Dân số Kyrgyzstan

Dân số Kyrgyzstan ngày 18/10/2026 là 7.431.288 người theo nội suy từ dữ liệu dân số của Liên hợp quốc

Thông tin nhanh về dân số Kyrgyzstan

Dân số hiện tại (ước tính nội suy)
7.431.288 người
Thay đổi ước tính mỗi ngày
+283 người/ngày
Dân số WPP năm 2026 (mốc 1/7, dự báo trung bình)
7.400.465 người
Tăng trưởng dân số WPP
1,400%
Mật độ dân số WPP
38,58 người/km²
Tỷ số giới tính WPP
97,68 nam/100 nữ
Tổng tỷ suất sinh WPP
2,723 con/phụ nữ
Tuổi trung vị WPP
25,49 tuổi
Tuổi thọ khi sinh WPP
72,11 tuổi
Di cư ròng WPP trong năm
+39 người

Nội suy tuyến tính cho ngày 18/10/2026 giữa hai mốc WPP 1/7/2026 và 1/7/2027. Số hiện tại là phép tính của danso.info, không phải số do Liên Hợp Quốc công bố theo ngày.

Nguồn dữ liệu: UN DESA, World Population Prospects 2024.

Chọn quốc gia khác

Bảng dân số Kyrgyzstan 2024 và lịch sử

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
20247.186.0091,54%110.8303.64525,371,897,837,5
20237.073.5161,61%114.1575.60125,171,797,836,9
20226.955.7881,74%121.29812.59625,071,597,836,3
20216.820.4792,19%149.32146.20824,869,397,935,6
20206.664.1402,45%163.35754.70424,669,198,034,7
20156.001.8821,75%105.194-5.07124,069,398,831,3
20105.491.7611,88%102.993-6.52123,067,597,428,6
20055.246.3320,81%42.250-36.28822,265,892,827,4
20005.025.1450,96%48.451-23.26521,365,290,526,2
19954.713.6351,51%70.939-10.76720,462,991,224,6
19904.459.5431,68%74.937-27.91220,764,890,523,3
19854.102.3911,56%63.935-38.53620,263,794,121,4
19803.729.3741,99%74.321-5.09019,461,595,119,4
19753.381.3631,97%66.575-7.63918,959,894,517,6
19703.025.1422,62%79.25111.29519,058,293,915,8
19652.615.0573,17%82.99022.87020,156,693,113,6
19602.215.5083,16%69.96113.94622,155,192,311,6
19551.944.4032,25%43.6533.36223,353,592,110,1
19501.751.1392,06%36.1475.73023,652,192,69,1

Bảng dự báo dân số Kyrgyzstan

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
20257.295.0341,47%107.2211.81525,472,097,738,0
20307.803.6181,26%98.616-1.31225,972,797,540,7
20358.282.4151,14%94.288-5.59126,673,497,343,2
20408.757.6971,10%96.287-5.54727,874,297,345,7
20459.222.1040,96%88.918-7.76529,074,997,348,1
20509.642.9520,83%80.399-6.35330,575,797,450,3
205510.013.6020,68%68.311-8.30931,876,497,552,2
206010.341.1280,59%61.014-8.40132,977,297,653,9
206510.637.3290,53%56.268-7.97233,977,997,755,5
207010.912.8760,48%52.856-5.36234,878,797,856,9
207511.157.0700,42%46.502-3.57235,979,598,058,2
208011.354.7690,31%34.847-6.03137,180,298,359,2
208511.509.6490,24%27.406-5.37238,380,998,560,0
209011.622.6460,15%17.823-7.08639,581,698,760,6
209511.698.4580,10%11.732-4.71740,582,398,861,0
210011.729.8270,02%1.954-4.68241,483,098,861,2

Dân số các tôn giáo ở Kyrgyzstan

Dân số
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
2010610.0004.690.000<10.000<10.000<10.000<10.000<10.00020.000
2020620.0005.540.000<10.000<10.000<10.000<10.000<10.00030.000
2030620.0006.280.000<10.000<10.000<10.000<10.000<10.00030.000
2040600.0006.980.000<10.000<10.000<10.000<10.000<10.00030.000
2050580.0007.600.000<10.000<10.000<10.000<10.000<10.00030.000
Tỷ  trọng (%)
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
201011,488,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0
202010,089,4<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0
20308,990,5<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0
20407,991,5<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0
20507,092,4<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0

Xem thêm: