Dân số Indonesia 

Dân số Indonesia hiện tại là 277.534.122 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2023, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc.

Tóm tắt các chỉ số chính năm 2023:

  • Dân số (người): 277.534.122
  • % dân số Thế giới: 3,45%
  • Xếp hạng Thế giới: 4
  • % thay đổi hàng năm: 0,74%
  • Thay đổi hàng năm (người): 2.032.783
  • Mật độ (người/Km²): 153
  • Người di cư ròng: -49.997
  • Tỷ suất sinh sản: 2,13
  • Tuổi trung vị: 29,9
  • Tuổi thọ bình quân: 69
  • % dân số thành thị: 59,10%

Dân số Indonesia

Dân số Indonesia hiện tại là 277.534.122 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2023, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc, tăng 2.032.783 (0,74%) so với cùng kỳ năm 2022. Indonesia có dân số chiếm 3,45% dân số toàn cầu và là nước đông dân thứ 4 Thế giới, thứ 3 Châu Á và số 1 Đông Nam Á.

Mật độ dân số

Mật độ dân số của Indonesia là 153 người trên tổng diện tích 1.811.570 Km2.

Dân số thành thị

Dân số thành thị của Indonesia là 163.963.233 người, tương ứng tỷ lệ 59,10%.

Tuổi trung vị và tuổi thọ trung bình

Tuổi trung vị ở Indonesia là 29,9 năm, còn tuổi thọ trung bình là 69 năm.

Di cư

Năm 2023, Indonesia có -49.997 dân di cư ròng, đây là xu hướng tại đất nước vạn đảo này trong vòng 10 năm trở lại đây.

Dự báo

Dân số Indonesia được dự báo sẽ tiếp tục tăng trong vòng 35 năm nữa trước khi quay đầu giảm. Theo đó, dân số cực đại của Indonesia là khoảng 320 triệu người vào năm 2060.

Bảng dân số Indonesia (2024 và lịch sử)

NămDân số% thay đổi
hàng năm
Thay đổi
theo năm
Di dân ròngTuổi
trung vị
Tuổi thọ
bình quân
Tỷ lệ giới tính
(Nam/100 Nữ)
Mật độ
(N/Km²)
2024279.798.0490,80%2.232.386-49.99730,171,2101,3146,4
2023277.534.1220,83%2.295.467-49.99729,971,1101,4145,2
2022275.501.3390,64%1.770.100-49.99729,668,3101,4144,2
2021273.753.1910,63%1.726.196-14.99229,467,6101,4143,3
2020271.857.9700,76%2.064.245-24.99929,368,8101,5142,3
2015259.091.9701,08%2.808.933-37.99128,069,7101,5135,6
2010244.016.1731,24%3.035.294-77.01026,768,7101,4127,7
2005228.805.1441,30%2.964.295-102.38025,367,6101,3119,7
2000214.072.4211,43%3.056.635-42.69723,766,4101,2112,0
1995198.140.1621,63%3.225.318-1.65122,265,2101,0103,7
1990182.159.8741,75%3.181.52211.54220,763,2100,795,3
1985165.791.6942,05%3.392.26237.44719,461,3100,386,8
1980148.177.0962,36%3.502.24842.24618,458,8100,077,5
1975131.213.2152,51%3.294.96556.38817,956,099,868,7
1970115.228.3942,69%3.102.08781.36417,953,099,660,3
1965101.157.8682,17%2.198.299-61.14618,742,699,652,9
196088.382.8812,70%2.387.33850.81819,146,599,546,3
195577.741.5022,40%1.863.15246.21418,842,999,240,7
195069.567.6192,03%1.409.34088.61517,839,498,736,4
Dân số Indonesia 

Bảng dự báo dân số Indonesia

NămDân số% thay đổi
hàng năm
Thay đổi
theo năm
Di dân ròngTuổi
trung vị
Tuổi thọ
bình quân
Tỷ lệ giới tính
(Nam/100 Nữ)
Mật độ
(N/Km²)
2025282.004.3060,77%2.180.128-49.99730,471,4101,3147,6
2030292.150.1000,65%1.892.132-49.99731,772,0101,1152,9
2035300.882.6770,54%1.608.817-49.99732,972,7100,9157,5
2040308.164.8090,42%1.285.951-49.99734,073,4100,5161,3
2045313.666.9810,29%900.435-49.99735,274,0100,1164,1
2050317.225.2130,16%514.514-49.99736,574,799,8166,0
2055318.980.3010,06%198.359-49.99737,675,399,5166,9
2060319.421.2050,00%-12.904-49.99738,576,099,2167,2
2065318.960.539-0,06%-175.457-49.99739,376,799,0166,9
2070317.715.345-0,10%-327.152-49.99740,177,498,9166,3
2075315.817.740-0,14%-448.097-49.99740,878,198,8165,3
2080313.215.861-0,19%-588.221-49.99741,678,998,8163,9
2085309.919.998-0,24%-743.415-49.99742,579,698,8162,2
2090305.948.184-0,28%-851.292-49.99743,280,498,9160,1
2095301.492.044-0,31%-938.408-49.99743,981,199,1157,8
2100296.623.475-0,34%-1.008.492-49.99744,581,999,4155,2

Xem thêm: