Dân số Tây Sahara

Dân số Tây Sahara 2024 là 590.506 người tính đến ngày 1 tháng 7, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc. Tây Sahara là quốc gia ở Tây Phi có diện tích 265.548 km2.

Thông tin nhanh về dân số Tây Sahara

Dân số hiện tại (ước tính nội suy)
613.682 người
Thay đổi ước tính mỗi ngày
+26 người/ngày
Dân số WPP năm 2026 (mốc 1/7, dự báo trung bình)
610.813 người
Tăng trưởng dân số WPP
1,583%
Mật độ dân số WPP
2,30 người/km²
Tỷ số giới tính WPP
122,02 nam/100 nữ
Tổng tỷ suất sinh WPP
2,132 con/phụ nữ
Tuổi trung vị WPP
32,85 tuổi
Tuổi thọ khi sinh WPP
71,98 tuổi
Di cư ròng WPP trong năm
+4.689 người

Nội suy tuyến tính cho ngày 19/10/2026 giữa hai mốc WPP 1/7/2026 và 1/7/2027. Số hiện tại là phép tính của danso.info, không phải số do Liên Hợp Quốc công bố theo ngày.

Nguồn dữ liệu: UN DESA, World Population Prospects 2024.

Chọn quốc gia khác

Dân số Tây Sahara 2024 và lịch sử

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
2024590.5061,80%10.6465.35832,371,6122,82,2
2023579.7291,88%10.9085.60632,071,4122,92,2
2022568.7391,95%11.0735.60631,771,1122,92,1
2021558.6191,64%9.1663.49631,370,9123,02,1
2020549.3651,70%9.3423.49630,970,6123,12,1
2015486.2222,79%13.5427.23529,069,3122,31,8
2010409.7163,68%15.0779.08626,967,5119,31,5
2005338.6994,01%13.5628.38924,465,2115,11,3
2000271.9434,86%13.2258.43921,862,7108,71,0
1995209.9245,05%10.6076.44418,760,299,20,8
1990179.5443,25%5.8261.19118,957,797,40,7
1985151.7603,71%5.6271.19120,647,899,60,6
1980117.3748,99%10.5417.34321,239,4104,70,4
197566.889-26,36%-17.533-18.66516,736,0119,00,3
197071.72820,17%14.41512.42620,342,7121,30,3
196543.5326,72%2.9241.64722,440,698,10,2
196030.3287,67%2.3241.41722,638,797,60,1
195520.2078,59%1.7351.19121,636,896,70,1
195012.9609,10%1.17896218,334,994,80,0
Nguồn: Liên hợp quốc

Dự báo dân số Tây Sahara

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
2025600.9041,69%10.1495.03032,671,8122,42,3
2030647.4801,38%8.9414.53333,772,7120,72,4
2035688.1521,10%7.5923.66534,473,5119,12,6
2040722.8650,91%6.5393.05635,174,3117,52,7
2045753.4180,73%5.4882.52235,875,1115,82,8
2050777.3160,57%4.4152.21336,675,9114,12,9
2055797.0730,42%3.3242.02937,476,6112,43,0
2060809.9530,25%2.0311.61738,277,4110,93,0
2065819.0050,19%1.5331.68438,878,2109,63,1
2070824.2930,12%9641.39539,278,9108,73,1
2075828.2390,10%8301.25139,679,7108,13,1
2080832.6070,09%7531.06440,180,4107,93,1
2085835.4100,04%30268840,881,0107,93,1
2090836.543-0,01%-9555441,581,7108,03,1
2095834.712-0,07%-60444742,282,4108,23,1
2100831.293-0,11%-90949742,983,0108,63,1
Nguồn: Liên hợp quốc

Dân số các tôn giáo tại Tây Sahara

Dân số
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
2010<10.000530.000<10.000<10.000<10.000<10.000<10.000<10.000
2020<10.000610.000<10.000<10.000<10.000<10.000<10.000<10.000
2030<10.000670.000<10.000<10.000<10.000<10.000<10.000<10.000
2040<10.000710.000<10.000<10.000<10.000<10.000<10.000<10.000
2050<10.000730.000<10.000<10.000<10.000<10.000<10.000<10.000
Tỷ  trọng (%)
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
2010<1,0>99,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0
2020<1,0>99,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0
2030<1,0>99,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0
2040<1,0>99,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0
2050<1,0>99,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0
Nguồn: Pew

Xem thêm: