Dân số Nam Sudan

Dân số Nam Sudan là 11.943.408 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm 2024. Nam Sudan là quốc gia ở Đông Phi có diện tích 610.952 Km2.

Thông tin nhanh về dân số Nam Sudan

Dân số hiện tại (ước tính nội suy)
12.511.761 người
Thay đổi ước tính mỗi ngày
+688 người/ngày
Dân số WPP năm 2026 (mốc 1/7, dự báo trung bình)
12.436.037 người
Tăng trưởng dân số WPP
2,017%
Mật độ dân số WPP
22,04 người/km²
Tỷ số giới tính WPP
96,74 nam/100 nữ
Tổng tỷ suất sinh WPP
3,633 con/phụ nữ
Tuổi trung vị WPP
19,04 tuổi
Tuổi thọ khi sinh WPP
57,97 tuổi
Di cư ròng WPP trong năm
+7.974 người

Nội suy tuyến tính cho ngày 19/10/2026 giữa hai mốc WPP 1/7/2026 và 1/7/2027. Số hiện tại là phép tính của danso.info, không phải số do Liên Hợp Quốc công bố theo ngày.

Nguồn dữ liệu: UN DESA, World Population Prospects 2024.

Chọn quốc gia khác

Dân số Nam Sudan 2024 và lịch sử

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
202411.943.4082,07%247.11115.37418,357,796,821,2
202311.483.3745,86%672.958455.00018,057,696,820,4
202211.021.1772,28%251.43540.25917,657,296,819,5
202110.865.7800,55%59.360-154.35917,357,096,819,3
202010.698.4672,57%275.26662.93517,057,696,919,0
201511.107.561-0,10%-11.289-159.82217,539,897,919,7
20109.745.9536,02%586.793299.40217,657,597,717,3
20057.590.1434,90%372.148132.86916,454,096,413,5

Dự báo dân số Nam Sudan

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
202512.188.7882,00%243.6486.14518,757,996,821,6
203013.457.4531,95%262.2811.82620,458,596,623,9
203514.798.6001,85%273.11314.41622,059,096,526,2
204016.101.4801,56%251.32511.89423,459,696,428,5
204517.286.4101,28%221.8131.77324,160,296,330,6
205018.341.9741,07%196.927-6.99025,060,896,132,5
205519.359.4631,00%193.0472.04226,161,396,034,3
206020.307.6320,87%176.264-1.04827,461,995,836,0

Dân số các tôn giáo ở Nam Sudan

Dân số
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
20106.010.000610.000<10.000<10.0003.270.000<10.000<10.00050.000
20207.530.000770.000<10.000<10.0004.090.000<10.000<10.00060.000
20309.250.000950.000<10.000<10.0005.030.000<10.000<10.00070.000
204011.040.0001.130.000<10.000<10.0006.000.000<10.000<10.00090.000
205012.750.0001.300.000<10.000<10.0006.930.000<10.000<10.000100.000
Tỷ  trọng (%)
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
201060,56,2<1,0<1,032,9<1,0<1,0<1,0
202060,56,2<1,0<1,032,9<1,0<1,0<1,0
203060,56,2<1,0<1,032,9<1,0<1,0<1,0
204060,56,2<1,0<1,032,9<1,0<1,0<1,0
205060,56,2<1,0<1,032,9<1,0<1,0<1,0

Xem thêm: