình quân
Tỷ lệ giới tính
(Nam/100 Nữ)
Mật độ
(N/Km²)
2025130.301.3910,69%902.944-50.17730,775,495,166,5
2030134.534.1070,59%792.416-51.03732,876,494,868,7
2035138.200.9220,48%658.481-50.79134,877,394,570,5
2040141.055.1710,34%475.349-50.60536,878,394,372,0
2045142.919.1090,19%271.052-49.98738,879,294,272,9
2050143.772.3640,05%75.864-49.98240,780,094,173,4
2055143.707.815-0,07%-99.344-49.98242,680,994,173,3
2060142.829.443-0,17%-243.901-49.98244,381,894,372,9
2065141.267.883-0,27%-378.307-49.98245,982,694,572,1
2070139.057.466-0,36%-497.108-49.98247,083,394,871,0
2075136.249.318-0,46%-627.051-49.98248,084,095,169,5
2080132.857.423-0,55%-730.686-49.98249,084,795,467,8
2085128.975.916-0,63%-817.506-49.98249,985,395,665,8
2090124.732.071-0,70%-874.134-49.98250,785,995,863,7
2095120.238.779-0,76%-914.669-49.98251,586,595,961,4
2100115.626.629-0,80%-926.053-49.98252,187,196,059,0
Nguồn: Liên hợp quốc

Xem thêm: