Dân số Philippines

Dân số Philippines hiện tại là 119.106.224 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc.

Tóm tắt các chỉ số chính năm 2023:

  • Dân số (người): 119.106.224
  • % dân số Thế giới: 1,47%
  • Xếp hạng Thế giới: 13
  • % thay đổi hàng năm: 1,51%
  • Thay đổi hàng năm (người): 1.768.856
  • Mật độ (người/Km²): 399
  • Người di cư ròng: -69.996
  • Tỷ suất sinh sản: 2,67
  • Tuổi trung vị: 25,2
  • Tuổi thọ bình quân: 72,4
  • % dân số thành thị: 47,40%
  • Dân số thành thị (người): 56.434.179

Dân số

Dân số Philippines hiện tại là 119.106.224 người tính đến ngày 1/7/2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc, tăng 1,51%, tương ứng 1.768.856 người so với ngày 1/7/2023.

Philippines hiện là nước đông dân thứ 13 Thế giới, góp 1,47% trong dân số toàn cầu. Philippines hiện là nước đông dân thứ hai Đông Nam Á (sau Indonesia).

Mật độ dân số

Philippines có mật độ dân số trung bình 399 người/km2, trên diện tích đất liền 298.170 km2 (nhỏ hơn một chút so với diện tích của Việt Nam).

Dân số thành thị

Năm 2024, dân số thành thị của Philippines là 56.434.179 người, chiếm 47,40% dân số của nước này. Đây là tỷ lệ đô thị hóa dân số thuộc hàng thấp trên thế giới.

Tuổi trung vị và tuổi thọ trung bình

Tính đến năm 2024, tuổi trung vị ở Philippines được ước tính là 25,2 còn tuổi thọ trung bình là 72,4. Philippines có dân số trẻ thứ ba khu vực Đông Nam Á, sau Đông Timor (21,2) và Lào (24,7).

Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi

Philippines có 10% dân số ở độ tuổi dưới 5; 20% ở độ tuổi 5-14; 18% ở độ tuổi 15-24; 46% ở độ tuổi 25-64 và 5,3% ở độ tuổi từ 65+. Cơ cấu này cho thấy độ trẻ của dân số Philippines.

Di cư

Năm 2024, Philippines ước có -69.996 người di cư ròng. Xu hướng di cư nhiều hơn nhập cư đã duy trì thường xuyên, liên tục ở Philippines kể từ năm 1960 tới nay.

Dự báo

Dân số Philippines được dự báo sẽ tiếp tục tăng cho đến ít thập kỷ cuối của thế kỷ này, với mức cực đại hơn 180 triệu người.

Bảng dân số Philippines (2024 và lịch sử)

NămDân số% thay đổi
hàng năm
Thay đổi
theo năm
Di dân ròngTuổi
trung vị
Tuổi thọ
bình quân
Tỷ lệ giới tính
(Nam/100 Nữ)
Mật độ
(N/Km²)
2024119.106.2241,48%1.766.365-69.99625,272,4103,2397,0
2023117.337.3681,51%1.771.348-69.99625,072,3103,2391,1
2022115.559.0091,55%1.785.370-69.99624,772,2103,2385,2
2021113.880.3281,38%1.571.992-80.12524,569,3103,1379,6
2020112.190.9771,61%1.806.709-41.93724,372,1103,1374,0
2015103.031.3651,76%1.811.7026.95423,071,3102,7343,4
201094.636.7001,80%1.699.643-183.26821,870,8102,2315,5
200586.261.2501,90%1.634.587-223.07420,870,2102,4287,5
200077.958.2232,15%1.674.863-122.97120,069,4102,2259,9
199569.250.4682,34%1.616.590-143.38619,168,2102,0230,8
199061.558.8982,41%1.483.602-149.08918,465,9101,6205,2
198554.812.6602,38%1.301.847-185.75417,763,5101,4182,7
198048.419.5462,62%1.266.515-134.41117,262,5101,2161,4
197542.394.4332,46%1.041.143-191.81216,261,7102,5141,3
197037.435.5862,63%985.257-208.12515,361,7100,1124,8
196532.805.5382,74%897.616-242.17714,860,9100,7109,4
196028.486.8713,07%873.801-155.32714,859,2101,895,0
195523.027.9104,46%1.027.011225.59515,556,4100,776,8
195018.469.8784,42%815.644163.40816,853,499,061,6
Nguồn: Liên hợp quốc

Bảng dự báo dân số Philippines

NămDân số% thay đổi
hàng năm
Thay đổi
theo năm
Di dân ròngTuổi
trung vị
Tuổi thọ
bình quân
Tỷ lệ giới tính
(Nam/100 Nữ)
Mật độ
(N/Km²)
2025120.864.3581,45%1.749.902-69.99625,572,5103,3402,9
2030129.453.3211,30%1.677.476-69.99626,873,0103,3431,5
2035137.561.5131,13%1.559.872-69.99628,073,6103,2458,5
2040145.022.2500,98%1.424.582-69.99629,374,2103,1483,4
2045151.774.7800,85%1.284.696-69.99630,674,8102,9505,9
2050157.891.6220,73%1.156.993-69.99631,875,4102,7526,3
2055163.333.4490,62%1.011.632-69.99632,976,1102,4544,4
2060168.013.2290,51%859.175-69.99634,276,8102,2560,0
2065171.966.3680,42%718.390-69.99635,477,5102,0573,2
2070175.134.1980,32%557.008-69.99636,578,2101,8583,8
2075177.582.6520,24%419.037-69.99637,678,9101,6591,9
2080179.298.6220,16%277.591-69.99638,779,7101,6597,7
2085180.351.0710,08%144.890-69.99639,780,4101,6601,2
2090180.828.9350,03%44.353-69.99640,781,2101,6602,8
2095180.740.375-0,04%-69.296-69.99641,682,0101,7602,5
2100180.147.660-0,10%-176.687-69.99642,582,7101,9600,5
Nguồn: Liên hợp quốc

Xem thêm: