Dân số Hàn Quốc

Dân số Hàn Quốc hiện tại là 51.765.524 người tính đến ngày 1 tháng 1 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc.

Tóm tắt các chỉ số chính năm 2024:

  • Dân số (người): 51.765.524
  • % dân số Thế giới: 0,64%
  • Xếp hạng Thế giới: 29
  • % thay đổi hàng năm: -0,09%
  • Thay đổi hàng năm (người): -47.123
  • Mật độ (người/Km²): 533
  • Tỷ lệ giới tính (Nam/100 Nữ): 99,5
  • Di cư ròng: 29.998
  • Tỷ suất sinh: 0,89
  • Tuổi trung vị: 45,1
  • Tuổi thọ bình quân: 84,4
  • % dân số thành thị: 81,7%.

Dân số

Theo ước tính của Liên hợp quốc, Hàn Quốc dân số 51.765.524 người tính đến ngày 1/1/2024, giảm 0,09%, tương ứng -47.123 người so với 1 năm trước.

Hàn Quốc hiện đứng thứ 29 Thế giới về dân số (chiếm 0,64% dân số toàn cầu) và thứ 3 Đông Á.

Mật độ dân số

Hàn Quốc có mật độ dân số trung bình 533 người/km2, trên diện tích đất liền 97.230 km2 (nhỏ hơn 1/3 diện tích của Việt Nam). Đây là mật độ dân số đông nhất khu vực Đông Á nếu không tính hai lãnh thổ Hong Kong và Macao.

Dân số thành thị

Tỷ lệ dân số thành thị của Hàn Quốc là 81,7%, cao thứ 4 khu vực Đông Á. Thành phố đông dân nhất Hàn Quốc là Seul, thủ đô nước này, với ước tính hơn 10 triệu người.

Tuổi trung vị và tuổi thọ trung bình

Tính đến năm 2024, tuổi trung vị ở Hàn Quốc được ước tính là 45,1 còn tuổi thọ trung bình là 84,3. Đây đều là những con số không chỉ cao ở Đông Á mà còn cao hàng đầu thế giới.

Di cư

Năm 2024, Hàn Quốc ước có 29.998 người di cư ròng.

Dự báo

Hàn Quốc được cho là đã bước vào chu kỳ dân số giảm với dân số đã đạt đỉnh vào năm 2020. Cho đến cuối thế kỷ này, dân số Hàn Quốc thậm chí giảm còn bằng chưa bằng một nửa so với hiện tại.

Bảng dân số Hàn Quốc (2024 và lịch sử)

NămDân số
(ngày 1/1)
% thay đổi
hàng năm
Thay đổi
theo năm
Di dân
ròng
Tuổi
trung vị
Tuổi thọ
bình quân
Tỷ lệ giới tính
(Nam/100 Nữ)
Mật độ
(N/Km²)
202451.765.524-0,09%-47.12329.99845,184,399,5522,9
202351.802.594-0,07%-37.07029.99844,584,199,6523,4
202251.829.025-0,05%-26.43129.99843,984,099,7523,7
202151.831.2530,00%-2.22843.44043,483,799,8523,8
202051.858.128-0,05%-26.875042,883,699,8524,0
201550.787.8420,81%413.118266.32239,982,6100,3515,4
201048.686.4840,52%253.11656.09236,680,899,4493,3
200547.813.9540,32%151.237-36.50433,678,5100,1484,0
200046.650.0780,59%277.026-72.62430,776,5101,0472,9
199545.281.5770,49%223.681-230.29228,373,9101,0458,8
199043.856.9301,19%526.21769.25225,871,9100,8445,9
198540.959.6931,32%546.03282.08223,268,7100,2416,7
198037.945.5691,18%449.864-132.39520,965,4100,5385,8
197535.641.6431,61%578.101-37.36618,864,6101,3363,1
197032.256.8572,11%688.571-28.03517,662,3101,2329,5
196528.871.4782,11%615.857-111.26017,458,2101,5294,9
196025.428.0383,02%778.98223.62617,954,3100,3260,9
195521.741.6563,02%666.70575.56217,649,199,9223,1
195020.160.299-0,56%-112.57873.34717,621,3104,1203,2
Nguồn: Liên hợp quốc

Bảng dự báo dân số Hàn Quốc

NămDân số
(ngày 1/1)
% thay đổi
hàng năm
Thay đổi
theo năm
Di dân
ròng
Tuổi
trung vị
Tuổi thọ
bình quân
Tỷ lệ giới tính
(Nam/100 Nữ)
Mật độ
(N/Km²)
202551.718.401-0,11%-55.84429.99845,684,499,4522,4
203051.345.010-0,21%-109.59229.99848,485,098,9518,4
203550.632.249-0,40%-199.36329.99851,185,698,2510,7
204049.461.220-0,57%-282.49229.99853,286,297,4498,5
204547.914.095-0,74%-351.04329.99854,986,896,4482,5
205045.989.411-0,96%-437.07529.99856,787,495,5462,6
205543.666.539-1,15%-498.09329.99858,588,094,8438,8
206041.132.543-1,25%-511.07429.99860,188,594,3413,1
206538.603.016-1,30%-497.34029.99861,189,194,1387,6
207036.153.583-1,33%-477.86229.99861,389,793,9363,0
207533.819.228-1,34%-450.13429.99861,790,393,7339,5
208031.620.660-1,35%-424.76529.99862,190,893,4317,4
208529.547.926-1,37%-401.32629.99861,191,493,0296,6
209027.589.641-1,37%-374.45929.99860,392,092,6277,0
209525.796.498-1,29%-330.38129.99859,992,692,5259,1
210024.243.641-1,17%-281.41829.99859,393,292,8243,6
Nguồn: Liên hợp quốc

Xem thêm: