Dân số Peru

Dân số Peru ngày 17/10/2026 là 35.020.838 người theo nội suy từ dữ liệu dân số của Liên hợp quốc

Thông tin nhanh về dân số Peru

Dân số hiện tại (ước tính nội suy)
35.020.838 người
Thay đổi ước tính mỗi ngày
+914 người/ngày
Dân số WPP năm 2026 (mốc 1/7, dự báo trung bình)
34.922.148 người
Tăng trưởng dân số WPP
0,971%
Mật độ dân số WPP
27,28 người/km²
Tỷ số giới tính WPP
98,88 nam/100 nữ
Tổng tỷ suất sinh WPP
1,925 con/phụ nữ
Tuổi trung vị WPP
30,55 tuổi
Tuổi thọ khi sinh WPP
78,30 tuổi
Di cư ròng WPP trong năm
+6.707 người

Nội suy tuyến tính cho ngày 17/10/2026 giữa hai mốc WPP 1/7/2026 và 1/7/2027. Số hiện tại là phép tính của danso.info, không phải số do Liên Hợp Quốc công bố theo ngày.

Nguồn dữ liệu: UN DESA, World Population Prospects 2024.

Chọn quốc gia khác

Bảng dân số Peru 2024 và lịch sử

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
202434.217.8481,07%365.91518.40629,877,998,926,7
202333.845.6171,12%378.54624.78329,577,799,026,4
202233.475.4381,08%361.81233.98229,176,899,026,2
202133.155.8820,84%277.30041.86828,871,699,025,9
202032.838.5791,09%357.30555.37528,573,899,225,7
201530.457.6001,20%365.2042.42127,175,799,523,8
201029.086.0190,69%201.207-181.30225,272,9100,122,7
200528.101.1800,83%232.559-221.65223,272,0100,422,0
200026.598.3311,47%391.874-92.35321,469,8100,220,8
199524.348.9191,90%461.408-46.49919,967,2100,019,0
199022.014.7712,21%485.785-29.43718,864,0100,117,2
198519.648.2042,42%475.013-13.88718,061,7100,215,3
198017.360.9492,50%433.667-11.44617,460,0100,413,6
197515.333.9572,48%380.016-34.38217,058,2100,912,0
197013.501.2372,24%302.367-15.65316,847,7101,110,5
196511.761.0852,86%336.769-12.47016,753,9100,89,2
196010.174.1272,91%295.678-7.23617,150,6100,77,9
19558.822.0132,80%246.926-6.27017,647,9100,86,9
19507.677.4142,77%212.456-9717,946,0100,96,0

Bảng dự báo dân số Peru

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
202534.576.6651,02%351.72011.93130,278,198,927,0
203036.193.8800,83%298.882-4.52032,079,098,828,3
203537.591.4250,69%260.473-5.16333,879,998,729,4
204038.794.6490,57%220.777-4.99835,580,798,630,3
204539.796.7240,45%179.229-4.90637,381,598,631,1
205040.583.8760,34%136.734-4.54839,182,398,731,7
205541.165.3230,23%95.811-4.31640,683,198,732,2
206041.535.4860,13%52.916-4.83042,083,898,832,4
206541.693.5920,03%10.705-4.57543,384,498,932,6
207041.644.885-0,07%-30.330-4.65944,585,199,132,5
207541.400.344-0,16%-67.300-4.29945,585,799,432,3
208040.981.474-0,24%-99.953-4.65146,486,399,632,0
208540.415.421-0,31%-125.839-4.00947,286,899,931,6
209039.736.467-0,36%-144.395-4.02547,887,3100,231,0
209538.978.783-0,41%-158.087-3.61648,487,8100,430,5
210038.163.319-0,44%-167.181-3.66948,988,4100,629,8

Dân số các thành phố ở Peru

Xếp hạng thế giớiThành phố Dân số 2024 Dân số 2023% thay đổi
29Lima11.361.93811.204.3821,4%
619Arequipa971.296958.9981,3%
661Trujillo916.632903.8961,4%

Dân số các tôn giáo ở Peru

Dân số
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
201027.780.000<10.000<10.00050.000290.000<10.00090.000860.000
202031.420.000<10.000<10.00050.000330.000<10.000110.0001.010.000
203034.420.000<10.000<10.00060.000360.000<10.000120.0001.140.000
204036.550.000<10.000<10.00060.000380.000<10.000120.0001.250.000
205037.740.000<10.000<10.00060.000390.000<10.000130.0001.320.000
Tỷ  trọng (%)
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
201095,5<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,03,0
202095,4<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,03,1
203095,4<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,03,2
204095,3<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,03,3
205095,2<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,03,3

Xem thêm: