Dân số Tajikistan

Dân số Tajikistan ngày 18/10/2026 là 11.035.276 người theo nội suy từ dữ liệu dân số của Liên hợp quốc

Thông tin nhanh về dân số Tajikistan

Dân số hiện tại (ước tính nội suy)
11.035.276 người
Thay đổi ước tính mỗi ngày
+520 người/ngày
Dân số WPP năm 2026 (mốc 1/7, dự báo trung bình)
10.978.599 người
Tăng trưởng dân số WPP
1,736%
Mật độ dân số WPP
76,72 người/km²
Tỷ số giới tính WPP
96,87 nam/100 nữ
Tổng tỷ suất sinh WPP
2,960 con/phụ nữ
Tuổi trung vị WPP
22,35 tuổi
Tuổi thọ khi sinh WPP
72,19 tuổi
Di cư ròng WPP trong năm
-20.198 người

Nội suy tuyến tính cho ngày 18/10/2026 giữa hai mốc WPP 1/7/2026 và 1/7/2027. Số hiện tại là phép tính của danso.info, không phải số do Liên Hợp Quốc công bố theo ngày.

Nguồn dữ liệu: UN DESA, World Population Prospects 2024.

Chọn quốc gia khác

Bảng dân số Tajikistan 2024 và lịch sử

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
202410.590.9271,87%198.443-21.23622,171,996,674,0
202310.389.7991,96%203.815-19.99921,971,896,572,6
202210.182.2222,08%211.338-17.00121,771,696,371,2
20219.966.9082,20%219.289-3.56421,669,696,269,7
20209.749.3102,22%215.907-3.56421,468,696,068,1
20158.643.8402,58%223.242-7.66020,769,795,160,4
20107.652.1412,19%167.649-33.73319,868,493,853,5
20056.924.7201,91%132.241-27.95418,666,592,948,4
20006.284.7351,95%122.673-13.87117,463,591,843,9
19955.948.5842,16%128.511-40.41816,661,495,241,6
19905.398.7682,54%136.844-41.59617,161,694,637,7
19854.619.0033,16%145.96124717,161,098,832,3
19803.995.2562,81%112.335-5.55717,058,698,927,9
19753.430.4253,14%107.8377.23716,757,998,224,0
19702.936.7793,11%91.2045.55916,656,697,520,5
19652.492.9983,33%82.8767.74417,654,796,817,4
19602.112.1313,21%67.8712.45720,752,596,014,8
19551.810.2383,02%54.6974.25221,150,895,312,7
19501.528.3084,03%61.60223.36920,749,394,510,7

Bảng dự báo dân số Tajikistan

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
202510.786.7341,79%193.169-21.60622,272,196,775,4
203011.733.0681,59%186.878-20.37022,772,797,382,0
203512.695.5851,58%201.025-21.20123,773,497,888,7
204013.713.9471,47%202.194-21.13725,074,198,295,8
204514.694.8621,27%186.817-22.58826,474,798,6102,7
205015.574.6421,06%165.079-22.59327,975,498,9108,8
205516.363.9160,93%152.598-21.75029,276,199,2114,4
206017.119.6250,86%147.810-20.04030,376,799,5119,6
206517.819.5180,74%131.487-23.42931,477,499,7124,5
207018.442.5050,62%114.477-21.03932,778,1100,0128,9
207518.950.3920,48%90.638-21.65434,178,8100,3132,4
208019.352.9710,38%72.520-21.36835,579,4100,7135,2
208519.680.1800,30%58.069-22.41036,980,1101,1137,5
209019.937.7830,22%44.653-20.38738,180,7101,4139,3
209520.121.0900,13%26.731-19.52639,281,3101,7140,6
210020.201.5830,03%5.107-19.59040,281,9101,9141,2

Dân số các tôn giáo ở Tajikistan

Dân số
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
2010110.0006.650.000<10.000<10.000<10.000<10.000<10.000100.000
2020150.0008.130.000<10.000<10.000<10.000<10.000<10.000130.000
2030190.0009.540.000<10.000<10.000<10.000<10.000<10.000150.000
2040230.00010.750.000<10.000<10.000<10.000<10.000<10.000170.000
2050260.00011.800.000<10.000<10.000<10.000<10.000<10.000190.000
Tỷ  trọng (%)
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
20101,696,7<1,0<1,0<1,0<1,0<1,01,5
20201,896,4<1,0<1,0<1,0<1,0<1,01,5
20301,996,3<1,0<1,0<1,0<1,0<1,01,5
20402,096,2<1,0<1,0<1,0<1,0<1,01,5
20502,196,1<1,0<1,0<1,0<1,0<1,01,5

Xem thêm: