Dân số Bhutan

Dân số Bhutan ngày 17/10/2026 là 803.709 người theo nội suy từ dữ liệu dân số của Liên hợp quốc

Dân số Bhutan năm 2024

Chọn quốc gia khác

Bảng dân số Bhutan 2024 và lịch sử

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
2024791.5240,61%4.837-27729,973,3114,820,6
2023786.3850,69%5.44229129,473,0115,020,5
2022780.9140,70%5.49929128,872,8115,320,3
2021775.4420,70%5.44728728,272,4115,520,2
2020770.0060,70%5.42428727,672,3115,820,1
2015740.6180,98%7.21845024,970,8116,619,3
2010701.6321,09%7.678-92223,068,8116,418,3
2005661.8651,50%9.94384821,165,9116,417,2
2000596.8632,36%14.0823.94019,061,8109,115,5
1995547.989-1,56%-8.562-21.50117,859,3107,414,3
1990589.2872,50%14.704-1.00017,555,8108,715,3
1985508.3923,10%15.7551.69417,552,0109,513,2
1980433.4043,31%14.3262.30717,848,2110,011,3
1975365.7913,41%12.4792.70018,144,5109,89,5
1970308.5283,40%10.5022.70018,341,2109,28,0
1965261.2003,22%8.4132.30718,138,3108,26,8
1960224.0842,84%6.3641.48117,736,4107,15,8
1955194.7482,78%5.4161.28617,435,5106,35,1
1950169.9822,66%4.51497617,035,3105,64,4

Bảng dự báo dân số Bhutan

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
2025796.6820,69%5.47745530,573,5114,620,8
2030820.6940,56%4.626-433,074,8113,721,4
2035843.2020,55%4.66160535,376,0112,922,0
2040862.1290,37%3.1836737,677,1112,122,5
2045876.1730,27%2.35350939,978,1111,422,8
2050882.3400,12%1.01356642,279,1110,623,0
2055883.406-0,07%-58013644,280,0109,823,0
2060878.277-0,22%-1.884-12446,181,0109,022,9
2065867.231-0,37%-3.247-38647,681,9108,222,6
2070849.494-0,43%-3.65734448,182,7107,522,1
2075825.862-0,58%-4.81524648,683,5106,821,5
2080799.952-0,72%-5.727-1348,884,3106,420,8
2085771.297-0,72%-5.53533649,185,0106,220,1
2090741.734-0,79%-5.845-19249,585,7106,119,3
2095714.353-0,73%-5.20611049,786,3106,218,6
2100690.432-0,74%-5.102-16349,786,9106,518,0

Dân số các tôn giáo ở Bhutan

Dân số
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
2010<10.000<10.000160.000540.00010.000<10.000<10.000<10.000
2020<10.000<10.000190.000620.00020.000<10.000<10.000<10.000
2030<10.000<10.000200.000680.00020.000<10.000<10.000<10.000
2040<10.000<10.000220.000720.00020.000<10.000<10.000<10.000
2050<10.000<10.000220.000740.00020.000<10.000<10.000<10.000
Tỷ  trọng (%)
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
2010<1,0<1,022,674,71,9<1,0<1,0<1,0
2020<1,0<1,022,574,71,9<1,0<1,0<1,0
2030<1,0<1,022,574,71,9<1,0<1,0<1,0
2040<1,0<1,022,574,71,9<1,0<1,0<1,0
2050<1,0<1,022,574,71,9<1,0<1,0<1,0
Nguồn: Pew

Xem thêm: