Dân số Pháp

Dân số Pháp hiện tại là 64.881.830 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc.

Dân số năm 2024

Dân số Pháp
  • Dân số (người): 64.881.830
  • % dân số Thế giới: 0,80%
  • Xếp hạng Thế giới: 23
  • % thay đổi hàng năm: 0,19%
  • Thay đổi hàng năm (người): 122.752
  • Thay đổi tự nhiên: 55.634
  • Di cư ròng: 67.115
  • Mật độ (người/Km²): 117,7
  • Tỷ lệ giới tính (Nam/100 Nữ): 93,3
  • Tỷ suất sinh: 1,78
  • Tuổi trung vị: 42,3
  • Tuổi thọ bình quân: 83,5
  • % dân số thành thị: 84.2%

Bảng dân số Pháp (2024 và lịch sử)

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămThay đổi tự nhiênDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ lệ giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
202464.881.8300,19%122.75255.63467.11542,383,593,3117,7
202364.756.5840,20%127.74059.98567.76142,083,493,4117,4
202264.626.6280,21%132.17265.57466.60141,883,293,5117,2
202164.531.4440,09%58.19637.58920.61441,682,593,6117,0
202064.480.0530,07%44.58626.24318.33541,482,293,6116,9
201563.809.7690,30%189.106170.29318.80740,482,293,7115,7
201062.444.5670,55%343.466257.11786.35539,181,493,8113,3
200560.510.0790,65%395.459239.517155.94338,080,394,0109,7
200058.665.4530,58%341.034238.164102.85736,879,094,2106,4
199557.420.3540,34%196.968185.46411.50535,477,994,4104,1
199056.412.8970,42%237.284225.87411.40434,076,894,8102,3
198555.108.1060,47%258.806208.40550.39132,775,395,199,9
198053.713.8300,57%303.756250.34253.40331,474,295,497,4
197552.450.0300,48%249.248188.27660.97630,872,995,695,1
197050.523.5860,89%447.075311.097135.98831,672,195,391,6
196548.168.8041,06%510.113307.630202.49732,071,194,987,4
196045.659.5751,00%456.888296.021160.86432,070,494,282,8
195543.593.8510,85%369.116287.15381.96632,068,493,479,1
195041.842.3550,91%381.517334.59246.92733,566,492,575,9
Nguồn: Liên hợp quốc

Bảng dự báo dân số Pháp

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămThay đổi tự nhiênDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ lệ giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
202565.003.3840,19%120.35552.52267.82342,583,693,2117,9
203065.543.4520,15%95.01928.06066.96343,584,392,7118,9
203565.962.1230,10%62.370-4.83467.20944,484,992,0119,6
204066.150.5460,02%14.771-52.62367.39545,185,591,3120,0
204566.099.099-0,06%-36.165-104.18168.01345,586,190,7119,9
205065.827.072-0,11%-71.898-139.91768.01846,186,790,1119,4
205565.405.050-0,15%-95.479-163.49868.01846,687,389,6118,6
206064.902.969-0,16%-102.951-170.97468.01847,287,989,1117,7
206564.398.802-0,15%-96.230-164.24468.01847,888,588,6116,8
207063.933.476-0,14%-90.382-158.39968.01848,189,188,1116,0
207563.490.236-0,14%-88.181-156.19768.01848,489,787,7115,1
208063.021.789-0,16%-99.864-167.88768.01848,790,387,2114,3
208562.504.050-0,17%-105.732-173.75968.01849,190,986,9113,4
209061.965.784-0,18%-109.806-177.82368.01849,591,586,5112,4
209561.416.439-0,18%-109.972-177.99068.01850,092,186,2111,4
210060.851.673-0,19%-115.282-183.30368.01850,492,686,0110,4
Nguồn: Liên hợp quốc

Xem thêm:

Dân số Châu Âu

Dân số Thế giới

Giải thích thuật ngữ