Dân số Bulgaria

Dân số Bulgaria ngày 19/10/2026 là 6.652.641 người theo nội suy từ dữ liệu dân số của Liên hợp quốc

Thông tin nhanh về dân số Bulgaria

Dân số hiện tại (ước tính nội suy)
6.652.641 người
Thay đổi ước tính mỗi ngày
-137 người/ngày
Dân số WPP năm 2026 (mốc 1/7, dự báo trung bình)
6.667.659 người
Tăng trưởng dân số WPP
-0,729%
Mật độ dân số WPP
61,51 người/km²
Tỷ số giới tính WPP
93,74 nam/100 nữ
Tổng tỷ suất sinh WPP
1,741 con/phụ nữ
Tuổi trung vị WPP
45,02 tuổi
Tuổi thọ khi sinh WPP
76,13 tuổi
Di cư ròng WPP trong năm
-5.722 người

Nội suy tuyến tính cho ngày 19/10/2026 giữa hai mốc WPP 1/7/2026 và 1/7/2027. Số hiện tại là phép tính của danso.info, không phải số do Liên Hợp Quốc công bố theo ngày.

Nguồn dữ liệu: UN DESA, World Population Prospects 2024.

Chọn quốc gia khác

Bảng dân số Bulgaria 2024 và lịch sử

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
20246.757.689-0,61%-41.06752444,575,893,862,3
20236.795.803-0,52%-35.1625.17344,375,693,862,7
20226.825.864-0,37%-24.96026.49844,274,093,863,0
20216.877.225-1,13%-77.76311.75644,071,493,963,4
20206.933.652-0,51%-35.09030.16743,973,694,064,0
20157.177.517-0,67%-48.340-4.22742,574,694,666,2
20107.437.599-0,74%-55.177-21.66841,173,894,768,6
20057.695.050-0,73%-55.781-14.43540,172,694,771,0
20008.000.520-0,87%-69.203-26.21138,771,695,173,8
19958.357.574-0,78%-64.794-22.02037,371,096,077,1
19908.822.365-1,36%-119.540-116.81735,671,397,281,4
19858.958.854-0,08%-7.042-19.23034,371,098,482,6
19808.859.5370,33%28.839-2.04533,271,199,381,7
19758.723.1480,21%17.961-38.07132,771,099,780,5
19708.490.8250,60%50.811-11.31532,371,3100,078,3
19658.202.4160,71%58.097-1.40631,071,3100,075,7
19607.862.9260,96%75.369-1.11229,469,299,772,5
19557.533.6540,75%56.552-26.80727,864,899,769,5
19507.248.5111,14%82.281-1.42726,061,5100,066,9

Bảng dự báo dân số Bulgaria

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
20256.714.560-0,67%-45.191-2.96144,876,093,761,9
20306.458.243-0,86%-55.188-9.74245,976,793,859,6
20356.183.114-0,89%-55.018-8.72147,277,594,057,0
20405.907.728-0,91%-54.024-9.31948,478,394,454,5
20455.648.256-0,89%-49.990-7.75548,679,194,852,1
20505.402.217-0,89%-48.309-7.21748,079,995,249,8
20555.163.244-0,92%-47.606-6.41647,780,695,647,6
20604.926.388-0,97%-47.936-6.28847,881,496,045,4
20654.689.240-1,00%-46.898-5.89748,082,196,643,3
20704.463.711-0,97%-43.466-5.46847,982,897,341,2
20754.257.602-0,91%-38.533-4.89948,083,498,239,3
20804.076.463-0,84%-34.067-5.13248,084,198,937,6
20853.920.959-0,74%-28.975-4.26148,184,799,636,2
20903.785.849-0,68%-25.545-3.59348,585,3100,134,9
20953.659.088-0,69%-25.137-3.50649,185,9100,433,8
21003.531.198-0,73%-25.871-3.64049,786,5100,632,6

Dân số các tôn giáo ở Bulgaria

Dân số
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
20106.150.0001.020.000<10.000<10.000<10.000<10.000<10.000310.000
20205.580.000980.000<10.000<10.000<10.000<10.000<10.000320.000
20305.020.000920.000<10.000<10.000<10.000<10.000<10.000330.000
20404.520.000850.000<10.000<10.000<10.000<10.000<10.000320.000
20504.080.000770.000<10.000<10.000<10.000<10.000<10.000320.000
Tỷ  trọng (%)
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
201082,113,7<1,0<1,0<1,0<1,0<1,04,2
202081,014,2<1,0<1,0<1,0<1,0<1,04,7
203080,014,6<1,0<1,0<1,0<1,0<1,05,2
204079,214,9<1,0<1,0<1,0<1,0<1,05,7
205078,715,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,06,2

Xem thêm: