Dân số Philippines ngày 17/10/2026 là 118.000.224 người theo nội suy từ dữ liệu dân số của Liên hợp quốc
Thông tin nhanh về dân số Philippines
- Dân số hiện tại (ước tính nội suy)
- 118.000.224 người
- Thay đổi ước tính mỗi ngày
- +2.553 người/ngày
- Dân số WPP năm 2026 (mốc 1/7, dự báo trung bình)
- 117.724.471 người
- Tăng trưởng dân số WPP
- 0,793%
- Mật độ dân số WPP
- 392,42 người/km²
- Tỷ số giới tính WPP
- 99,50 nam/100 nữ
- Tổng tỷ suất sinh WPP
- 1,863 con/phụ nữ
- Tuổi trung vị WPP
- 26,57 tuổi
- Tuổi thọ khi sinh WPP
- 70,17 tuổi
- Di cư ròng WPP trong năm
- -144.275 người
Nội suy tuyến tính cho ngày 17/10/2026 giữa hai mốc WPP 1/7/2026 và 1/7/2027. Số hiện tại là phép tính của danso.info, không phải số do Liên Hợp Quốc công bố theo ngày.
Nguồn dữ liệu: UN DESA, World Population Prospects 2024.

Chọn quốc gia khác
Dự báo
Dân số Philippines được dự báo sẽ tiếp tục tăng cho đến ít thập kỷ cuối của thế kỷ này, với mức cực đại hơn 180 triệu người.

Dân số các thành phố của Philippines
| Xếp hạng thế giới | Thành phố | Dân số 2024 | Dân số 2023 | % thay đổi |
| 18 | Manila | 14.941.953 | 14.667.089 | 1,9% |
| 264 | Davao City | 1.991.457 | 1.949.400 | 2,2% |
| 568 | Cebu City | 1.042.613 | 1.024.945 | 1,7% |
| 615 | Zamboanga City | 977.081 | 960.349 | 1,7% |
| 621 | Antipolo | 968.288 | 946.653 | 2,3% |
| 728 | Dasmarinas | 820.886 | 8.026 | 2,3% |
| 729 | Cagayan De Oro City | 820.297 | 803.194 | 2,1% |
| 791 | Bacoor | 757.035 | 739.682 | 2,4% |
Dân số các tôn giáo tại Philippines
| Dân số | ||||||||
| Năm | Thiên Chúa giáo | Hồi giáo | Ấn Độ giáo | Phật giáo | Tôn giáo dân gian | Do Thái giáo | Các tôn giáo khác | Phi tôn giáo |
| 2010 | 86.370.000 | 5.150.000 | <10.000 | 80.000 | 1.430.000 | <10.000 | 130.000 | 90.000 |
| 2020 | 102.320.000 | 6.330.000 | <10.000 | 100.000 | 1.750.000 | <10.000 | 160.000 | 110.000 |
| 2030 | 117.980.000 | 7.480.000 | <10.000 | 120.000 | 2.060.000 | <10.000 | 200.000 | 120.000 |
| 2040 | 131.940.000 | 8.540.000 | <10.000 | 130.000 | 2.330.000 | <10.000 | 220.000 | 130.000 |
| 2050 | 143.550.000 | 9.440.000 | <10.000 | 140.000 | 2.560.000 | <10.000 | 250.000 | 140.000 |
| Tỷ trọng (%) | ||||||||
| Năm | Thiên Chúa giáo | Hồi giáo | Ấn Độ giáo | Phật giáo | Tôn giáo dân gian | Do Thái giáo | Các tôn giáo khác | Phi tôn giáo |
| 2010 | 92,6 | 5,5 | <1,0 | <1,0 | 1,5 | <1,0 | <1,0 | <1,0 |
| 2020 | 92,4 | 5,7 | <1,0 | <1,0 | 1,6 | <1,0 | <1,0 | <1,0 |
| 2030 | 92,2 | 5,8 | <1,0 | <1,0 | 1,6 | <1,0 | <1,0 | <1,0 |
| 2040 | 92,1 | 6,0 | <1,0 | <1,0 | 1,6 | <1,0 | <1,0 | <1,0 |
| 2050 | 92,0 | 6,0 | <1,0 | <1,0 | 1,6 | <1,0 | <1,0 | <1,0 |