Dân số Na Uy

Dân số Na Uy ngày 18/10/2026 là 5.659.129 người theo nội suy từ dữ liệu dân số của Liên hợp quốc

Thông tin nhanh về dân số Na Uy

Dân số hiện tại (ước tính nội suy)
5.659.129 người
Thay đổi ước tính mỗi ngày
+56 người/ngày
Dân số WPP năm 2026 (mốc 1/7, dự báo trung bình)
5.652.989 người
Tăng trưởng dân số WPP
0,368%
Mật độ dân số WPP
18,58 người/km²
Tỷ số giới tính WPP
101,68 nam/100 nữ
Tổng tỷ suất sinh WPP
1,418 con/phụ nữ
Tuổi trung vị WPP
40,10 tuổi
Tuổi thọ khi sinh WPP
83,76 tuổi
Di cư ròng WPP trong năm
+12.047 người

Nội suy tuyến tính cho ngày 18/10/2026 giữa hai mốc WPP 1/7/2026 và 1/7/2027. Số hiện tại là phép tính của danso.info, không phải số do Liên Hợp Quốc công bố theo ngày.

Nguồn dữ liệu: UN DESA, World Population Prospects 2024.

Chọn quốc gia khác

Bảng dân số Na Uy 2024 và lịch sử

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
20245.576.6600,96%53.76244.35639,783,5101,618,3
20235.519.1671,11%61.22453.80639,583,3101,618,1
20225.456.8011,16%63.50758.04039,482,6101,717,9
20215.408.0910,63%33.91519.80439,383,2101,817,8
20205.379.2740,44%23.71911.27739,083,2101,717,7
20155.189.7710,93%48.09630.24238,282,3101,317,1
20104.889.1621,27%62.08242.86537,781,099,916,1
20054.623.1240,73%33.84418.58836,980,298,415,2
20004.490.8670,56%24.9489.80535,878,798,114,8
19954.358.9930,49%21.4976.34335,177,897,814,3
19904.241.4400,39%16.6371.81834,476,697,813,9
19854.152.4000,32%13.3836.72533,675,997,813,6
19804.085.6040,33%13.4053.76332,475,798,213,4
19754.007.3650,49%19.5973.31231,274,898,713,2
19703.875.3450,65%25.069-1.03431,874,199,012,7
19653.723.1720,78%29.128-1.52533,173,799,312,2
19603.581.1210,75%26.948-1.42733,473,699,311,8
19553.428.5261,03%35.3311.30932,673,499,011,3
19503.265.1910,93%30.380-2.89831,571,698,210,7

Bảng dự báo dân số Na Uy

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
20255.623.0710,70%39.06029.79839,883,6101,618,5
20305.729.0950,30%16.94512.26441,384,3101,818,8
20355.801.4170,21%12.06012.00442,884,9101,819,1
20405.853.8690,14%8.14711.25644,085,6101,919,2
20455.886.0170,09%5.07112.07344,986,2101,919,3
20505.899.8290,01%38011.79745,586,8101,919,4
20555.888.914-0,08%-4.97410.96746,387,3101,919,4
20605.857.873-0,13%-7.70311.43447,287,9101,819,3
20655.812.868-0,17%-9.75810.16947,988,4101,819,1
20705.765.483-0,16%-9.4379.81248,388,9101,719,0
20755.717.579-0,17%-9.68210.05048,589,4101,618,8
20805.665.345-0,21%-11.7249.82848,590,0101,518,6
20855.601.963-0,24%-13.4249.15848,690,5101,418,4
20905.535.168-0,23%-12.8209.20848,891,0101,418,2
20955.474.022-0,23%-12.3588.45849,191,6101,418,0
21005.413.618-0,23%-12.5288.41749,392,1101,317,8
Nguồn: Liên hợp quốc

Dân số các thành phố của Na Uy

Xếp hạng thế giớiThành phố Dân số 2024 Dân số 2023% thay đổi
537Oslo1.100.8681.085.9921,4%
Nguồn: worldpopulationreview.com

Dân số các tôn giáo ở Na Uy

Dân số
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
20104.140.000180.00020.00030.000<10.000<10.00010.000490.000
20204.230.000250.00030.00040.000<10.000<10.00010.000600.000
20304.320.000330.00040.00060.000<10.000<10.00010.000700.000
20404.330.000420.00050.00070.00010.000<10.00010.000780.000
20504.310.000520.00050.00090.00010.000<10.00010.000850.000
Tỷ  trọng (%)
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
201084,73,7<1,0<1,0<1,0<1,0<1,010,1
202081,74,9<1,0<1,0<1,0<1,0<1,011,6
203079,06,1<1,01,1<1,0<1,0<1,012,8
204076,37,5<1,01,3<1,0<1,0<1,013,8
205073,78,9<1,01,5<1,0<1,0<1,014,5
Nguồn: Pew

Xem thêm: