Dân số Ethiopia

Dân số Ethiopia hiện tại là 126.527.060 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2023, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc.

Tóm tắt các chỉ số chính năm 2023:

  • Dân số (người): 126.527.060
  • % dân số Thế giới: 1,57%
  • Xếp hạng Thế giới: 11
  • % thay đổi hàng năm: 2,55%
  • Thay đổi hàng năm (người): 3.147.136
  • Mật độ (người/Km²): 127
  • Người di cư ròng: -11.999
  • Tỷ suất sinh sản: 3,98
  • Tuổi trung vị: 18,8
  • Tuổi thọ bình quân: 66,6
  • % dân số thành thị: 22,10%
  • Dân số thành thị (người): 27.959.894

Dân số

Dân số Ethiopia hiện tại là 126.527.060 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2023, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc, tăng 3.147.136 người (2,55%) so với ngày 1/7/2022.

Ethiopia hiện là nước đông dân thứ 11 Thế giới, góp 1,57% trong dân số toàn cầu và là nước đông dân thứ hai khu vực Châu Phi, sau Nigeria. Vị trí số 11 về dân số thế giới vừa mới được Ethiopia lấy đi của Nhật Bản trong năm nay, 2023.

Tỷ suất sinh sản cao 3,98 là lý do trực tiếp khiến dân số Ethiopia tăng trưởng nhanh, liên tục trong 40 năm gần đây. Trong thời gian này, dân số Ethiopia đã tăng tới xấp xỉ 5 lần.

Mật độ dân số

Ethiopia có mật độ dân số trung bình 127 người/km2, trên diện tích đất liền 1.000.000 km2.

Dân số thành thị

Năm 2023, dân số thành thị của Ethiopia là 27.959.894 người, chiếm 22,10% dân số của nước này. Đây là tỷ lệ đô thị hóa dân số thuộc hàng thấp trên thế giới.

Tuổi trung vị và tuổi thọ trung bình

Tính đến năm 2023, tuổi trung vị ở Ethiopia là 18,8 còn tuổi thọ trung bình là 66,6. Những con số này cho thấy tính chất dân số trẻ của Ethiopia, phản ánh tình trạng đẻ nhiều và đời sống nghèo nàn, vất vả của đa số người dân quốc gia Đông Phi này.

Di cư

Năm 2023, Ethiopia có –11.999 người di cư ròng. Con số này tương đương với năm trước đó và là năm thứ hai liên tiếp có dân di cư ròng âm.

Dự báo

Dân số Ethiopia được dự báo sẽ tiếp tục tăng mạnh cho đến hết thế kỷ 21, có thể đạt tới 323 triệu người, gần gấp 3 so với hiện nay vào năm 2100.

Bảng dân số Ethiopia (2024 và lịch sử)

NămDân số% thay đổi
hàng năm
Thay đổi
theo năm
Di dân ròngTuổi
trung vị
Tuổi thọ
bình quân
Tỷ lệ giới tính
(Nam/100 Nữ)
Mật độ
(N/Km²)
2024129.719.7192,47%3.205.715-11.99919,067,3100,9129,7
2023126.527.0602,51%3.179.602-11.99918,866,6100,9126,5
2022123.379.9242,53%3.114.669-11.99918,665,6100,9123,4
2021120.283.0262,56%3.079.128-1.39118,565,0101,0120,3
2020117.190.9112,65%3.105.10238.86718,365,4101,1117,2
2015102.471.8952,68%2.749.42362.78417,263,6101,3102,5
201089.237.7912,84%2.535.78580.21316,159,7101,389,2
200577.469.9402,82%2.185.455-44.42315,454,0101,277,5
200067.031.8672,90%1.944.815-49.89215,150,5100,567,0
199557.476.5363,23%1.858.18091.53815,348,399,957,5
199047.878.0733,61%1.728.095296.01815,744,699,247,9
198540.285.9652,81%1.131.865157.47416,037,498,540,3
198034.945.4690,29%100.117-903.52916,043,298,334,9
197532.252.7832,34%755.012-42.56716,439,498,432,3
197028.308.2462,79%789.9388.59517,142,898,328,3
196524.727.5062,71%668.80216.34917,442,498,224,7
196021.739.7102,42%525.9891.69817,340,398,221,7
195519.703.7382,12%417.478-10.39917,138,098,319,7
195017.709.9512,18%386.5535.49316,936,498,517,7
Nguồn: Liên hợp quốc
Dân số Ethiopia

Bảng dự báo dân số Ethiopia

NămDân số% thay đổi
hàng năm
Thay đổi
theo năm
Di dân ròngTuổi
trung vị
Tuổi thọ
bình quân
Tỷ lệ giới tính
(Nam/100 Nữ)
Mật độ
(N/Km²)
2025132.938.5552,43%3.231.958-11.99919,367,6100,8132,9
2030149.296.3782,21%3.292.954-11.99920,368,9100,7149,3
2035165.715.4921,98%3.272.600-11.99921,470,0100,5165,7
2040182.052.5791,80%3.274.976-11.99922,670,9100,3182,1
2045198.485.6491,66%3.291.879-11.99923,971,9100,0198,5
2050214.812.3091,51%3.244.476-11.99925,472,799,8214,8
2055230.800.2751,36%3.127.743-11.99926,873,699,6230,8
2060245.919.5331,18%2.901.295-11.99928,274,499,3245,9
2065259.964.9731,04%2.690.919-11.99929,675,399,0260,0
2070272.841.8740,91%2.473.516-11.99930,976,198,8272,8
2075284.525.7090,78%2.214.965-11.99932,376,998,5284,5
2080294.960.4550,66%1.955.481-11.99933,677,798,4295,0
2085304.126.9070,56%1.699.362-11.99934,878,598,3304,1
2090311.958.1440,46%1.430.397-11.99936,179,398,2312,0
2095318.519.6160,37%1.175.576-11.99937,480,198,3318,5
2100323.741.6000,28%917.307-11.99938,580,998,3323,7
Nguồn: Liên hợp quốc

Xem thêm: