Dân số Nhật Bản

Dân số Nhật Bản hiện tại là 123.294.513 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2023, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc.

Tóm tắt các chỉ số chính năm 2023:

  • Dân số (người): 123.294.513
  • % dân số Thế giới: 1,53%
  • Xếp hạng Thế giới: 12
  • % thay đổi hàng năm: -0,53%
  • Thay đổi hàng năm (người): -657.179
  • Mật độ (người/Km²): 338
  • Người di cư ròng: 99.994
  • Tỷ suất sinh sản: 1,32
  • Tuổi trung vị: 49,1
  • Tuổi thọ bình quân: 84,9
  • % dân số thành thị: 93,50%
  • Dân số thành thị (người): 115.292.289

Dân số

Dân số Nhật Bản hiện tại là 123.294.513 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2023, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc, giảm 657.179 người (0,53%) so với ngày 1/7/2022.

Nhật Bản hiện là nước đông dân thứ 12 Thế giới, góp 1,53% trong dân số toàn cầu. Nhật Bản vừa bị mất vị trí thứ 11 về dân số vào tay Ethiopia trong năm 2023.

Nhật Bản từng là nước đông dân thứ năm thế giới vào những năm 1950.

Dân số Nhật Bản đã bắt đầu bước vào chu kỳ giảm kể từ năm 2015 với tổng số giảm lũy kế đến nay là hơn 2 triệu người.

Mật độ dân số

Nhật Bản có mật độ dân số trung bình 338 người/km2, trên diện tích đất liền 364.555 km2 (nhỉnh hơn một chút so với diện tích của Việt Nam).

Dân số thành thị

Năm 2023, dân số thành thị của Nhật Bản là 115.292.289 người, chiếm 93,50% dân số của nước này. Đây là tỷ lệ đô thị hóa dân số thuộc hàng cao nhất thế giới.

Tuổi trung vị và tuổi thọ trung bình

Tính đến năm 2023, tuổi trung vị ở Nhật Bản là 49,1 còn tuổi thọ trung bình là 84,9. Đây đều là những con số thuộc hàng cao nhất thế giới.

Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi

Nhật Bản có 3,44% dân số ở độ tuổi dưới 5; 8,3% ở độ tuổi 5-14; 9,3% ở độ tuổi 15-24; 49% ở độ tuổi 25-64 và 30% ở độ tuổi từ 65+. Cơ cấu này cho thấy rõ độ già của dân số Nhật Bản. Tình trạng dân số già thậm chí đã trở thành một trong những nguyên nhân chính dẫn đến hiện tượng trì trệ về tăng trưởng kinh tế của đất nước Mặt trời mọc này.

Di cư

Năm 2023, Nhật Bản có 99.994 người di cư ròng. Do có tỷ lệ người cao tuổi lớn, Nhật Bản rất thiếu lao động, đặc biệt là lao động chân tay, khiến nước này buộc phải có chính sách khuyến khích lao động nhập cư. Trạng thái di cư dương đã kéo dài liên tục từ năm 1990 đến nay, với lũy kế gần 1 triệu người.

Dự báo

Dân số Nhật Bản được dự báo sẽ tiếp tục giảm cho đến ít nhất là hết thế kỷ 21, khi đó chỉ còn khoảng gần 74 triệu người.

Bảng dân số Nhật Bản (2024 và lịch sử)

NămDân số% thay đổi
hàng năm
Thay đổi
theo năm
Di dân ròngTuổi
trung vị
Tuổi thọ
bình quân
Tỷ lệ giới tính
(Nam/100 Nữ)
Mật độ
(N/Km²)
2024122.631.432-0,54%-665.04099.99449,585,194,5325,4
2023123.294.513-0,54%-661.12299.99449,184,994,5327,2
2022123.951.692-0,53%-653.23699.99448,784,894,6328,9
2021124.612.530-0,54%-668.44187.58448,484,894,6330,7
2020125.244.761-0,48%-596.01987.58448,084,794,6332,4
2015127.250.933-0,18%-234.026150.21545,983,994,8337,7
2010128.105.431-0,04%-51.938148.46044,282,995,0340,0
2005127.798.3730,07%91.382153.24842,482,095,4339,1
2000126.803.8610,22%277.81884.47740,781,296,0336,5
1995125.433.9690,21%268.22938.57239,079,796,5332,9
1990123.686.3210,31%385.49826.29136,979,096,8328,2
1985121.119.0310,52%625.378-8.22834,577,897,1321,4
1980117.624.1960,69%806.716-30.59431,676,197,3312,1
1975112.411.6401,11%1.247.85322.94229,874,397,2298,3
1970105.416.8391,27%1.335.344124.19728,272,096,9279,8
196599.468.7461,19%1.185.86949.76326,670,296,7264,0
196094.464.8390,93%881.716-46.24524,867,796,5250,7
195590.090.2811,09%984.222-72.78422,865,796,4239,1
195084.353.0491,65%1.393.571-61.84621,259,296,1223,9
Nguồn: Liên hợp quốc
Dân số Nhật Bản

Bảng dự báo dân số Nhật Bản

NămDân số% thay đổi
hàng năm
Thay đổi
theo năm
Di dân ròngTuổi
trung vị
Tuổi thọ
bình quân
Tỷ lệ giới tính
(Nam/100 Nữ)
Mật độ
(N/Km²)
2025121.960.408-0,56%-677.00999.99449,985,294,5323,7
2030118.514.802-0,60%-706.08599.99451,585,894,3314,5
2035114.907.058-0,64%-738.54999.99452,586,594,1304,9
2040111.157.201-0,68%-752.91399.99453,087,194,1295,0
2045107.412.293-0,69%-740.97699.99453,387,794,2285,0
2050103.784.357-0,68%-710.29299.99453,688,394,4275,4
2055100.261.155-0,71%-711.34299.99454,288,994,3266,1
206096.631.457-0,77%-743.22899.99454,689,594,0256,4
206592.862.515-0,82%-759.78599.99454,990,193,8246,4
207089.136.819-0,81%-719.52899.99454,990,794,0236,5
207585.749.785-0,73%-629.49199.99454,691,394,4227,6
208082.836.599-0,65%-539.42899.99454,191,994,8219,8
208580.297.790-0,60%-483.06499.99454,092,495,0213,1
209077.959.318-0,58%-453.41899.99454,193,095,0206,9
209575.741.100-0,57%-431.64699.99454,293,695,0201,0
210073.644.064-0,55%-403.59999.99454,494,295,1195,4
Nguồn: Liên hợp quốc

Xem thêm: