Dân số Pháp

Dân số Pháp ngày 17/10/2026 là 66.773.581 người theo nội suy từ dữ liệu dân số của Liên hợp quốc

Thông tin nhanh về dân số Pháp

Dân số hiện tại (ước tính nội suy)
66.773.581 người
Thay đổi ước tính mỗi ngày
+252 người/ngày
Dân số WPP năm 2026 (mốc 1/7, dự báo trung bình)
66.746.401 người
Tăng trưởng dân số WPP
0,137%
Mật độ dân số WPP
121,05 người/km²
Tỷ số giới tính WPP
94,10 nam/100 nữ
Tổng tỷ suất sinh WPP
1,637 con/phụ nữ
Tuổi trung vị WPP
42,46 tuổi
Tuổi thọ khi sinh WPP
83,70 tuổi
Di cư ròng WPP trong năm
+88.533 người

Nội suy tuyến tính cho ngày 17/10/2026 giữa hai mốc WPP 1/7/2026 và 1/7/2027. Số hiện tại là phép tính của danso.info, không phải số do Liên Hợp Quốc công bố theo ngày.

Nguồn dữ liệu: UN DESA, World Population Prospects 2024.

Chọn quốc gia khác

 



 


Dân số các thành phố của Pháp

Xếp hạng thế giớiThành phố Dân số 2024 Dân số 2023% thay đổi
30Paris11.276.70111.208.4400,6%
298Lyon1.774.3951.761.1880,8%
330Marseille1.635.7071.627.5490,5%
545Lille1.085.1991.079.1200,6%
551Toulouse1.070.7461.060.4601,0%
589Bordeaux1.009.5941.000.4750,9%
633Nice951.808948.1490,4%
Nguồn: worldpopulationreview.com

Dân số các tôn giáo tại Pháp

Dân số
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
201039.560.0004.710.00030.000280.000220.000310.000100.00017.580.000
202037.940.0005.430.00040.000310.000250.000340.000110.00020.830.000
203035.640.0006.100.00050.000350.000280.000350.000120.00024.200.000
204032.780.0006.750.00060.000380.000310.000350.000130.00027.690.000
205029.900.0007.540.00070.000400.000330.000350.000130.00030.570.000
         
Tỷ  trọng (%)
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
201063,07,5<1,0<1,0<1,0<1,0<1,028,0
202058,18,3<1,0<1,0<1,0<1,0<1,031,9
203053,19,1<1,0<1,0<1,0<1,0<1,036,1
204047,99,9<1,0<1,0<1,0<1,0<1,040,5
205043,110,9<1,0<1,0<1,0<1,0<1,044,1
Nguồn: Pew

Xem thêm: