Dân số Châu Âu

Dân số Châu Âu hiện tại là 742.272.652 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2023, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc.

Tóm tắt các chỉ số chính năm 2023:

  • Dân số (người): 742.272.652
  • % dân số Thế giới: 9,2%
  • Xếp hạng Thế giới: 3
  • % thay đổi hàng năm: -0,17 %
  • Thay đổi hàng năm (người): -1.283.113
  • Mật độ (người/Km²): 34
  • Diện tích khu vực (Km²): 22.134.900
  • Người di cư ròng: 792.167
  • Tỷ suất sinh sản: 1,5
  • Tuổi trung vị: 42
  • % dân số thành thị: 75,7 %

Tổng dân số

Dân số Châu Âu tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2023 là 742.272.652 người dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc. Đây là khu vực đông dân thứ ba thế giới, sau Châu ÁChâu Phi, chiếm 9,2% dân số Thế giới.

Châu Âu là khu vực duy nhất ở thời điểm hiện tại đang có hiện tượng giảm dân số hàng năm, bất chấp việc đây là một trong những điểm đến của cư dân thuộc thế giới đang phát triển và kém phát triển. Năm 2023, dân số khu vực này đã giảm 0,17%, tương đương 1.283.113 người.

Nguyên nhân chính của hiện tượng giảm dân số ở châu Âu là tình trạng giảm dân số tự nhiên với số người sinh ra thấp hơn số người chết đi. Biểu đồ dưới đây cho thấy hiện tượng này bắt đầu diễn ra từ những năm 90 của thế kỷ trước và ngày càng rõ rệt hơn trong những năm gần đây.

Mật độ dân số

Châu Âu có mật độ dân số đông thứ ba thế giới với trung bình 34 người/km2, bằng khoảng một nửa so với mức trung bình của thế giới. Sở dĩ có con số này là do một phần lãnh thổ nước Nga được tính vào khu vực này, đồng thời chiếm phần đa diện tích của khu vực này, có dân số thưa thớt (xem bản đồ dưới đây).

Biểu đồ mật độ dân số Châu Âu (2024)

Dân số Châu Âu

Thực tế, tiểu khu vực Tây Âu có mật độ dân số 181 người/km2 và Nam Âu có mật độ 117 người/km2. Khu vực Đông Âu (gồm Nga) có mật độ dân số chỉ 16 người/km2, trên diện tích hơn 18 triệu km2 (chiếm 80% lãnh thổ Châu Âu).

Dân số thành thị

Châu Âu có tỷ lệ dân số thành thị cao thứ ba thế giới với 75,7%, sau Mỹ Latinh và Caribe (84%) và Bắc Mỹ (82,8%).

Tuổi trung vị và tuổi thọ trung bình

Tuổi trung vị ở Châu Âu năm 2023 là 42. Đây hiện là mức cao nhất thế giới, gấp rưỡi so với mức trung bình của thế giới (xem biểu đồ dưới đây). Giống như thế giới, tuổi trung vị của Châu Âu, so với chính mình, hiện đang ở mức cao nhất lịch sử.

Tuổi thọ trung bình của người dân Châu Âu tính đến năm 2023 là 79,5, đứng thứ ba thế giới, sau Châu Đại dương (81,8) và Bắc Mỹ (80,1).

Di cư

Biểu đồ dưới đây cho thấy, Châu Âu có mức tăng dân số cơ học thường xuyên dương kể từ năm 1971. Đặc biệt, trong khoảng hai thập kỷ gần đây, khu vực này đã đón hàng triệu người nhập cư mỗi năm. Phần lớn trong số này đến từ Châu Phi và Trung Đông.

Tính riêng trong năm 2023, lượng di cư ròng đến Châu Âu được Liên hợp quốc ước tính khoảng gần 800 nghìn người.

Dự báo

Dân số Châu Âu đang trong xu hướng giảm và được dự báo sẽ duy trì xu hướng này trong ít nhất là phần còn lại của thế kỷ này. Xem biểu đồ dưới đây.

Bảng dân số Châu Âu (2024 và lịch sử)

NămDân số% thay đổi
hàng năm
Thay đổi
theo năm
Di dân ròngTuổi
trung vị
Tuổi thọ
bình quân
Tỷ lệ giới tính
(Nam/100 Nữ)
Mật độ
(N/Km²)
2024741.651.866-0,07%-552.402793.70142,580,093,433,6
2023742.272.652-0,09%-689.171792.16742,279,593,333,6
2022743.555.765-0,25%-1.877.054788.58141,977,493,333,7
2021745.173.774-0,18%-1.358.9631.417.70141,777,093,333,7
2020746.225.356-0,10%-744.2031.436.47541,577,793,333,8
2015742.107.4490,15%1.134.8381.308.11540,478,093,033,6
2010736.276.8130,17%1.253.3591.154.40339,376,592,633,3
2005728.950.4860,09%671.0871.596.92938,174,592,533,0
2000726.968.4730,01%95.9781.172.14336,773,592,632,9
1995727.300.4080,02%170.8581.060.45235,172,292,632,9
1990721.497.2820,32%2.323.939769.79133,672,992,532,7
1985707.516.2870,38%2.663.196396.30632,571,792,032,0
1980693.437.2280,46%3.194.807461.29331,670,991,731,4
1975676.770.8450,54%3.635.112359.38931,470,591,330,6
1970656.521.4260,54%3.553.368-412.37230,870,090,929,7
1965634.267.6060,79%5.032.756-49.93329,969,890,328,7
1960605.629.8700,99%5.962.441-352.07129,368,889,427,4
1955576.304.9740,99%5.680.584-466.38428,466,088,426,1
1950549.721.7180,88%4.834.879-894.12027,862,887,224,9
Nguồn: Liên hợp quốc

Dự báo dân số Châu Âu

NămDân số% thay đổi
hàng năm
Thay đổi
theo năm
Di dân ròngTuổi
trung vị
Tuổi thọ
bình quân
Tỷ lệ giới tính
(Nam/100 Nữ)
Mật độ
(N/Km²)
2025741.045.334-0,09%-660.662798.17742,780,193,433,6
2030736.574.215-0,15%-1.109.445806.75644,280,993,633,4
2035730.213.821-0,20%-1.425.429810.11345,681,793,833,1
2040722.508.140-0,23%-1.656.761811.17046,882,494,032,7
2045713.604.944-0,27%-1.926.039812.63247,283,194,432,3
2050703.007.486-0,33%-2.328.104812.73547,383,894,831,8
2055690.350.966-0,39%-2.714.235812.73547,584,595,131,3
2060676.245.836-0,43%-2.886.667812.73548,085,195,530,6
2065661.924.242-0,43%-2.813.144812.73548,685,895,930,0
2070648.317.257-0,40%-2.618.743812.73548,986,596,329,4
2075635.790.105-0,38%-2.396.926812.73548,887,196,828,8
2080624.294.365-0,35%-2.200.397812.73548,787,797,228,3
2085613.721.228-0,33%-2.023.528812.73548,788,397,427,8
2090604.036.909-0,31%-1.853.794812.73548,988,997,627,4
2095595.084.449-0,29%-1.741.855812.73549,389,597,626,9
2100586.515.447-0,29%-1.692.180812.73549,690,197,726,6
Nguồn: Liên hợp quốc

Các nước Châu Âu

Đông Âu

Tây Âu

Nam Âu

Bắc Âu

Xem thêm: