Dân số Nhật Bản ngày 10/10/2026 là 122.235.308 người theo nội suy từ dữ liệu dân số của Liên hợp quốc
Thông tin nhanh về dân số Nhật Bản
- Dân số hiện tại (ước tính nội suy)
- 122.235.308 người
- Thay đổi ước tính mỗi ngày
- -1.905 người/ngày
- Dân số WPP năm 2026 (mốc 1/7, dự báo trung bình)
- 122.427.731 người
- Tăng trưởng dân số WPP
- -0,562%
- Mật độ dân số WPP
- 324,89 người/km²
- Tỷ số giới tính WPP
- 95,06 nam/100 nữ
- Tổng tỷ suất sinh WPP
- 1,231 con/phụ nữ
- Tuổi trung vị WPP
- 50,18 tuổi
- Tuổi thọ khi sinh WPP
- 85,15 tuổi
- Di cư ròng WPP trong năm
- +128.619 người
Nội suy tuyến tính cho ngày 10/10/2026 giữa hai mốc WPP 1/7/2026 và 1/7/2027. Số hiện tại là phép tính của danso.info, không phải số do Liên Hợp Quốc công bố theo ngày.
Nguồn dữ liệu: UN DESA, World Population Prospects 2024.

Chọn quốc gia khác

Dân số các thành phố lớn tại Nhật Bản
Nhật Bản có thành phố đông dân nhất thế giới là thành phố thủ đô Tokyo với hơn 37 triệu người vào năm 2024. Ngoài ra, đất nước mặt trời mọc còn có một thành phố nữa nằm trong Top 10 thành phố đông dân nhất thế giới là Osaka với gần 19 triệu người vào năm 2024. Dưới đây là bảng dân số các thành phố lớn tại Nhật Bản.
| Xếp hạng thế giới | Thành phố | Dân số 2024 | Dân số 2023 | % thay đổi |
| 1 | Tokyo | 37.115.035 | 37.194.105 | -0,21% |
| 10 | Osaka | 18.967.459 | 19.013.434 | -0,24% |
| 40 | Nagoya | 9.556.879 | 9.569.328 | -0,13% |
| 78 | Fukuoka | 5.478.076 | 5.490.271 | -0,22% |
| 175 | Shizuoka | 2.935.527 | 2.937.359 | -0,06% |
| 196 | Sapporo | 2.660.947 | 2.666.112 | -0,19% |
| 224 | Sendai | 2.341.433 | 2.342.302 | -0,04% |
| 253 | Hiroshima | 2.062.884 | 2.067.591 | -0,23% |
| 748 | Niigata | 795.916 | 797.865 | -0,24% |
Dân số các tôn giáo tại Nhật Bản
Dân số các tôn giáo
| Năm | Kitô hữu | Hồi giáo | Ấn Độ giáo | Phật giáo | Tôn giáo dân gian | Do Thái giáo | Các tôn giáo khác | Phi tôn giáo |
| 2010 | 2.030.000 | 200.000 | 30.000 | 45.820.000 | 450.000 | <10.000 | 5.890.000 | 72.120.000 |
| 2020 | 2.190.000 | 220.000 | 40.000 | 41.380.000 | 500.000 | <10.000 | 5.550.000 | 74.780.000 |
| 2030 | 2.320.000 | 240.000 | 50.000 | 36.100.000 | 540.000 | <10.000 | 5.080.000 | 75.560.000 |
| 2040 | 2.430.000 | 270.000 | 60.000 | 31.100.000 | 580.000 | <10.000 | 4.600.000 | 74.780.000 |
| 2050 | 2.570.000 | 310.000 | 80.000 | 27.030.000 | 630.000 | <10.000 | 4.180.000 | 72.980.000 |
Tỷ trọng trong dân số Nhật Bản (%)
| Năm | Kitô hữu | Hồi giáo | Ấn Độ giáo | Phật giáo | Tôn giáo dân gian | Do Thái giáo | Các tôn giáo khác | Phi tôn giáo |
| 2010 | 1,6 | <1,0 | <1,0 | 36,2 | <1,0 | <1,0 | 4,7 | 57,0 |
| 2020 | 1,8 | <1,0 | <1,0 | 33,2 | <1,0 | <1,0 | 4,5 | 60,0 |
| 2030 | 1,9 | <1,0 | <1,0 | 30,1 | <1,0 | <1,0 | 4,2 | 63,0 |
| 2040 | 2,1 | <1,0 | <1,0 | 27,3 | <1,0 | <1,0 | 4,0 | 65,7 |
| 2050 | 2,4 | <1,0 | <1,0 | 25,1 | <1,0 | <1,0 | 3,9 | 67,7 |
Xem thêm: