Dân số Uzbekistan ngày 17/10/2026 là 37.917.108 người theo nội suy từ dữ liệu dân số của Liên hợp quốc
Thông tin nhanh về dân số Uzbekistan
Dân số hiện tại (ước tính nội suy) 37.917.108 người
Thay đổi ước tính mỗi ngày +1.786 người/ngày
Dân số WPP năm 2026 (mốc 1/7, dự báo trung bình) 37.724.223 người
Tăng trưởng dân số WPP 1,753%
Tổng tỷ suất sinh WPP 3,404 con/phụ nữ
Tuổi trung vị WPP 27,03 tuổi
Tuổi thọ khi sinh WPP 72,78 tuổi
Di cư ròng WPP trong năm -4.517 người
Nội suy tuyến tính cho ngày 17/10/2026 giữa hai mốc WPP 1/7/2026 và 1/7/2027. Số hiện tại là phép tính của danso.info, không phải số do Liên Hợp Quốc công bố theo ngày.
Nguồn dữ liệu: UN DESA, World Population Prospects 2024.
Chọn quốc gia khác
Bảng dân số Uzbekistan 2024 và lịch sử Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²) 2024 36.361.859 1,93% 702.810 -7.066 27,0 72,5 101,8 85,5 2023 35.652.307 2,01% 716.294 -6.004 26,9 72,4 101,8 83,8 2022 34.938.955 2,03% 710.409 -5.007 26,8 72,1 101,7 82,1 2021 34.243.696 1,99% 680.111 -9.205 26,7 71,7 101,7 80,5 2020 33.586.372 1,89% 634.536 -9.208 26,6 71,5 101,6 79,0 2015 30.749.346 1,74% 536.235 -16.545 25,3 71,3 101,4 72,3 2010 28.385.506 1,55% 440.901 -20.380 23,6 69,8 101,2 66,7 2005 26.356.975 1,25% 330.089 -33.386 21,9 67,5 101,0 62,0 2000 24.787.054 1,21% 298.599 -66.547 20,3 65,5 101,0 58,3 1995 22.917.589 1,96% 448.099 -45.876 19,3 64,7 101,0 53,9 1990 20.464.956 2,28% 467.100 -73.478 18,9 65,8 100,5 48,1 1985 17.875.339 2,84% 508.129 -773 18,7 64,6 99,8 42,0 1980 15.619.936 2,63% 410.079 8.540 17,9 63,0 99,0 36,7 1975 13.598.521 2,91% 394.992 37.611 17,0 61,6 98,1 32,0 1970 11.762.638 2,98% 350.537 37.324 16,7 60,1 97,1 27,7 1965 9.921.681 3,71% 367.852 65.579 17,7 58,3 95,9 23,3 1960 8.209.109 3,52% 289.206 22.039 21,2 56,5 94,5 19,3 1955 7.054.034 2,72% 191.617 4.213 22,7 54,9 93,1 16,6 1950 6.239.904 2,31% 143.809 4.882 22,7 53,3 91,9 14,7
Nguồn: Liên hợp quốc Bảng dự báo dân số Uzbekistan Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²) 2025 37.053.428 1,84% 680.328 -6.987 27,0 72,7 101,8 87,1 2030 40.248.241 1,51% 608.329 -2.154 26,8 73,3 101,8 94,6 2035 43.175.102 1,32% 570.124 -4.211 26,6 74,0 101,6 101,5 2040 46.044.152 1,27% 586.452 -2.887 26,9 74,6 101,4 108,2 2045 49.096.063 1,28% 628.375 -2.579 27,4 75,3 101,3 115,4 2050 52.210.755 1,17% 611.025 -3.031 28,2 76,0 101,2 122,7 2055 55.185.075 1,04% 573.092 -3.348 29,4 76,7 101,1 129,7 2060 57.938.048 0,91% 527.205 -990 30,5 77,4 101,1 136,2 2065 60.462.545 0,80% 483.533 -4.387 31,4 78,1 101,1 142,1 2070 62.817.014 0,73% 460.427 -2.105 32,1 78,9 101,1 147,7 2075 65.085.148 0,69% 447.100 0 33,0 79,6 101,3 153,0 2080 67.288.838 0,64% 427.749 -2.481 34,1 80,3 101,5 158,2 2085 69.371.028 0,58% 400.756 -1.418 35,3 81,0 101,7 163,1 2090 71.281.030 0,50% 359.472 -3.937 36,6 81,7 101,8 167,6 2095 72.955.576 0,42% 307.031 -5.794 37,8 82,3 101,8 171,5 2100 74.350.005 0,33% 248.113 -7.649 39,0 83,0 101,7 174,8
Nguồn: Liên hợp quốc Dân số các thành phố của Uzbekistan
Xếp hạng thế giới Thành phố Dân số 2024 Dân số 2023 % thay đổi 198 Tashkent 2.633.661 2.603.243 1,2%
Dân số các tôn giáo ở Uzbekistan
Dân số Năm Thiên Chúa giáo Hồi giáo Ấn Độ giáo Phật giáo Tôn giáo dân gian Do Thái giáo Các tôn giáo khác Phi tôn giáo 2010 630.000 26.550.000 <10.000 10.000 10.000 10.000 <10.000 220.000 2020 620.000 30.180.000 <10.000 10.000 20.000 10.000 <10.000 240.000 2030 610.000 32.900.000 <10.000 10.000 20.000 <10.000 <10.000 240.000 2040 580.000 34.500.000 <10.000 10.000 20.000 <10.000 <10.000 240.000 2050 530.000 35.300.000 <10.000 10.000 20.000 <10.000 <10.000 240.000 Tỷ trọng (%) Năm Thiên Chúa giáo Hồi giáo Ấn Độ giáo Phật giáo Tôn giáo dân gian Do Thái giáo Các tôn giáo khác Phi tôn giáo 2010 2,3 96,7 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 2020 2,0 97,1 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 2030 1,8 97,4 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 2040 1,6 97,6 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 2050 1,5 97,8 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0
Nguồn: Pew Xem thêm: Lượt xem: 2.539