Dân số El Salvador

Dân số El Salvador là 6.338.193 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm 2024. El Salvador là quốc gia ở Trung Mỹ có diện tích 20.720 Km2.

Thông tin nhanh về dân số El Salvador

Dân số hiện tại (ước tính nội suy)
6.398.775 người
Thay đổi ước tính mỗi ngày
+69 người/ngày
Dân số WPP năm 2026 (mốc 1/7, dự báo trung bình)
6.391.253 người
Tăng trưởng dân số WPP
0,396%
Mật độ dân số WPP
308,46 người/km²
Tỷ số giới tính WPP
90,49 nam/100 nữ
Tổng tỷ suất sinh WPP
1,740 con/phụ nữ
Tuổi trung vị WPP
28,37 tuổi
Tuổi thọ khi sinh WPP
72,74 tuổi
Di cư ròng WPP trong năm
-23.530 người

Nội suy tuyến tính cho ngày 18/10/2026 giữa hai mốc WPP 1/7/2026 và 1/7/2027. Số hiện tại là phép tính của danso.info, không phải số do Liên Hợp Quốc công bố theo ngày.

Nguồn dữ liệu: UN DESA, World Population Prospects 2024.

Chọn quốc gia khác

Dân số El Salvador 2024 và lịch sử

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
20246.338.1930,45%28.416-23.10227,472,390,5305,9
20236.309.6240,46%28.722-23.25327,072,190,5304,5
20226.280.3190,48%29.888-23.25526,572,090,5303,1
20216.255.7820,31%19.187-27.34326,169,990,5301,9
20206.234.6730,37%23.029-25.21325,770,290,6300,9
20156.183.6760,29%17.989-51.27823,871,091,0298,4
20106.068.2490,35%21.009-54.68822,670,991,1292,9
20056.005.578-0,03%-1.615-86.50121,769,391,7289,8

Dự báo dân số El Salvador

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
20256.365.5030,41%26.204-23.93427,972,590,5307,2
20306.486.2070,32%20.525-23.03630,373,690,5313,0
20356.578.1810,24%15.736-19.89532,774,690,6317,5
20406.640.7520,14%9.283-17.58134,875,690,7320,5
20456.668.0250,03%2.110-17.07236,876,690,9321,8
20506.663.346-0,05%-3.307-14.86638,977,591,3321,6
20556.624.747-0,18%-11.901-15.90540,978,491,7319,7
20606.554.199-0,26%-16.972-13.96542,879,392,3316,3

Dân số các tôn giáo ở El Salvador

Dân số
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
20105.460.000<10.000<10.000<10.00030.000<10.00020.000680.000
20205.870.000<10.000<10.000<10.00030.000<10.00020.000740.000
20306.090.000<10.000<10.000<10.00030.000<10.00020.000780.000
20406.130.000<10.000<10.000<10.00030.000<10.00020.000800.000
20506.040.000<10.000<10.000<10.00030.000<10.00020.000800.000
Tỷ  trọng (%)
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
201088,2<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,011,0
202088,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,011,2
203087,9<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,011,3
204087,8<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,011,5
205087,6<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,011,7

Xem thêm: