Dân số Albania

Dân số Albania ngày 18/10/2026 là 2.745.112 người theo nội suy từ dữ liệu dân số của Liên hợp quốc

Thông tin nhanh về dân số Albania

Dân số hiện tại (ước tính nội suy)
2.745.112 người
Thay đổi ước tính mỗi ngày
-54 người/ngày
Dân số WPP năm 2026 (mốc 1/7, dự báo trung bình)
2.751.025 người
Tăng trưởng dân số WPP
-0,736%
Mật độ dân số WPP
100,41 người/km²
Tỷ số giới tính WPP
97,67 nam/100 nữ
Tổng tỷ suất sinh WPP
1,323 con/phụ nữ
Tuổi trung vị WPP
37,82 tuổi
Tuổi thọ khi sinh WPP
80,13 tuổi
Di cư ròng WPP trong năm
-22.595 người

Nội suy tuyến tính cho ngày 18/10/2026 giữa hai mốc WPP 1/7/2026 và 1/7/2027. Số hiện tại là phép tính của danso.info, không phải số do Liên Hợp Quốc công bố theo ngày.

Nguồn dữ liệu: UN DESA, World Population Prospects 2024.

Chọn quốc gia khác

Dân số Albania 2024 và lịch sử

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
20242.791.765-0,71%-19.793-24.47236,779,897,8101,9
20232.811.655-0,71%-19.988-25.35736,379,697,8102,6
20222.827.608-0,42%-11.918-16.42635,978,897,8103,2
20212.849.635-1,13%-32.137-32.84835,576,897,9104,0
20202.871.954-0,44%-12.499-16.68035,177,898,0104,8
20152.898.632-0,19%-5.476-20.50033,378,498,0105,8
20102.928.722-1,14%-33.411-51.90731,678,497,9106,9
20053.076.159-0,78%-23.974-48.89328,676,496,4112,3

Dự báo dân số Albania

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
20252.771.508-0,75%-20.721-24.23037,380,097,7101,2
20302.671.885-0,76%-20.324-18.45440,180,897,597,5
20352.570.580-0,80%-20.504-13.57243,081,797,593,8
20402.461.866-0,90%-22.230-11.23345,982,597,789,9
20452.351.280-0,95%-22.299-8.91448,783,398,185,8
20502.240.166-1,00%-22.407-7.42751,184,198,781,8

Dân số các tôn giáo ở Albania

Dân số
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
2010580.0002.570.000<10.000<10.000<10.000<10.000<10.00050.000
2020540.0002.640.000<10.000<10.000<10.000<10.000<10.00030.000
2030490.0002.630.000<10.000<10.000<10.000<10.000<10.00020.000
2040430.0002.550.000<10.000<10.000<10.000<10.000<10.00020.000
2050380.0002.420.000<10.000<10.000<10.000<10.000<10.00010.000
Tỷ  trọng (%)
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
201018,080,3<1,0<1,0<1,0<1,0<1,01,4
202016,782,1<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0
203015,483,6<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0
204014,484,8<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0
205013,485,9<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0

Xem thêm: