Dân số Brazil

Dân số Brazil hiện tại là 216.422.446 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2023, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc.

Tóm tắt các chỉ số chính năm 2023:

  • Dân số (người): 216.422.446
  • % dân số Thế giới: 2,69%
  • Xếp hạng Thế giới: 7
  • % thay đổi hàng năm: 0,52%
  • Thay đổi hàng năm (người): 1.108.948
  • Mật độ (người/Km²): 26
  • Người di cư ròng: 6.000
  • Tỷ suất sinh sản: 1,62
  • Tuổi trung vị: 33,6
  • Tuổi thọ bình quân: 76,2
  • % dân số thành thị: 88,40%
  • Dân số thành thị (người): 191.322.786

Dân số

Dân số Brazil hiện tại là 216.422.446 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2023, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc, tăng 1.108.948 người (0,52%) so với ngày 1/7/2022.

Brazil hiện là nước đông dân thứ 7 Thế giới với tỷ trọng đóng góp 2,69% trong dân số toàn cầu và là nước đông dân nhất khu vực Mỹ Latinh và Caribe.

Mật độ dân số

Mật độ dân số của Brazil trung bình là 26 người/km2, trên diện tích đất liền 8.358.140 km2 (rộng thứ năm thế giới). Đây là một mật độ thuộc nhóm thấp, nhất là trong tốp đông dân nhất thế giới. Lý do là lãnh thổ Brazil bao gồm một phần rộng lớn là rừng rậm Amazon – rừng nhiệt đới lớn nhất thế giới. Đây có lẽ cũng là lý do Brazil có tỷ lệ dân số thành thị rất cao.

Dân số thành thị

Brazil có dân số thành thị 191.322.786 người, chiếm tới 88,40% dân số cả nước.

Tuổi trung vị và tuổi thọ trung bình

Tính đến năm 2023, tuổi trung vị ở Brazil là 33,6 còn tuổi thọ trung bình là 76,2.

Di cư

Năm 2023, Brazil có 6.000 người di cư ròng. Đây là xu hướng kể từ năm 2010 với tổng dân số tăng cơ học của nước này là hơn 90.000 người.

Dự báo dân số Brazil

Dân số Brazil được dự báo sẽ chỉ tăng thêm trong khoảng 20 năm nữa trước khi quay đầu giảm. Theo đó, dân số cực đại của Brazil là khoảng 231 triệu người vào năm 2045.

Bảng dân số Brazil (2024 và lịch sử)

NămDân số% thay đổi
hàng năm
Thay đổi
theo năm
Di dân ròngTuổi
trung vị
Tuổi thọ
bình quân
Tỷ lệ giới tính
(Nam/100 Nữ)
Mật độ
(N/Km²)
2024217.637.2970,55%1.189.2546.00034,076,496,426,0
2023216.422.4460,57%1.240.4486.00033,676,296,425,9
2022215.313.4980,45%977.4486.42533,273,496,525,8
2021214.326.2230,47%997.10220.37632,872,896,625,6
2020213.196.3040,59%1.262.73756.88032,474,096,625,5
2015205.188.2050,83%1.706.7904.76430,374,397,024,6
2010196.353.4920,94%1.841.48416.84328,273,297,223,5
2005186.797.3341,10%2.054.825-42.92626,171,897,622,3
2000175.873.7201,34%2.362.127-1.76124,369,798,221,0
1995163.515.3281,55%2.530.409-26.33722,967,998,519,6
1990150.706.4461,77%2.671.5866.45721,566,098,918,0
1985136.783.1802,11%2.885.557-13.53520,364,299,116,4
1980122.288.3832,35%2.870.27911.95919,261,899,214,6
1975108.700.5152,36%2.560.244-7.79318,259,499,413,0
197096.369.8752,48%2.386.742-3.85617,357,299,711,5
196584.623.7472,80%2.364.95310.23216,855,1100,110,1
196073.092.5153,05%2.231.71851.40116,952,7100,68,7
195562.701.0313,04%1.907.65340.77417,350,2101,07,5
195053.955.3592,98%1.606.91936.10617,548,1101,76,5
Dân số Brazil

Bảng dự báo dân số Brazil

NămDân số% thay đổi
hàng năm
Thay đổi
theo năm
Di dân ròngTuổi
trung vị
Tuổi thọ
bình quân
Tỷ lệ giới tính
(Nam/100 Nữ)
Mật độ
(N/Km²)
2025218.803.0580,52%1.142.2686.00034,576,696,326,2
2030223.908.9680,40%899.3994.00036,577,696,026,8
2035227.705.3960,27%624.6642.00038,578,595,827,2
2040230.132.2930,15%343.5282.00040,479,595,627,5
2045231.122.5020,03%71.7792.00042,180,495,627,7
2050230.885.725-0,08%-172.7822.00043,681,395,627,6
2055229.479.575-0,17%-391.7622.00044,982,295,827,5
2060226.977.378-0,26%-597.8942.00046,183,096,027,2
2065223.490.611-0,36%-799.8312.00047,183,896,326,7
2070219.007.260-0,45%-982.2042.00047,984,596,626,2
2075213.716.322-0,52%-1.120.5722.00048,585,196,925,6
2080207.939.627-0,57%-1.187.4122.00049,085,897,224,9
2085201.958.631-0,59%-1.200.4322.00049,486,497,524,2
2090196.003.175-0,60%-1.184.4462.00049,887,097,723,5
2095190.168.392-0,61%-1.150.7112.00050,187,698,022,8
2100184.547.593-0,60%-1.108.8222.00050,488,298,222,1

Xem thêm: