Dân số Pakistan

Dân số Pakistan hiện tại là 240.485.658 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2023, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc.

Tóm tắt các chỉ số chính năm 2023:

  • Dân số (người): 240.485.658
  • % dân số Thế giới: 2,99%
  • Xếp hạng Thế giới: 5
  • % thay đổi hàng năm: 1,98%
  • Thay đổi hàng năm (người): 4.660.796
  • Mật độ (người/Km²): 312
  • Người di cư ròng: -165.988
  • Tỷ suất sinh sản: 3,35
  • Tuổi trung vị: 20,6
  • Tuổi thọ bình quân: 67,3
  • % dân số thành thị: 34,70%

Dân số Pakistan

Dân số Pakistan hiện tại là 240.485.658 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2023, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc, tăng 4.660.796 người, tương đương 1,98% so với tháng 7/2022. Đây là mức tăng dân số thuộc top nhiều và nhanh trên thế giới. Xét về lượng tăng, Pakistan chỉ đứng sau Ấn ĐộNigeria.

Pakistan hiện là nước đông dân thứ 5 trên thế giới với tỷ trọng đóng góp trong dân số toàn cầu là 2,99%.

Mật độ dân số

Pakistan có mật độ dân số 312 người/km2, trên diện tích 770,880 Km2.

Dân số thành thị

Dân số thành thị của Pakistan là 83.500.516 người, tương ứng tỷ lệ 34,70% tổng dân số. Đây là một tỷ lệ thấp trên thế giới.

Tuổi trung vị và tuổi thọ trung bình

Tuổi trung vị của Pakistan là 20,6 năm, thuộc nhóm thấp trên thế giới. Tuổi thọ bình quân ở quốc gia Nam Á này là 67,3 năm.

Di cư

Năm 2023, Pakistan có số người di cư ròng là -165.988 người. Đây là xu hướng diễn ra ở nước này liên tục 7 năm gần đây.

Dự báo

Dân số Pakistan được dự báo sẽ tiếp tục tăng nhanh trong nhiều thập kỷ tới và sẽ duy trì đà tăng cho tới ít nhất là khi kết thúc thế kỷ này. Khi đó, dân số Pakistan sẽ vào khoảng gần 500 triệu người.

Bảng dân số Pakistan (2024 và lịch sử)

NămDân số% thay đổi
hàng năm
Thay đổi
theo năm
Di dân ròngTuổi
trung vị
Tuổi thọ
bình quân
Tỷ lệ giới tính
(Nam/100 Nữ)
Mật độ
(N/Km²)
2024245.209.8151,93%4.729.227-165.98820,967,5101,6318,1
2023240.485.6581,96%4.719.089-165.98820,667,3101,7312,0
2022235.824.8621,95%4.602.501-165.98820,466,4101,8305,9
2021231.402.1171,83%4.242.991-471.39520,266,1101,9300,2
2020227.196.7411,83%4.167.761-588.73620,066,3102,2294,7
2015210.969.2981,24%2.620.662-2.172.15919,465,7104,9273,7
2010194.454.4982,23%4.340.186-431.89118,864,4105,8252,3
2005174.372.0982,09%3.641.402-632.46717,962,5106,5226,2
2000154.369.9243,30%5.094.867940.73917,262,1106,9200,3
1995133.117.4763,12%4.154.770296.20816,759,9107,3172,7
1990115.414.0693,27%3.771.50730.18417,160,1107,7149,7
198597.121.5523,58%3.473.055282.43517,459,4108,7126,0
198080.624.0574,46%3.595.9701.078.23317,257,6110,5104,6
197568.126.9993,00%2.045.373-3.43716,855,9112,388,4
197059.290.8722,78%1.649.562-116.63117,254,8114,176,9
196551.841.6262,55%1.319.167-124.24118,049,4115,767,3
196045.954.2262,49%1.141.760018,444,9117,259,6
195541.023.1282,03%831.785018,640,5118,653,2
195037.696.2641,26%474.527018,735,0119,348,9
Dân số Pakistan

Bảng dự báo dân số Pakistan

NămDân số% thay đổi
hàng năm
Thay đổi
theo năm
Di dân ròngTuổi
trung vị
Tuổi thọ
bình quân
Tỷ lệ giới tính
(Nam/100 Nữ)
Mật độ
(N/Km²)
2025249.948.8851,90%4.748.912-165.98821,167,6101,5324,2
2030274.029.8361,77%4.856.418-165.98822,368,3101,2355,5
2035298.432.7801,64%4.886.556-165.98823,669,0100,8387,1
2040322.595.7671,47%4.739.874-165.98824,969,6100,5418,5
2045345.818.9451,31%4.541.239-165.98826,170,3100,2448,6
2050367.808.4681,16%4.261.259-165.98827,370,999,9477,1
2055388.462.3581,03%3.988.431-165.98828,571,599,6503,9
2060407.672.0680,90%3.687.279-165.98829,772,199,2528,8
2065425.116.1240,78%3.294.547-165.98830,972,898,8551,5
2070440.386.8400,64%2.814.065-165.98832,173,498,4571,3
2075453.262.1120,52%2.337.086-165.98833,374,198,0588,0
2080463.780.1980,40%1.875.813-165.98834,474,897,6601,6
2085472.183.7720,31%1.478.170-165.98835,475,597,3612,5
2090478.822.7640,24%1.169.460-165.98836,376,297,0621,1
2095483.738.2030,17%807.278-165.98837,277,096,8627,5
2100487.017.4050,10%491.213-165.98838,177,796,6631,8

Xem thêm: