Dân số New Zealand ngày 17/10/2026 là 5.297.359 người theo nội suy từ dữ liệu dân số của Liên hợp quốc
Thông tin nhanh về dân số New Zealand
- Dân số hiện tại (ước tính nội suy)
- 5.297.359 người
- Thay đổi ước tính mỗi ngày
- +91 người/ngày
- Dân số WPP năm 2026 (mốc 1/7, dự báo trung bình)
- 5.287.479 người
- Tăng trưởng dân số WPP
- 0,653%
- Mật độ dân số WPP
- 19,96 người/km²
- Tỷ số giới tính WPP
- 98,90 nam/100 nữ
- Tổng tỷ suất sinh WPP
- 1,639 con/phụ nữ
- Tuổi trung vị WPP
- 37,99 tuổi
- Tuổi thọ khi sinh WPP
- 82,52 tuổi
- Di cư ròng WPP trong năm
- +16.435 người
Nội suy tuyến tính cho ngày 17/10/2026 giữa hai mốc WPP 1/7/2026 và 1/7/2027. Số hiện tại là phép tính của danso.info, không phải số do Liên Hợp Quốc công bố theo ngày.
Nguồn dữ liệu: UN DESA, World Population Prospects 2024.

Chọn quốc gia khác
Theo số liệu ước tính của Liên hợp quốc, New Zealand có dân số 5.213.944 người (đứng thứ 122 Thế giới) tính đến ngày 1/7/2024, tăng 0,06%, tương ứng 39.258 người so với năm 2023.
New Zealand là quốc gia rộng lớn nhất và đông dân thứ hai khu vực Châu Đại Dương, sau Australia.
Mật độ dân số
New Zealand có mật độ dân số trung bình 20 người/km2, trên diện tích đất liền 263.310 km2.
Dân số thành thị
New Zealand hiện có tỷ lệ dân số thành thị là 82,5% tương ứng 4.349.435 người.
Tuổi trung vị và tuổi thọ trung bình
Tính đến năm 2024, tuổi trung vị ở New Zealand được ước tính là 37,5 còn tuổi thọ trung bình là 82,2.
Dự báo
Dân số New Zealand được Liên hợp quốc dự báo sẽ tiếp tục tăng đến năm 2080 với dân số cực đại khi đó là hơn 6 triệu người.
Bảng dân số New Zealand 2024 và lịch sử
| Năm | Dân số | % thay đổi hàng năm | Thay đổi theo năm | Di dân ròng | Tuổi trung vị | Tuổi thọ bình quân | Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) | Mật độ (N/Km²) |
| 2024 | 5.213.944 | 0,75% | 39.258 | 18.766 | 37,5 | 82,2 | 98,8 | 19,7 |
| 2023 | 5.172.836 | 0,83% | 42.958 | 21.404 | 37,3 | 82,1 | 98,7 | 19,5 |
| 2022 | 5.131.734 | 0,77% | 39.245 | 21.404 | 37,1 | 81,0 | 98,6 | 19,4 |
| 2021 | 5.107.697 | 0,17% | 8.831 | -14.944 | 36,8 | 82,3 | 98,6 | 19,3 |
| 2020 | 5.069.895 | 1,32% | 66.772 | 42.124 | 36,5 | 82,7 | 98,6 | 19,1 |
| 2015 | 4.614.029 | 2,14% | 98.812 | 70.870 | 36,4 | 81,6 | 97,0 | 17,4 |
| 2010 | 4.347.770 | 0,95% | 41.273 | 6.722 | 35,9 | 81,1 | 95,7 | 16,4 |
| 2005 | 4.135.007 | 1,19% | 49.033 | 19.212 | 34,5 | 80,0 | 96,0 | 15,6 |
| 2000 | 3.857.574 | 0,60% | 23.112 | -6.604 | 33,3 | 78,7 | 96,4 | 14,6 |
| 1995 | 3.674.428 | 1,53% | 56.159 | 26.743 | 31,6 | 76,8 | 97,2 | 13,9 |
| 1990 | 3.396.979 | 3,06% | 103.781 | 70.432 | 30,1 | 75,4 | 97,0 | 12,8 |
| 1985 | 3.268.028 | 0,34% | 11.180 | -13.462 | 28,4 | 73,9 | 98,2 | 12,3 |
| 1980 | 3.146.327 | 0,28% | 8.890 | -15.423 | 26,9 | 72,9 | 98,9 | 11,9 |
| 1975 | 3.094.032 | 1,43% | 44.272 | 13.196 | 25,3 | 72,2 | 99,7 | 11,7 |
| 1970 | 2.822.177 | 1,49% | 42.093 | 4.511 | 24,6 | 71,2 | 99,8 | 10,7 |
| 1965 | 2.636.494 | 1,76% | 46.431 | 9.245 | 24,9 | 71,2 | 100,7 | 10,0 |
| 1960 | 2.379.481 | 1,95% | 46.343 | 3.846 | 26,5 | 71,2 | 101,0 | 9,0 |
| 1955 | 2.139.672 | 2,05% | 43.940 | 7.768 | 27,7 | 70,5 | 101,2 | 8,1 |
| 1950 | 1.911.263 | 1,94% | 37.150 | 6.098 | 28,4 | 69,3 | 100,7 | 7,2 |

Bảng dự báo dân số New Zealand
| Năm | Dân số | % thay đổi hàng năm | Thay đổi theo năm | Di dân ròng | Tuổi trung vị | Tuổi thọ bình quân | Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) | Mật độ (N/Km²) |
| 2025 | 5.251.899 | 0,70% | 36.652 | 17.403 | 37,7 | 82,4 | 98,8 | 19,8 |
| 2030 | 5.407.349 | 0,47% | 25.612 | 12.297 | 39,2 | 83,1 | 99,2 | 20,4 |
| 2035 | 5.520.602 | 0,37% | 20.601 | 11.925 | 40,7 | 83,8 | 99,7 | 20,8 |
| 2040 | 5.617.291 | 0,32% | 18.055 | 12.687 | 41,6 | 84,4 | 100,3 | 21,2 |
| 2045 | 5.700.556 | 0,24% | 13.827 | 12.079 | 42,1 | 85,1 | 101,0 | 21,5 |
| 2050 | 5.755.288 | 0,19% | 11.081 | 13.647 | 42,7 | 85,7 | 101,7 | 21,7 |
| 2055 | 5.804.685 | 0,15% | 8.778 | 14.495 | 43,5 | 86,2 | 102,5 | 21,9 |
| 2060 | 5.833.202 | 0,06% | 3.445 | 11.157 | 44,3 | 86,8 | 103,3 | 22,0 |
| 2065 | 5.847.555 | 0,07% | 4.088 | 12.470 | 45,0 | 87,4 | 104,0 | 22,1 |
| 2070 | 5.859.042 | 0,01% | 670 | 9.506 | 45,6 | 87,9 | 104,6 | 22,1 |
| 2075 | 5.865.952 | 0,01% | 394 | 11.068 | 46,1 | 88,4 | 105,1 | 22,1 |
| 2080 | 5.864.587 | -0,04% | -2.525 | 10.801 | 46,3 | 88,9 | 105,5 | 22,1 |
| 2085 | 5.848.588 | -0,06% | -3.468 | 11.262 | 46,5 | 89,4 | 105,9 | 22,1 |
| 2090 | 5.836.503 | -0,02% | -1.068 | 12.877 | 46,8 | 90,0 | 106,1 | 22,0 |
| 2095 | 5.829.301 | -0,03% | -1.906 | 11.587 | 47,1 | 90,5 | 106,2 | 22,0 |
| 2100 | 5.812.293 | -0,08% | -4.465 | 10.605 | 47,5 | 91,0 | 106,2 | 21,9 |
Dân số các thành phố của New Zealand
| Xếp hạng thế giới | Thành phố | Dân số 2024 | Dân số 2023 | % thay đổi |
| 323 | Auckland | 1.692.770 | 1.673.220 | 1,2% |
Dân số các tôn giáo ở New Zealand
| Dân số | ||||||||
| Năm | Thiên Chúa giáo | Hồi giáo | Ấn Độ giáo | Phật giáo | Tôn giáo dân gian | Do Thái giáo | Các tôn giáo khác | Phi tôn giáo |
| 2010 | 2.490.000 | 50.000 | 90.000 | 70.000 | 20.000 | <10.000 | 30.000 | 1.600.000 |
| 2020 | 2.540.000 | 80.000 | 120.000 | 90.000 | 20.000 | <10.000 | 40.000 | 1.910.000 |
| 2030 | 2.600.000 | 100.000 | 150.000 | 100.000 | 30.000 | 10.000 | 50.000 | 2.190.000 |
| 2040 | 2.600.000 | 130.000 | 180.000 | 120.000 | 30.000 | 10.000 | 50.000 | 2.430.000 |
| 2050 | 2.610.000 | 160.000 | 210.000 | 130.000 | 30.000 | 10.000 | 60.000 | 2.640.000 |
| Tỷ trọng (%) | ||||||||
| Năm | Thiên Chúa giáo | Hồi giáo | Ấn Độ giáo | Phật giáo | Tôn giáo dân gian | Do Thái giáo | Các tôn giáo khác | Phi tôn giáo |
| 2010 | 57,0 | 1,2 | 2,1 | 1,6 | <1,0 | <1,0 | <1,0 | 36,6 |
| 2020 | 52,9 | 1,6 | 2,5 | 1,9 | <1,0 | <1,0 | <1,0 | 39,6 |
| 2030 | 49,7 | 1,9 | 2,9 | 2,0 | <1,0 | <1,0 | <1,0 | 41,9 |
| 2040 | 46,9 | 2,3 | 3,3 | 2,1 | <1,0 | <1,0 | <1,0 | 43,8 |
| 2050 | 44,7 | 2,7 | 3,6 | 2,2 | <1,0 | <1,0 | <1,0 | 45,1 |