Dân số Iraq

Dân số Iraq ngày 19/10/2026 là 48.302.775 người theo nội suy từ dữ liệu dân số của Liên hợp quốc

Thông tin nhanh về dân số Iraq

Dân số hiện tại (ước tính nội suy)
48.302.775 người
Thay đổi ước tính mỗi ngày
+2.685 người/ngày
Dân số WPP năm 2026 (mốc 1/7, dự báo trung bình)
48.007.437 người
Tăng trưởng dân số WPP
2,050%
Mật độ dân số WPP
110,58 người/km²
Tỷ số giới tính WPP
100,97 nam/100 nữ
Tổng tỷ suất sinh WPP
3,132 con/phụ nữ
Tuổi trung vị WPP
21,10 tuổi
Tuổi thọ khi sinh WPP
72,63 tuổi
Di cư ròng WPP trong năm
-13.102 người

Nội suy tuyến tính cho ngày 19/10/2026 giữa hai mốc WPP 1/7/2026 và 1/7/2027. Số hiện tại là phép tính của danso.info, không phải số do Liên Hợp Quốc công bố theo ngày.

Nguồn dữ liệu: UN DESA, World Population Prospects 2024.

Chọn quốc gia khác

Bảng dân số Iraq 2024 và lịch sử

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
202446.042.0152,10%968.224-17.73520,672,4100,8106,1
202345.074.0492,15%967.708-5.71020,372,3100,7103,8
202244.070.5512,36%1.039.28876.82120,172,0100,6101,5
202143.071.2112,23%959.39317.47419,870,7100,599,2
202042.116.6052,26%949.81929.85819,669,7100,497,0
201537.560.5352,62%985.231-22.33818,570,0100,086,5
201031.045.3663,22%999.15092.77917,968,199,271,5
200528.407.4482,91%827.63351.01917,464,999,065,4
200024.424.0563,29%803.39687.62416,964,998,556,3
199520.825.8603,28%683.39740.42416,464,897,648,0
199017.581.206-0,47%-82.901-601.46916,057,697,040,5
198515.683.4301,71%267.942-199.50515,659,897,836,1
198013.591.9923,20%435.41915.75715,460,999,031,3
197511.543.6393,29%379.665-6.23715,961,498,526,6
19709.735.6113,49%339.4091.37717,060,597,922,4
19658.202.1403,40%279.1134.55518,256,497,418,9
19607.022.0522,24%157.2221.57319,451,597,316,2
19556.366.2792,14%136.015-2.23519,545,097,914,7
19505.653.3502,01%113.4592.96520,537,499,113,0

Bảng dự báo dân số Iraq

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
202547.020.7742,10%989.294-1.06420,872,5100,9108,3
203051.937.2081,91%994.106-29.82722,173,1101,3119,6
203557.035.9141,78%1.017.182-30.35523,573,6101,5131,4
204062.223.2111,67%1.037.5662.09025,274,1101,7143,3
204567.204.1771,42%954.568-30.39126,674,7101,8154,8
205071.928.7501,26%904.682-26.10727,875,3101,8165,7
205576.363.1061,13%860.138-14.08229,075,9101,8175,9
206080.520.1911,04%840.69616.68430,276,5101,7185,5
206584.455.7620,89%754.613-19.60031,477,1101,6194,5
207087.995.9490,75%662.022-36.21732,777,8101,5202,7
207591.124.1110,58%528.720-84.59534,078,4101,4209,9
208093.761.9290,53%496.830-26.32235,279,0101,3216,0
208596.078.0630,47%447.2677.06636,279,7101,3221,3
209098.003.9740,32%313.542-46.86137,380,3101,2225,7
209599.536.8080,26%257.118-27.26238,281,0101,2229,3
2100100.649.0560,17%170.170-42.14639,181,6101,3231,8

Dân số các thành phố của Iraq

Xếp hạng thế giớiThành phố Dân số 2024 Dân số 2023% thay đổi
50Baghdad7.921.1347.711.3052,7%
285Mosul1.847.6911.792.0203,1%
368Basra1.485.1561.448.1242,6%
538Kirkuk1.100.3901.074.8842,4%
604Najaf987.814958.4873,1%
659Erbil917.639896.7162,3%
722Sulaimaniya823.199800.7932,8%
796Amara753.708729.2763,4%

Dân số các tôn giáo ở Iraq

Dân số
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
2010270.00031.340.000<10.000<10.000<10.000<10.00020.00040.000
2020320.00041.430.000<10.000<10.000<10.000<10.00020.00050.000
2030380.00053.220.000<10.000<10.000<10.000<10.00020.00060.000
2040430.00066.430.000<10.000<10.000<10.000<10.00020.00070.000
2050490.00080.190.000<10.000<10.000<10.000<10.00020.00090.000
Tỷ  trọng (%)
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
2010<1,099,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0
2020<1,0>99,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0
2030<1,0>99,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0
2040<1,0>99,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0
2050<1,0>99,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0

Xem thêm: