Dân số Hy Lạp

Dân số Hy Lạp ngày 19/10/2026 là 9.884.114 người theo nội suy từ dữ liệu dân số của Liên hợp quốc

Thông tin nhanh về dân số Hy Lạp

Dân số hiện tại (ước tính nội suy)
9.884.114 người
Thay đổi ước tính mỗi ngày
-118 người/ngày
Dân số WPP năm 2026 (mốc 1/7, dự báo trung bình)
9.897.115 người
Tăng trưởng dân số WPP
-0,434%
Mật độ dân số WPP
75,65 người/km²
Tỷ số giới tính WPP
94,11 nam/100 nữ
Tổng tỷ suất sinh WPP
1,343 con/phụ nữ
Tuổi trung vị WPP
47,10 tuổi
Tuổi thọ khi sinh WPP
82,40 tuổi
Di cư ròng WPP trong năm
+14.649 người

Nội suy tuyến tính cho ngày 19/10/2026 giữa hai mốc WPP 1/7/2026 và 1/7/2027. Số hiện tại là phép tính của danso.info, không phải số do Liên Hợp Quốc công bố theo ngày.

Nguồn dữ liệu: UN DESA, World Population Prospects 2024.

Chọn quốc gia khác

Bảng dân số Hy Lạp 2024 và lịch sử

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
202410.047.817-1,77%-177.409-122.77246,382,093,976,8
202310.242.908-2,08%-212.775-159.43045,781,993,978,3
202210.412.480-1,21%-126.368-53.99745,479,993,979,6
202110.579.561-1,96%-207.794-160.27744,980,594,080,9
202010.699.369-0,30%-31.8226.35344,381,594,081,8
201510.820.903-0,69%-74.291-43.46242,780,893,482,7
201011.124.6700,06%6.4362.00140,380,695,985,0
200510.981.3340,34%36.91733.29738,379,797,283,9
200010.782.6350,52%56.41454.66137,078,497,482,4
199510.519.2350,49%51.24142.67436,077,997,080,4
199010.258.4870,42%43.21626.29435,077,396,678,4
198510.037.0370,52%52.46616.09333,576,196,776,7
19809.653.4141,17%113.35247.46032,874,596,873,8
19759.016.9671,42%128.14761.26532,873,595,868,9
19708.747.7760,21%18.016-54.16632,372,795,466,9
19658.521.3630,21%17.528-81.57630,071,595,765,1
19608.384.4921,05%88.211-15.99627,570,596,364,1
19557.984.7110,96%76.547-22.04326,068,695,761,0
19507.651.0790,81%61.642-22.20624,666,295,058,5

Bảng dự báo dân số Hy Lạp

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
20259.938.844-0,41%-40.53516.63646,882,294,076,0
20309.721.984-0,46%-44.20312.88948,583,194,674,3
20359.496.499-0,48%-45.2928.89749,983,995,372,6
20409.275.613-0,47%-43.4767.81950,484,696,170,9
20459.058.325-0,49%-44.7817.87650,385,297,069,2
20508.812.069-0,60%-52.7836.84749,985,898,067,4
20558.525.854-0,73%-61.9055.73749,886,499,065,2
20608.203.169-0,80%-65.5237.07950,487,0100,162,7
20657.872.405-0,83%-64.9356.77151,287,6101,360,2
20707.550.900-0,81%-61.0284.15051,688,2102,457,7
20757.270.681-0,69%-50.2455.17751,588,7103,455,6
20807.040.432-0,60%-41.9143.94451,189,3104,353,8
20856.848.239-0,54%-37.0923.31850,989,8104,952,3
20906.666.803-0,55%-36.4243.49251,190,3105,251,0
20956.479.056-0,61%-39.4732.75651,790,9105,149,5
21006.275.577-0,66%-41.3233.66152,391,4105,048,0
Nguồn: Liên hợp quốc

Dân số các thành phố của Hy Lạp

Xếp hạng thế giớiThành phố Dân số 2024 Dân số 2023% thay đổi
156Athens3.154.5913.154.4630,0%
734Thessaloniki81.498814.5240,1%
Nguồn: worldpopulationreview.com

Dân số các tôn giáo tại Hy Lạp

Dân số
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
201010.010.000610.00020.000<10.00010.000<10.000<10.000700.000
20209.850.000660.00020.000<10.00010.000<10.00010.000690.000
20309.510.000710.00020.000<10.00010.000<10.00010.000660.000
20409.140.000760.00030.000<10.00010.000<10.00010.000610.000
20508.720.000790.00030.000<10.00010.000<10.00010.000550.000
Tỷ  trọng (%)
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
201088,15,3<1,0<1,0<1,0<1,0<1,06,1
202087,65,9<1,0<1,0<1,0<1,0<1,06,1
203087,06,5<1,0<1,0<1,0<1,0<1,06,0
204086,57,2<1,0<1,0<1,0<1,0<1,05,8
205086,17,8<1,0<1,0<1,0<1,0<1,05,5
Nguồn: Pew

Xem thêm: