Dân số Châu Phi

Dân số Châu Phi hiện tại là 1.460.481.772 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2023, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc.

Tóm tắt các chỉ số chính năm 2023:

  • Dân số (người): 1.460.481.772
  • % dân số Thế giới: 18,20%
  • Xếp hạng Thế giới: 2
  • % thay đổi hàng năm: 2,37%
  • Thay đổi hàng năm (người): 33.745.467
  • Mật độ (người/Km²): 49
  • Diện tích khu vực (Km²): 29.648.481
  • Người di cư ròng: -535.151
  • Tỷ suất sinh sản: 4,2
  • Tuổi trung vị: 19
  • Tuổi thọ bình quân: 63,0
  • % dân số thành thị: 44,70%

Tổng dân số

Dân số Châu Phi tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2023 là 1.460.481.772 người dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc. Đây là khu vực đông dân thứ hai thế giới, sau Châu Á, chiếm 18,20% dân số Thế giới.

Mặc dù có tổng dân số chưa bằng 1/3 dân số Châu Á song Châu Phi đang là khu vực có tốc độ tăng dân số nhanh nhất thế giới với 2,37%/năm trong năm 2023 và cũng có số dân tăng thêm nhiều nhất thế giới với 33.745.467 người.

Tốc độ tăng dân số cao của Châu Phi chủ yếu đến từ tỷ suất sinh cao “ngất ngưởng” ở đây, 4,2 trẻ em/phụ nữ.

Mật độ dân số

Châu Phi có mật độ dân số đông thứ ba thế giới với trung bình 34 người/km2, bằng khoảng một nửa so với mức trung bình của thế giới. Sở dĩ có con số này là do một phần lãnh thổ nước Nga được tính vào khu vực này, đồng thời chiếm phần đa diện tích của khu vực này, có dân số thưa thớt (xem bản đồ dưới đây).

Biểu đồ mật độ dân số Châu Phi (2024)

Dân số Châu Âu

Tuổi trung vị và tuổi thọ trung bình

Tuổi trung vị ở Châu Phi năm 2023 là 19. Đây là mức thấp nhất thế giới, xét theo 6 khu vực.

Tuổi thọ trung bình của người dân Châu Phi tính đến năm 2023 là 63,0, cũng là mức thấp nhất thế giới hiện nay.

Di cư

Biểu đồ dưới đây cho thấy, Châu Phi hầu như có dân số di cư dương trong suốt nhiều thập kỷ qua. Trong thời gian từ 1950-2024, Liên hợp quốc ước tính đã có khoảng 30 triệu người châu Phi di cư ròng khỏi châu lục này. Con số này của năm 2023 là khoảng hơn 500 nghìn người.

Dự báo

Dân số Châu Phi được dự báo sẽ duy trì xu hướng tăng cho đến cuối thế kỷ 21. Khi đó, “lục địa đen” có thể đạt dân số đến gần 4 tỷ người.

Bảng dân số Châu Phi (2024 và lịch sử)

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ lệ giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
20241.494.993.9242,33%34.869.463-518.39419,063,799,850,6
20231.460.481.7722,34%34.154.839-535.15118,863,099,849,4
20221.426.736.3052,34%33.336.096-540.45518,762,299,748,3
20211.393.676.4442,35%32.783.626-546.94418,661,799,747,2
20201.360.677.2312,44%33.214.801-202.15218,662,299,746,0
20151.201.107.9382,61%31.290.809-190.60818,261,199,640,6
20101.055.233.3972,61%27.498.766-769.33418,058,699,335,7
2005927.898.1002,52%23.411.137-672.99017,655,599,131,4
2000818.952.0572,46%20.162.298-671.25017,153,498,927,7
1995724.331.6702,55%18.474.474-398.42916,752,198,924,5
1990638.157.2362,65%16.916.829-563.43316,551,699,121,6
1985555.652.6302,83%15.733.627-89.31916,450,199,118,8
1980481.542.7732,82%13.555.510-442.36116,449,599,716,3
1975417.556.6302,84%11.850.066249.94116,546,999,514,1
1970365.450.1082,62%9.557.568-144.39416,744,899,312,4
1965321.446.9862,51%8.081.519-232.98917,143,499,410,9
1960284.287.8562,38%6.768.849-216.05417,541,599,39,6
1955253.847.7282,25%5.701.491-231.04817,939,899,48,6
1950227.549.2582,14%4.857.894-28.28618,137,699,57,7

Dự báo dân số Châu Phi

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ lệ giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
20251.530.031.2472,30%35.205.184-497.11419,163,999,851,8
20301.710.666.3592,16%36.960.375-419.62419,964,999,857,9
20351.899.296.8062,02%38.395.118-396.83020,865,899,864,3
20402.093.408.4271,87%39.155.230-392.65621,866,799,770,8
20452.289.760.6571,72%39.268.989-392.29322,967,599,577,5
20502.485.135.5391,56%38.761.378-392.14123,968,399,484,1
20552.676.268.1871,41%37.659.000-392.14125,069,099,290,6
20602.861.079.5111,27%36.194.500-392.14126,269,799,096,8
20653.038.189.3961,14%34.481.133-392.14127,470,498,7102,8
20703.205.773.3591,01%32.391.320-392.14128,571,198,5108,5
20753.361.854.3810,89%29.917.578-392.14129,771,798,2113,8
20803.504.401.6400,78%27.153.101-392.14130,972,498,0118,6
20853.632.983.2630,67%24.228.242-392.14132,073,097,7122,9
20903.746.056.4510,56%21.008.438-392.14133,173,697,5126,8
20953.843.212.9970,46%17.822.306-392.14134,274,397,2130,1
21003.924.420.6140,37%14.687.360-392.14135,174,997,0132,8