Dân số Bỉ

Dân số Bỉ hiện tại là 11.715.774 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc.

Dân số Bỉ năm 2024

Dân số Bỉ
  • Dân số (người): 11.715.774
  • % dân số Thế giới: 0,14%
  • Xếp hạng Thế giới: 82
  • % thay đổi hàng năm: 0,25%
  • Thay đổi hàng năm (người): 29.351
  • Thay đổi tự nhiên: 5.359
  • Di cư ròng: 23.999
  • Mật độ (người/Km²): 386,9
  • Tỷ lệ giới tính (Nam/100 Nữ): 97,9
  • Tỷ suất sinh: 1,60
  • Tuổi trung vị: 41,5
  • Tuổi thọ bình quân: 82,6
  • % dân số thành thị: 98,8%

Bảng dân số Bỉ (2024 và lịch sử)

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămThay đổi tự nhiênDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ lệ giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
202411.715.7740,25%29.3515.35923.99941,582,697,9386,9
202311.686.1400,26%29.9185.91223.99941,382,597,8386,0
202211.655.9300,26%30.5026.50623.99941,082,397,7385,0
202111.611.4190,50%58.5196.16852.35640,981,997,6383,5
202011.561.7170,35%40.887-12.54653.42840,880,897,5381,9
201511.248.3030,60%67.43510.44257.00840,580,996,8371,5
201010.877.9470,72%77.82723.22054.61140,080,096,2359,3
200510.516.9780,60%62.66216.38546.28039,179,195,8347,3
200010.264.3430,42%42.90910.64932.26237,977,895,7339,0
199510.095.1980,26%26.0769.55016.52836,576,895,7333,4
19909.959.5600,26%25.88519.1306.75235,376,195,6328,9
19859.880.5340,06%5.8413.0942.74334,274,595,6326,3
19809.828.9860,14%13.9838.8585.12933,273,295,6324,6
19759.763.4300,10%10.059-58310.63733,172,095,7322,5
19709.629.3760,40%38.09822.57915.51933,570,995,8318,0
19659.412.0870,60%56.63739.52917.11033,870,696,0310,9
19609.108.7240,59%53.66740.75912.90733,969,696,1300,8
19558.834.5260,52%45.98139.4986.48333,668,596,5291,8
19508.617.3440,47%40.39936.1644.22834,666,397,1284,6

Bảng dự báo dân số Bỉ

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămThay đổi tự nhiênDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ lệ giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
202511.744.5210,24%28.1414.14823.99941,782,897,9387,9
203011.873.4600,20%23.290-70923.99942,783,598,3392,1
203511.978.6130,16%18.564-5.41923.99943,884,298,5395,6
204012.056.7390,10%12.455-11.53723.99944,884,898,7398,2
204512.097.7190,03%3.885-20.10623.99945,485,598,9399,6
205012.090.657-0,05%-6.168-30.16123.99945,886,199,0399,3
205512.044.981-0,10%-11.733-35.72923.99946,386,799,1397,8
206011.982.621-0,11%-12.833-36.83123.99947,087,399,3395,8
206511.923.188-0,09%-10.523-34.51523.99947,687,999,4393,8
207011.874.625-0,08%-9.148-33.14423.99947,988,499,5392,2
207511.827.278-0,08%-9.991-33.99423.99948,189,099,6390,6
208011.771.441-0,11%-12.463-36.45423.99948,289,699,7388,8
208511.704.191-0,12%-14.411-38.41023.99948,490,299,8386,6
209011.635.172-0,11%-12.902-36.91023.99948,790,799,9384,3
209511.575.677-0,10%-11.516-35.50823.99949,191,399,9382,3
210011.521.156-0,10%-11.044-35.04423.99949,491,999,9380,5

Xem thêm:

Dân số Châu Âu

Dân số Thế giới

Giải thích thuật ngữ