Dân số Qatar

Dân số Qatar hiện tại là 2.737.061 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc.

Dân số Qatar năm 2024

Dân số Qatar
  • Dân số (người): 2.737.061
  • % dân số Thế giới: 0,03%
  • Xếp hạng Thế giới: 142
  • % thay đổi hàng năm: 0,75%
  • Thay đổi hàng năm (người): 20.387
  • Thay đổi tự nhiên: 20.392
  • Di cư ròng: 0
  • Mật độ (người/Km²): 236,2
  • Tỷ lệ giới tính (Nam/100 Nữ): 258,8
  • Tỷ suất sinh: 1,76
  • Tuổi trung vị: 34,0
  • Tuổi thọ bình quân: 81,9

Dân số Qatar tăng mạnh từ những năm 70 của thế kỷ trước, chủ yếu từ người nhập cư mà phần lớn trong số đó là nam giới. Điều này khiến cho tỷ lệ giới tính ở quốc gia này trở nên thiên lệch một cách nghiêm trọng. Ngay từ những năm 80 của thế kỷ 20, số nam giới ở Qatar đã nhiều gấp đôi nữ giới, có lúc nhiều gấp ba vào khoảng 2000-2015. Hiện tại, tỷ lệ giới tính ở Qatar là 259 Nam/100 nữ.

Bảng dân số Qatar (2024 và lịch sử)

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămThay đổi tự nhiênDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ lệ giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
20242.737.0610,75%20.38720.392034,081,9258,8236,2
20232.716.3910,77%20.95420.954033,881,7261,2234,5
20222.695.1220,80%21.58421.587033,681,6263,8232,6
20212.688.235-0,29%-7.81022.987-30.80133,079,3266,0232,0
20202.760.385-4,95%-136.49027.503-163.99932,079,1265,6238,3
20152.414.5738,28%199.74921.617178.13330,280,1304,2208,4
20101.713.5044,70%80.57916.03764.53130,078,4312,4147,9
2005848.71013,89%117.68611.080106.60929,676,1215,173,3
2000645.9375,07%32.77010.73622.03928,874,8204,555,8
1995515.1332,78%14.3199.4314.89328,174,3200,744,5
1990441.6753,35%14.8019.7815.02126,774,0207,738,1
1985365.8684,80%17.5478.9088.63226,072,4215,731,6
1980277.4506,22%17.2577.5859.67222,470,8205,123,9
1975195.0438,12%15.8365.76810.07019,869,0183,216,8
1970118.00712,74%15.0084.62110.39822,666,5140,010,2
196564.84311,86%7.6812.6005.08221,562,9122,95,6
196036.3857,88%2.8651.2711.58617,058,9103,93,1
195528.6683,45%9909603816,755,699,72,5
195024.2883,20%777795017,652,799,72,1

Bảng dự báo dân số Qatar

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămThay đổi tự nhiênDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ lệ giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
20252.757.2200,72%19.93119.926034,282,1256,6238,0
20302.855.2910,70%19.87619.879034,882,9246,1246,4
20352.962.2410,79%23.24023.249034,883,7236,0255,7
20403.088.1490,87%26.75626.751034,284,5225,6266,5
20453.225.5440,86%27.60527.592034,485,2215,4278,4
20503.358.4540,74%25.00324.995034,885,8206,1289,9
20553.474.2530,61%21.22121.225035,286,4197,8299,9
20603.571.1330,50%17.75117.748035,387,1190,2308,2
20653.655.4070,44%16.17016.164035,187,7182,8315,5
20703.734.3000,42%15.73315.737034,888,3175,6322,3
20753.814.2440,43%16.43416.439034,789,0168,8329,2
20803.899.9160,47%18.20418.207034,889,6162,8336,6
20853.998.7840,54%21.45721.460035,090,2157,8345,1
20904.115.4220,61%24.95624.958035,390,9153,8355,2
20954.245.5740,63%26.82726.819035,591,5150,7366,4
21004.379.2950,60%26.35226.347035,892,1148,4378,0

Xem thêm: