Dân số Trinidad and Tobago

Dân số Trinidad and Tobago là 1.507.782 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm 2024. Trinidad and Tobago là quốc gia ở Caribe có diện tích 5.130 Km2.

Thông tin nhanh về dân số Trinidad và Tobago

Dân số hiện tại (ước tính nội suy)
1.513.575 người
Thay đổi ước tính mỗi ngày
+3 người/ngày
Dân số WPP năm 2026 (mốc 1/7, dự báo trung bình)
1.513.268 người
Tăng trưởng dân số WPP
0,101%
Mật độ dân số WPP
294,98 người/km²
Tỷ số giới tính WPP
97,50 nam/100 nữ
Tổng tỷ suất sinh WPP
1,518 con/phụ nữ
Tuổi trung vị WPP
38,21 tuổi
Tuổi thọ khi sinh WPP
73,89 tuổi
Di cư ròng WPP trong năm
+160 người

Nội suy tuyến tính cho ngày 19/10/2026 giữa hai mốc WPP 1/7/2026 và 1/7/2027. Số hiện tại là phép tính của danso.info, không phải số do Liên Hợp Quốc công bố theo ngày.

Nguồn dữ liệu: UN DESA, World Population Prospects 2024.

Chọn quốc gia khác

Dân số Trinidad and Tobago 2024 và lịch sử

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
20241.507.7820,27%4.0531.33437,273,697,8293,9
20231.502.9320,38%5.6452.12636,773,597,8293,0
20221.495.9210,56%8.3774.24736,273,397,8291,6
20211.487.7170,54%8.0315.74935,871,197,8290,0
20201.481.0240,36%5.35742735,372,697,8288,7
20151.429.1880,55%7.873-57532,972,997,5278,6
20101.386.6540,58%7.978-2.23030,571,897,8270,3
20051.352.0340,49%6.661-3.59528,470,298,1263,6

Dự báo dân số Trinidad and Tobago

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
20251.511.1550,18%2.69469137,773,797,6294,6
20301.512.322-0,11%-1.625-69740,174,497,0294,8
20351.497.855-0,27%-4.031-73442,175,196,4292,0
20401.472.944-0,40%-5.881-66243,775,896,0287,1
20451.439.585-0,51%-7.392-62144,876,595,6280,6
20501.399.800-0,61%-8.480-54445,777,395,4272,9
20551.354.692-0,70%-9.532-57446,678,095,1264,1
20601.304.745-0,80%-10.453-53247,578,794,9254,3

Dân số các tôn giáo ở Trinidad and Tobago

Dân số
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
2010880.00080.000300.000<10.00030.000<10.00020.00030.000
2020910.00080.000310.000<10.00030.000<10.00020.00030.000
2030900.00080.000300.000<10.00030.000<10.00020.00020.000
2040880.00070.000280.000<10.00030.000<10.00020.00020.000
2050840.00070.000260.000<10.00030.000<10.00020.00020.000
Tỷ  trọng (%)
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
201065,95,922,7<1,01,9<1,01,41,9
202066,35,822,3<1,02,0<1,01,41,8
203066,75,721,9<1,02,0<1,01,51,8
204067,25,621,4<1,02,1<1,01,51,8
205067,85,520,9<1,02,1<1,01,61,7

Xem thêm: