Dân số Hà Lan

Dân số Hà Lan hiện tại là 17.671.125 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc.

Dân số Hà Lan năm 2024

Dân số Hà Lan
  • Dân số (người): 17.671.125
  • % dân số Thế giới: 0,22 %
  • Xếp hạng Thế giới: 72
  • % thay đổi hàng năm: 0,29%
  • Thay đổi hàng năm (người): 52.006
  • Thay đổi tự nhiên: 22.009
  • Di cư ròng: 29.998
  • Mật độ (người/Km²): 524,8
  • Tỷ lệ giới tính (Nam/100 Nữ): 99,0
  • Tỷ suất sinh: 1,64
  • Tuổi trung vị: 42,1
  • Tuổi thọ bình quân: 82,7
  • % dân số thành thị: 91,9%

Bảng dân số Hà Lan (2024 và lịch sử)

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămThay đổi tự nhiênDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ lệ giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
202417.671.1250,29%52.00622.00929.99842,182,799,0524,8
202317.618.2990,30%53.64723.64729.99842,082,698,9523,2
202217.564.0140,31%54.92224.93229.99841,882,598,8521,6
202117.501.6960,40%69.71512.27057.43941,781,798,8519,8
202017.434.5570,37%64.5615.75558.81641,781,698,7517,8
201517.041.1070,49%82.69125.03057.67741,281,598,3506,1
201016.617.1170,50%83.06647.44335.62839,880,898,0493,5
200516.261.8310,39%63.53449.92213.61038,179,598,0483,0
200015.899.1350,54%86.41464.75821.65036,478,197,9472,2
199515.446.6680,61%93.79555.03838.76034,977,597,7458,8
199014.944.5480,67%100.47268.10732.37333,577,097,7443,8
198514.515.7040,51%74.50855.36519.14932,176,498,0431,1
198014.130.3870,64%90.14065.92624.21030,475,898,5419,7
197513.663.9690,71%97.37164.38732.97128,474,699,1405,8
197013.037.6861,18%153.489129.47024.02427,573,699,6387,2
196512.275.7911,25%153.381145.2928.09127,673,699,5364,6
196011.493.1171,31%149.947151.784-1.84527,873,499,3341,3
195510.767.9061,28%137.279148.264-10.98627,672,599,2319,8
195010.093.5541,32%133.014154.734-21.71627,071,499,4299,8

Bảng dự báo dân số Hà Lan

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămThay đổi tự nhiênDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ lệ giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
202517.722.3330,28%50.41020.40929.99842,382,999,0526,3
203017.943.8030,21%36.7936.78929.99842,983,599,3532,9
203518.075.6420,08%14.727-15.26229.99843,884,299,5536,8
204018.096.392-0,03%-5.725-35.72929.99844,784,899,7537,4
204518.027.049-0,12%-20.847-50.84229.99845,585,599,9535,4
205017.897.025-0,17%-30.027-60.03229.99846,486,0100,2531,5
205517.741.957-0,17%-30.340-60.34329.99846,886,6100,4526,9
206017.601.170-0,14%-25.248-55.25229.99847,187,2100,7522,7
206517.493.977-0,10%-18.099-48.08829.99847,287,7101,1519,6
207017.414.156-0,09%-14.998-44.99529.99847,388,3101,4517,2
207517.329.570-0,12%-20.116-50.10729.99847,988,8101,5514,7
208017.206.930-0,17%-28.835-58.82629.99848,489,4101,6511,0
208517.046.047-0,20%-34.790-64.78429.99848,990,0101,6506,3
209016.874.746-0,20%-33.530-63.52529.99849,190,5101,6501,2
209516.713.871-0,18%-30.075-60.07829.99849,191,1101,7496,4
210016.580.142-0,14%-23.860-53.85529.99849,291,6101,8492,4

Xem thêm:

Dân số Châu Âu

Dân số Thế giới

Giải thích thuật ngữ