Dân số Thái Lan

Dân số Thái Lan hiện tại là 71.885.799 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc.

Tóm tắt các chỉ số chính năm 2023:

  • Dân số (người): 71.885.799
  • % dân số Thế giới: 0,89%
  • Xếp hạng Thế giới: 20
  • % thay đổi hàng năm: 0,12%
  • Thay đổi hàng năm (người): 84.520
  • Mật độ (người/Km²): 141
  • Người di cư ròng: 18.999
  • Tỷ suất sinh: 1,31
  • Tuổi trung vị: 40,7
  • Tuổi thọ bình quân: 80,1
  • % dân số thành thị: 52,60%
  • Dân số thành thị (người): 37.838.857

Dân số

Dân số Thái Lan hiện tại là 71.885.799 người tính đến ngày 1/7/2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc, tăng 0,12%, tương ứng 84.520 người so với ngày 1/7/2023.

Thái Lan hiện là nước đông dân thứ 20 Thế giới, góp 0,89% trong dân số toàn cầu; đông dân thứ 4 Đông Nam Á (sau Indonesia, PhilippinesViệt Nam).

Mật độ dân số

Thái Lan có mật độ dân số trung bình 141 người/km2, trên diện tích đất liền 510.890 km2 (hơn gấp rưỡi diện tích của Việt Nam).

Dân số thành thị

Năm 2024, dân số thành thị ở xứ Chùa Vàng là 37.838.857 người, chiếm 52,60% dân số của nước này.

Tuổi trung vị và tuổi thọ trung bình

Tính đến năm 2024, tuổi trung vị ở Thái Lan được ước tính là 40,7 còn tuổi thọ trung bình là 80,1. Thái Lan là quốc gia có dân số già thứ hai Đông Nam Á, sau Singapore.

Di cư

Năm 2024, Thái Lan ước có 18.999 người di cư ròng. Xu hướng nhập cư nhiều hơn di cư đã diễn ra thường xuyên, liên tục ở Thái Lan kể từ năm 1960 tới nay.

Dự báo

Thái Lan được dự báo chuẩn bị bước vào giai đoạn suy giảm dân số ngay tại thập kỷ này. Khi đó, mức dân số cực đại của nước này sẽ là hơn 72 triệu người.

Bảng dân số Thái Lan (2024 và lịch sử)

NămDân số% thay đổi
hàng năm
Thay đổi
theo năm
Di dân ròngTuổi
trung vị
Tuổi thọ
bình quân
Tỷ lệ giới tính
(Nam/100 Nữ)
Mật độ
(N/Km²)
202471.885.7990,10%74.09818.99940,780,194,0140,7
202371.801.2790,13%94.94218.99940,279,994,2140,5
202271.697.0300,16%113.55718.99939,779,794,3140,3
202171.601.1030,11%78.2961.13339,378,794,5140,2
202071.475.6640,24%172.58135.52638,879,394,7139,9
201570.294.3970,44%305.44832.59536,577,795,6137,6
201068.270.4890,64%436.29752.84234,576,196,4133,6
200565.821.3600,75%491.39170.28132,373,896,8128,8
200063.066.6030,94%590.535119.07430,172,397,1123,4
199559.424.8341,33%791.215102.01126,970,998,4116,3
199055.228.4101,65%909.299130.11223,370,4100,0108,1
198550.594.9401,89%957.135147.24420,967,6100,399,0
198045.737.7532,19%1.000.409109.67918,964,0100,689,5
197540.908.4712,44%997.95666.19717,361,3100,880,1
197035.791.7282,85%1.018.38049.22716,457,7100,870,1
196530.940.2703,04%941.28520.02216,354,7100,560,6
196026.596.5842,93%779.4486.91017,051,0100,452,1
195523.173.9702,67%618.136-7.47117,447,1100,445,4
195020.411.6382,39%488.62810.85317,543,2100,740,0
Nguồn: Liên hợp quốc

Bảng dự báo dân số Thái Lan

NămDân số% thay đổi
hàng năm
Thay đổi
theo năm
Di dân ròngTuổi
trung vị
Tuổi thọ
bình quân
Tỷ lệ giới tính
(Nam/100 Nữ)
Mật độ
(N/Km²)
202571.953.0540,08%60.41218.99941,280,393,9140,8
203072.060.018-0,03%-19.63218.99943,481,493,2141,0
203571.737.106-0,16%-114.92718.99945,482,392,8140,4
204070.916.075-0,30%-213.69718.99947,383,192,4138,8
204569.620.972-0,44%-303.54218.99949,083,992,1136,3
205067.880.083-0,58%-390.42718.99950,784,692,0132,9
205565.747.460-0,70%-457.27418.99951,985,292,0128,7
206063.367.613-0,78%-490.87018.99952,785,992,2124,0
206560.879.782-0,82%-500.71618.99953,586,592,5119,2
207058.385.779-0,85%-495.78018.99954,387,192,9114,3
207555.927.096-0,87%-488.16918.99954,787,793,3109,5
208053.504.745-0,90%-483.27018.99954,888,393,5104,7
208551.122.172-0,92%-471.30618.99954,888,993,7100,1
209048.807.874-0,93%-453.29318.99954,889,593,995,5
209546.610.096-0,91%-425.46518.99954,990,194,191,2
210044.570.978-0,88%-391.40018.99954,990,794,487,2
Nguồn: Liên hợp quốc

Xem thêm: