Dân số Hà Lan

Dân số Hà Lan ngày 31/10/2026 là 18.478.604 người theo nội suy từ dữ liệu dân số của Liên hợp quốc

Thông tin nhanh về dân số Hà Lan

Dân số hiện tại (ước tính nội suy)
18.478.604 người
Thay đổi ước tính mỗi ngày
+244 người/ngày
Dân số WPP năm 2026 (mốc 1/7, dự báo trung bình)
18.448.775 người
Tăng trưởng dân số WPP
0,510%
Mật độ dân số WPP
547,91 người/km²
Tỷ số giới tính WPP
98,79 nam/100 nữ
Tổng tỷ suất sinh WPP
1,444 con/phụ nữ
Tuổi trung vị WPP
41,52 tuổi
Tuổi thọ khi sinh WPP
82,61 tuổi
Di cư ròng WPP trong năm
+89.379 người

Nội suy tuyến tính cho ngày 31/10/2026 giữa hai mốc WPP 1/7/2026 và 1/7/2027. Số hiện tại là phép tính của danso.info, không phải số do Liên Hợp Quốc công bố theo ngày.

Nguồn dữ liệu: UN DESA, World Population Prospects 2024.

Chọn quốc gia khác

Bảng dân số Hà Lan(2024 và lịch sử

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
202418.228.7420,69%126.375121.62841,482,398,7541,4
202318.092.5240,81%146.059144.55841,482,298,7537,3
202217.904.4211,29%230.148224.47241,581,998,6531,7
202117.730.5640,66%117.567106.41641,681,498,6526,6
202017.636.7310,40%70.09867.59841,581,498,5523,8
201517.107.4330,47%80.88055.58541,281,597,9508,1
201016.771.2350,49%82.86833.70339,780,897,7498,1
200516.465.7100,19%30.592-22.49637,979,597,5489,0
200016.058.7600,79%127.31159.30836,278,197,5476,9
199515.565.0320,47%73.45515.05634,777,697,4462,3
199015.030.8780,83%125.15853.56433,377,097,3446,4
198514.538.9590,58%84.11427.35631,976,497,4431,8
198014.162.6860,85%119.96354.01030,375,898,5420,6
197513.680.0350,97%132.47568.56928,474,699,1406,3
197013.052.0781,24%162.06632.43827,573,699,6387,6
196512.301.1251,35%166.50019.44427,573,699,5365,3
196011.486.9111,20%138.270-13.23527,873,499,2341,2
195510.751.2301,32%141.674-6.06027,672,599,3319,3
195010.113.7571,72%173.42119.29427,071,499,4300,4

Bảng dự báo dân số Hà Lan

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
202518.346.8190,60%109.780104.68141,582,498,8544,9
203018.757.2170,32%60.39061.36742,083,298,9557,1
203518.977.3520,15%28.83445.24842,883,999,0563,6
204019.062.9830,03%5.73840.71743,784,699,2566,2
204519.041.975-0,06%-11.47538.65844,685,299,5565,5
205018.958.475-0,11%-21.37437.49745,585,999,7563,1
205518.831.090-0,15%-27.86034.60346,186,5100,0559,3
206018.683.350-0,15%-28.14630.94446,487,1100,3554,9
206518.561.279-0,12%-21.31630.01146,687,6100,7551,3
207018.478.454-0,08%-15.58831.78347,088,2100,9548,8
207518.391.537-0,12%-21.12731.96347,488,8101,0546,2
208018.251.350-0,17%-30.76232.29447,889,3101,0542,1
208518.074.357-0,20%-36.64832.01048,289,9101,0536,8
209017.878.905-0,24%-42.44026.96148,390,4101,1531,0
209517.681.341-0,21%-37.82728.00648,491,0101,1525,1
210017.507.518-0,20%-35.13324.88748,491,5101,2520,0
Nguồn: Liên hợp quốc

Dân số các thành phố của Hà Lan

Xếp hạng thế giớiThành phố Dân số 2024 Dân số 2023% thay đổi
493Amsterdam1.181.8171.174.0250,7%
576Rotterdam1.021.9191.018.0120,4%
Nguồn: worldpopulationreview.com

Dân số các tôn giáo ở Hà Lan

Dân số
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
20108.410.0001.000.00080.00040.00030.00030.00030.0006.990.000
20208.070.0001.170.000100.00050.00040.00030.00040.0007.550.000
20307.700.0001.330.000110.00060.00040.00030.00040.0007.980.000
20407.240.0001.470.000120.00070.00050.00030.00040.0008.270.000
20506.750.0001.600.000130.00080.00050.00030.00040.0008.380.000
Tỷ  trọng (%)
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
201050,66,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,042,1
202047,36,9<1,0<1,0<1,0<1,0<1,044,3
203044,67,7<1,0<1,0<1,0<1,0<1,046,1
204041,98,5<1,0<1,0<1,0<1,0<1,047,9
205039,69,4<1,0<1,0<1,0<1,0<1,049,1
Nguồn: Pew

Xem thêm: