Dân số Nigeria

Dân số Nigeria hiện tại là 223.804.632 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2023, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc.

Tóm tắt các chỉ số chính năm 2023:

  • Dân số (người): 223.804.632
  • % dân số Thế giới: 2,78%
  • Xếp hạng Thế giới: 6
  • % thay đổi hàng năm: 2,41%
  • Thay đổi hàng năm (người): 5.263.420
  • Mật độ (người/Km²): 246
  • Người di cư ròng: -59.996
  • Tỷ suất sinh sản: 5,06
  • Tuổi trung vị: 17,2
  • Tuổi thọ bình quân: 53,9
  • % dân số thành thị: 53,90%
  • Dân số thành thị (người): 120.696.717

Dân số

Dân số Nigeria hiện tại là 223.804.632 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2023, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc, tăng 5.263.420 người (2,41%) so với ngày 1/7/2022. Đây là mức tăng dân số nhiều thứ hai thế giới chỉ sau Ấn Độ.

Nigeria hiện là nước có dân số nhiều thứ 6 Thế giới với tỷ trọng đóng góp 2,78% trong dân số toàn cầu. Đây là quốc gia đông dân nhất Châu Phi.

Mật độ dân số

Mật độ dân số của Nigeria trung bình là 246 người/km2, trên diện tích đất liền 910.770 km2.

Dân số thành thị

Nigeria có dân số thành thị 120.696.717 người, chiếm 53,90% dân số cả nước.

Tuổi trung vị và tuổi thọ trung bình

Tính đến năm 2023, tuổi trung vị ở Nigeria là 17,2 còn tuổi thọ trung bình là 53,9. Nigeria là quốc gia thuộc nhóm có dân số trẻ nhất thế giới.

Trong hơn 70 năm qua, tuổi trung vị của quốc gia đông dân nhất Châu Phi này hầu như không thay đổi, thậm chí giảm nhẹ, bất chấp tuổi trung vị của dân số thế giới đã tăng khoảng 10 năm trong vòng 50 năm qua. Xem biểu đồ dưới đây.

Di cư

Năm 2023, Nigeria có -59.996 dân số di cư ròng, đây xu hướng diễn ra trong khoảng 10 năm gần đây.

Dự báo dân số Nigeria

Dân số Nigeria được dự báo sẽ tiếp tục tăng nhanh trong nhiều thập kỷ tới và sẽ chỉ giảm tốc vào cuối thế kỷ này. Khi đó, dân số Nigeria dự báo đạt khoảng 546 triệu người.

Bảng dân số Nigeria (2024 và lịch sử)

NămDân số% thay đổi
hàng năm
Thay đổi
theo năm
Di dân ròngTuổi
trung vị
Tuổi thọ
bình quân
Tỷ lệ giới tính
(Nam/100 Nữ)
Mật độ
(N/Km²)
2024229.152.2172,35%5.393.889-59.99617,454,1102,3251,6
2023223.804.6322,37%5.301.280-59.99617,253,9102,2245,7
2022218.541.2122,39%5.225.561-59.99617,153,6102,2240,0
2021213.401.3232,37%5.054.217-76.36417,052,7102,1234,3
2020208.327.4052,45%5.093.619-4.82416,952,9102,1228,7
2015183.995.7852,49%4.586.247-145.91716,751,8101,8202,0
2010160.952.8532,76%4.439.29918.07316,750,9101,5176,7
2005140.490.7222,69%3.774.904-46.74917,049,3101,2154,3
2000122.851.9842,63%3.232.99734.14617,047,2101,1134,9
1995108.187.6102,53%2.735.60943.50416,745,5101,0118,8
199095.214.2572,63%2.501.729107.21216,446,0100,9104,5
198583.585.2512,66%2.225.88219.79116,546,3100,791,8
198072.951.4393,08%2.247.155184.46717,046,3100,480,1
197562.851.3122,80%1.759.88575.44817,543,7100,269,0
197055.569.2642,25%1.249.3857.96018,039,799,761,0
196549.925.7992,18%1.089.48028.20718,338,799,754,8
196044.928.3422,01%905.03112.17418,337,499,649,3
195540.839.2231,88%768.142-12.61918,336,799,544,8
195037.189.3691,90%707.51020.55018,135,899,540,8
Nguồn: Liên hợp quốc
Dân số Nigeria

Bảng dự báo dân số Nigeria

NămDân số% thay đổi
hàng năm
Thay đổi
theo năm
Di dân ròngTuổi
trung vị
Tuổi thọ
bình quân
Tỷ lệ giới tính
(Nam/100 Nữ)
Mật độ
(N/Km²)
2025234.573.6032,32%5.448.884-59.99617,554,3102,3257,6
2030262.580.4262,18%5.726.620-59.99618,355,5102,4288,3
2035291.591.5982,00%5.827.074-59.99619,156,6102,4320,2
2040320.779.6601,81%5.819.355-59.99620,157,6102,4352,2
2045349.603.7021,62%5.660.985-59.99621,258,6102,2383,9
2050377.459.8831,46%5.496.940-59.99622,459,6102,1414,4
2055403.930.8031,27%5.147.684-59.99623,760,5101,9443,5
2060428.942.3941,13%4.836.443-59.99625,161,4101,6471,0
2065452.547.7050,99%4.499.841-59.99626,462,3101,3496,9
2070473.939.4990,85%4.026.146-59.99627,863,1101,0520,4
2075492.948.6450,72%3.524.099-59.99629,163,9100,7541,2
2080509.211.4280,58%2.966.313-59.99630,464,6100,3559,1
2085522.685.4480,46%2.407.417-59.99631,665,399,9573,9
2090533.192.4610,34%1.815.059-59.99632,666,099,5585,4
2095540.970.1200,24%1.273.078-59.99633,666,799,0594,0
2100546.091.6620,14%772.305-59.99634,567,398,6599,6

Xem thêm: