Dân số Oman

Dân số Oman ngày 18/10/2026 là 5.714.241 người theo nội suy từ dữ liệu dân số của Liên hợp quốc

Thông tin nhanh về dân số Oman

Dân số hiện tại (ước tính nội suy)
5.714.241 người
Thay đổi ước tính mỗi ngày
+393 người/ngày
Dân số WPP năm 2026 (mốc 1/7, dự báo trung bình)
5.671.458 người
Tăng trưởng dân số WPP
2,822%
Mật độ dân số WPP
18,33 người/km²
Tỷ số giới tính WPP
166,54 nam/100 nữ
Tổng tỷ suất sinh WPP
2,444 con/phụ nữ
Tuổi trung vị WPP
29,80 tuổi
Tuổi thọ khi sinh WPP
80,65 tuổi
Di cư ròng WPP trong năm
+79.740 người

Nội suy tuyến tính cho ngày 18/10/2026 giữa hai mốc WPP 1/7/2026 và 1/7/2027. Số hiện tại là phép tính của danso.info, không phải số do Liên Hợp Quốc công bố theo ngày.

Nguồn dữ liệu: UN DESA, World Population Prospects 2024.

Chọn quốc gia khác

Bảng dân số Oman 2024 và lịch sử

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
20245.281.5384,41%232.788154.21929,580,2164,617,1
20235.049.2694,59%231.750156.28529,380,0163,716,3
20224.730.2268,60%406.336339.06329,077,9160,115,3
20214.500.4241,18%53.268-16.72628,776,0157,214,5
20204.522.497-2,15%-97.413-171.63528,877,8163,914,6
20154.184.8955,09%213.086133.84227,879,3183,913,5
20102.757.4463,13%86.33828.71724,277,2139,58,9
20052.459.8022,23%54.91410.23121,775,1136,97,9
20002.282.1311,26%28.631-18.58819,973,6139,97,4
19952.120.5281,78%37.721-13.41819,071,6146,76,9
19901.763.9544,97%87.72631.72217,369,0135,55,7
19851.325.4806,66%88.27433.66615,565,3108,64,3
19801.001.2485,37%53.72812.62615,459,6102,53,2
1975778.8644,28%33.3365.63215,152,598,92,5
1970662.6802,70%17.898-2.99616,146,698,82,1
1965585.2362,24%13.105-2.99617,540,899,11,9
1960530.4851,71%9.045-2.99617,835,499,81,7
1955488.8011,46%7.155-2.01017,831,8101,21,6
1950456.9881,23%5.611-2.01017,829,3103,21,5

Bảng dự báo dân số Oman

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
20255.494.6913,52%193.518113.73429,780,5166,017,8
20306.112.7061,34%82.0153.84729,981,4164,019,8
20356.517.8031,24%81.0494.12529,982,4159,421,1
20406.931.9741,23%85.1474.39330,183,3155,522,4
20457.370.2251,22%89.6774.72030,784,1152,123,8
20507.827.0021,19%92.9805.01431,584,9149,125,3
20558.294.3901,12%93.0865.12832,185,5146,426,8
20608.752.1851,03%89.7295.27832,686,2144,128,3
20659.192.6020,94%86.4805.28533,186,8142,229,7
20709.617.8820,87%83.6405.29433,587,4140,531,1
207510.031.3660,82%82.0025.29033,887,9139,032,4
208010.441.4690,79%82.2245.10434,288,4137,733,7
208510.854.8790,77%83.1334.95034,588,9136,435,1
209011.272.5480,74%83.6884.81134,989,4135,236,4
209511.688.4910,71%82.4044.70735,289,9134,037,8
210012.094.9960,66%79.8954.54635,590,4132,939,1

Dân số các tôn giáo ở Oman

Dân số
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
2010180.0002.390.000150.00020.000<10.000<10.00030.000<10.000
2020220.0002.890.000190.00020.000<10.000<10.00030.00010.000
2030240.0003.350.000220.00020.000<10.000<10.00030.00010.000
2040250.0003.740.000250.00020.000<10.000<10.00030.00020.000
2050250.0004.010.000260.00020.000<10.000<10.00030.00020.000
Tỷ  trọng (%)
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
20106,585,95,5<1,0<1,0<1,01,0<1,0
20206,485,95,7<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0
20306,186,35,7<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0
20405,886,85,7<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0
20505,587,35,7<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0

Xem thêm: