Dân số Nga

Dân số Nga hiện tại là 144.444.359 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2023, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc.

Tóm tắt các chỉ số chính năm 2023:

  • Dân số (người): 144.444.359
  • % dân số Thế giới: 1,80%
  • Xếp hạng Thế giới: 9
  • % thay đổi hàng năm: -0,19%
  • Thay đổi hàng năm (người): -268.955
  • Mật độ (người/Km²): 9
  • Người di cư ròng: -136.414
  • Tỷ suất sinh sản: 1,52
  • Tuổi trung vị: 39,2
  • Tuổi thọ bình quân: 74,6
  • % dân số thành thị: 74,70%
  • Dân số thành thị (người): 107.876.661

Dân số

Dân số Nga hiện tại là 144.444.359 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2023, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc, giảm 268.955 người (0,19%) so với ngày 1/7/2022.

Nga hiện là nước đông dân thứ Thế giới, góp 1,80% trong dân số toàn cầu và là nước đông dân nhất Châu Âu.

Nga nằm trong số 40 nước giảm dân số trong năm 2023 so với 2022. Nguyên nhân giảm của dân số ở Nga năm 2023 đến từ cả yếu tố tự nhiên và cơ học. Tuy nhiên, dân số Nga đã có sự chững lại kể từ năm Liên Xô tan rã (xem biểu đồ dưới đây).

Mật độ dân số

Nga có mật độ dân số trung bình là 9 người/km2, trên diện tích đất liền 16.376.870 km2 (rộng nhất thế giới). Đây là mật độ thuộc nhóm thấp nhất thế giới, chủ yếu do lãnh thổ quá rộng lớn của Nga với rất nhiều khu vực không có người sinh sống do khí hậu khắc nghiệt (quá lạnh).

Dân số thành thị

Năm 2023, dân số thành thị của Nga là 107.876.661 người, chiếm 74,70% dân số của nước này.

Tuổi trung vị và tuổi thọ trung bình

Tính đến năm 2023, tuổi trung vị ở Nga là 39,2 còn tuổi thọ trung bình là 74,6.

Di cư

Năm 2023, Nga có -136.414 người di cư ròng, chiếm hơn một nửa lượng dân số giảm của nước này. Đây là năm đầu tiên kể từ năm 1975, Nga có hiện tượng di cư ròng là số âm, nguyên nhân được cho là do ảnh hưởng của cuộc chiến Nga – Ukraine.

Dự báo

Dân số Nga được dự báo là bắt đầu bước vào chu kỳ giảm, kéo dài cho đến ít nhất là khi kết thúc thế kỷ 21 với khoảng 112 triệu người khi đó.

Bảng dân số Nga (2024 và lịch sử)

NămDân số% thay đổi
hàng năm
Thay đổi
theo năm
Di dân ròngTuổi
trung vị
Tuổi thọ
bình quân
Tỷ lệ giới tính
(Nam/100 Nữ)
Mật độ
(N/Km²)
2024143.957.079-0,33%-475.055-79.32739,674,786,78,8
2023144.444.359-0,35%-499.506-136.41439,274,686,78,8
2022144.713.314-0,03%-38.404942.44539,070,186,78,8
2021145.102.755-0,51%-740.478320.61738,869,486,78,9
2020145.617.329-0,20%-288.669340.71138,671,386,88,9
2015144.668.3890,31%453.053384.94237,672,186,58,8
2010143.242.5990,02%26.434253.47936,969,486,08,7
2005143.800.049-0,39%-565.807244.43736,466,186,48,8
2000146.844.839-0,39%-569.852404.92835,665,387,69,0
1995148.557.451-0,23%-336.253544.80333,964,188,09,1
1990148.005.7040,43%631.581257.95032,268,588,29,0
1985142.896.3920,71%1.016.373220.02531,067,086,78,7
1980138.257.4200,53%727.3585.81030,166,385,58,4
1975133.841.8420,68%908.67374.14729,967,284,48,2
1970130.093.0100,41%526.654-243.93429,767,783,77,9
1965126.400.6070,73%918.714-154.88827,468,682,97,7
1960119.735.0951,44%1.723.764-161.43226,368,381,27,3
1955110.971.8521,59%1.759.301-194.03024,863,378,66,8
1950102.580.1071,52%1.558.972-74.48323,457,276,56,3
Nguồn: Liên hợp quốc
Dân số Nga

Bảng dự báo dân số Nga

NămDân số% thay đổi
hàng năm
Thay đổi
theo năm
Di dân ròngTuổi
trung vị
Tuổi thọ
bình quân
Tỷ lệ giới tính
(Nam/100 Nữ)
Mật độ
(N/Km²)
2025143.494.210-0,31%-450.682-22.01040,174,986,88,8
2030141.432.741-0,30%-427.94095.64042,175,686,98,6
2035139.227.987-0,32%-440.71697.17944,176,487,28,5
2040137.110.991-0,30%-406.09297.22044,977,287,68,4
2045135.171.274-0,29%-386.02397.45644,278,088,48,3
2050133.133.035-0,33%-441.53297.54443,678,789,28,1
2055130.700.222-0,40%-525.38297.54443,979,590,08,0
2060127.957.595-0,44%-564.02397.54444,980,390,87,8
2065125.152.477-0,44%-554.58297.54445,881,191,67,6
2070122.489.972-0,42%-509.15897.54445,881,892,57,5
2075120.100.789-0,37%-446.12297.54445,282,593,67,3
2080118.030.379-0,32%-378.85597.54444,683,194,67,2
2085116.274.231-0,28%-321.00097.54444,583,795,47,1
2090114.785.573-0,25%-281.17497.54445,084,395,97,0
2095113.429.989-0,24%-270.14997.54445,784,996,26,9
2100112.068.747-0,24%-270.26397.54446,285,596,46,8
Nguồn: Liên hợp quốc

Xem thêm: