Dân số Nam Phi

Dân số Nam Phi ngày 17/10/2026 là 65.657.230 người theo nội suy từ dữ liệu dân số của Liên hợp quốc

Thông tin nhanh về dân số Nam Phi

Dân số hiện tại (ước tính nội suy)
65.657.230 người
Thay đổi ước tính mỗi ngày
+1.890 người/ngày
Dân số WPP năm 2026 (mốc 1/7, dự báo trung bình)
65.453.084 người
Tăng trưởng dân số WPP
1,054%
Mật độ dân số WPP
53,61 người/km²
Tỷ số giới tính WPP
94,71 nam/100 nữ
Tổng tỷ suất sinh WPP
2,166 con/phụ nữ
Tuổi trung vị WPP
28,91 tuổi
Tuổi thọ khi sinh WPP
66,66 tuổi
Di cư ròng WPP trong năm
+131.684 người

Nội suy tuyến tính cho ngày 17/10/2026 giữa hai mốc WPP 1/7/2026 và 1/7/2027. Số hiện tại là phép tính của danso.info, không phải số do Liên Hợp Quốc công bố theo ngày.

Nguồn dữ liệu: UN DESA, World Population Prospects 2024.

Chọn quốc gia khác

Bảng dân số Nam Phi 2024 và lịch sử

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
202464.007.1871,19%758.605166.97228,566,394,852,4
202363.212.3841,32%831.001228.22228,266,194,751,8
202262.378.4101,34%836.946233.28427,965,594,551,1
202161.502.6031,49%914.668458.24627,662,094,350,4
202060.562.3811,60%965.776369.90127,365,294,249,6
201556.723.5372,31%1.309.929641.15025,464,194,346,5
201052.344.0511,21%635.40868.56323,658,992,742,9
200549.490.0331,00%495.73331.28622,153,991,540,5
200047.159.7190,83%390.147-136.79420,858,490,638,6
199544.541.5541,45%645.083-98.40320,561,697,136,5
199040.746.2682,69%1.095.115259.71820,362,9103,633,4
198535.042.0933,25%1.138.824244.94019,462,2102,628,7
198029.518.8573,38%996.537258.12718,460,0103,024,2
197525.690.9402,75%706.67238.80917,957,6102,221,0
197022.279.9842,99%666.60661.51417,755,7101,518,3
196519.089.3803,09%589.12982.51417,854,4103,315,6
196016.440.1722,68%440.14918.89117,952,6105,413,5
195514.533.3652,33%338.629-2.74718,648,2106,611,9
195013.038.4912,01%261.5528.75119,243,1107,810,7

Bảng dự báo dân số Nam Phi

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
202564.747.3191,12%721.661146.37028,766,594,853,0
203068.161.3590,94%640.810141.25929,667,394,455,8
203571.234.7520,83%590.174160.67630,268,194,158,4
204074.035.6240,73%539.661158.14931,068,993,760,6
204576.681.4500,67%514.393163.72931,869,693,362,8
205079.177.3280,60%471.882178.38232,370,392,964,9
205581.427.4270,52%426.737186.70233,171,092,566,7
206083.443.5140,46%381.611188.24034,071,792,268,4
206585.261.5760,39%328.973178.30734,672,491,969,8
207086.857.0230,38%328.792214.58235,273,191,771,1
207588.323.1470,31%271.282184.25435,773,891,772,3
208089.674.0920,30%272.035203.36536,274,591,773,5
208590.957.5350,25%227.459169.86236,775,291,774,5
209092.160.7240,25%230.796185.88037,375,991,875,5
209593.300.4810,22%206.637174.31037,876,691,976,4
210094.314.4480,23%216.618199.03838,377,392,077,3

Dân số các thành phố của Nam Phi

Xếp hạng thế giớiThành phố Dân số 2024 Dân số 2023% thay đổi
62Johannesburg6.324.3516.198.0162,0%
86Cape Town4.977.8334.890.2801,8%
110Ekurhuleni4.190.8324.118.3271,8%
151Durban3.262.1283.228.0031,1%
179Pretoria2.889.8992.818.1002,6%
433Port Elizabeth1.312.6311.295.9281,3%
635West Rand947.734934.3411,4%
668Soshanguve905.868892.2541,5%
743Vereeniging8.029793.9271,1%

Dân số các tôn giáo ở Nam Phi

Dân số
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
201040.710.000860.000570.000100.000210.00070.000170.0007.450.000
202043.530.0001.010.000540.00090.000260.00060.000180.0008.220.000
203045.700.0001.180.000510.00090.000310.00050.000190.0008.750.000
204047.290.0001.380.000480.00090.000370.00040.000190.0009.110.000
205048.550.0001.580.000460.00090.000430.00030.000200.0009.330.000
Tỷ  trọng (%)
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
201081,21,71,1<1,0<1,0<1,0<1,014,9
202080,81,91,0<1,0<1,0<1,0<1,015,3
203080,52,1<1,0<1,0<1,0<1,0<1,015,4
204080,22,3<1,0<1,0<1,0<1,0<1,015,5
205080,02,6<1,0<1,0<1,0<1,0<1,015,4

Xem thêm: