Dân số Iran

Dân số Iran ngày 18/10/2026 là 93.368.623 người theo nội suy từ dữ liệu dân số của Liên hợp quốc

Thông tin nhanh về dân số Iran

Dân số hiện tại (ước tính nội suy)
93.368.623 người
Thay đổi ước tính mỗi ngày
+1.836 người/ngày
Dân số WPP năm 2026 (mốc 1/7, dự báo trung bình)
93.168.497 người
Tăng trưởng dân số WPP
0,760%
Mật độ dân số WPP
57,20 người/km²
Tỷ số giới tính WPP
103,17 nam/100 nữ
Tổng tỷ suất sinh WPP
1,658 con/phụ nữ
Tuổi trung vị WPP
34,52 tuổi
Tuổi thọ khi sinh WPP
78,25 tuổi
Di cư ròng WPP trong năm
+66.848 người

Nội suy tuyến tính cho ngày 18/10/2026 giữa hai mốc WPP 1/7/2026 và 1/7/2027. Số hiện tại là phép tính của danso.info, không phải số do Liên Hợp Quốc công bố theo ngày.

Nguồn dữ liệu: UN DESA, World Population Prospects 2024.

Chọn quốc gia khác

Bảng dân số Iran 2024 và lịch sử

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
202491.567.7380,99%905.921190.15633,477,9103,356,2
202390.608.7071,12%1.012.140262.04432,977,7103,455,6
202289.524.2461,29%1.156.781403.19032,376,8103,555,0
202188.455.4881,11%980.737334.96731,873,8103,654,3
202087.723.4430,55%483.352-180.68031,374,1103,753,9
201582.619.3621,37%1.132.108-46.23928,775,9103,950,7
201077.420.8421,25%967.567-12.84926,174,4104,447,5
200571.828.4552,23%1.603.120765.87323,272,4104,544,1
200066.418.6591,55%1.031.320300.13320,270,2103,040,8
199562.205.5671,06%659.384-220.25817,567,9103,738,2
199058.380.0922,97%1.731.139200.71117,164,1104,435,8
198549.582.2893,68%1.825.800163.99917,261,5106,130,4
198039.842.3243,68%1.464.964103.67417,258,4106,024,5
197533.802.9733,07%1.036.428106.92117,054,8106,020,8
197029.145.1003,04%884.38589.75716,550,2105,917,9
196525.036.9783,16%790.844127.80816,646,4105,615,4
196021.470.4342,97%638.10454.04118,043,3105,013,2
195518.700.8022,62%490.27623.83919,740,6104,311,5
195016.510.5532,46%405.24939.04920,638,2103,710,1

Bảng dự báo dân số Iran

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
202592.417.6810,86%793.966116.78634,078,1103,256,7
203095.486.6670,51%483.113-38.56536,779,0102,858,6
203597.679.2520,41%401.534-37.44639,080,0102,460,0
204099.524.2770,34%336.665-35.64640,881,0102,161,1
2045100.990.6130,24%240.574-35.87242,281,9101,862,0
2050101.861.9930,10%98.441-31.19143,582,7101,662,5
2055101.897.116-0,09%-90.376-34.46844,983,6101,562,6
2060100.970.579-0,28%-278.069-31.42346,584,3101,462,0
206599.165.442-0,44%-435.899-32.92048,385,1101,460,9
207096.707.311-0,56%-542.780-30.55549,785,8101,459,4
207593.840.626-0,64%-595.975-29.89250,286,4101,457,6
208090.843.859-0,66%-596.335-27.35850,387,0101,655,8
208587.949.724-0,64%-559.974-25.47850,287,6101,954,0
209085.248.590-0,61%-521.981-24.54550,688,2102,052,3
209582.667.544-0,63%-517.300-25.47751,288,8102,150,8
210080.045.291-0,67%-538.400-24.43651,989,3102,049,1

Dân số các thành phố của Iran

Xếp hạng thế giớiThành phố Dân số 2024 Dân số 2023% thay đổi
38Tehran9.616.0079.499.7811,2%
142Mashhad3.415.5323.367.8521,4%
230Esfahan2.294.5892.258.3961,6%
303Shiraz1.742.7501.720.9541,3%
324Tabriz1.678.0281.660.7371,0%
338Karaj1.603.0111.593.6080,6%
409Qom1.373.8001.354.1741,5%
435Ahvaz1.309.3721.293.6191,2%
535Kermanshah1.101.6111.084.6231,6%
702Orumiyeh848.4438.3591,5%

Dân số các tôn giáo ở Iran

Dân số
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
2010110.00073.570.00020.000<10.000<10.000<10.000150.000110.000
2020100.00080.880.00020.000<10.000<10.000<10.000140.000100.000
203090.00084.540.00020.000<10.000<10.000<10.000140.00090.000
204070.00086.330.00020.000<10.000<10.000<10.000130.00080.000
205060.00086.190.00020.000<10.000<10.000<10.000120.00070.000
Tỷ  trọng (%)
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
2010<1,0>99,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0
2020<1,0>99,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0
2030<1,0>99,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0
2040<1,0>99,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0
2050<1,0>99,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0

Xem thêm: