Dân số Triều Tiên

Dân số Triều Tiên ngày 17/10/2026 là 26.649.316 người theo nội suy từ dữ liệu dân số của Liên hợp quốc

Thông tin nhanh về dân số Triều Tiên

Dân số hiện tại (ước tính nội suy)
26.649.316 người
Thay đổi ước tính mỗi ngày
+145 người/ngày
Dân số WPP năm 2026 (mốc 1/7, dự báo trung bình)
26.633.691 người
Tăng trưởng dân số WPP
0,217%
Mật độ dân số WPP
221,19 người/km²
Tỷ số giới tính WPP
98,18 nam/100 nữ
Tổng tỷ suất sinh WPP
1,754 con/phụ nữ
Tuổi trung vị WPP
36,80 tuổi
Tuổi thọ khi sinh WPP
73,98 tuổi
Di cư ròng WPP trong năm
-2.809 người

Nội suy tuyến tính cho ngày 17/10/2026 giữa hai mốc WPP 1/7/2026 và 1/7/2027. Số hiện tại là phép tính của danso.info, không phải số do Liên Hợp Quốc công bố theo ngày.

Nguồn dữ liệu: UN DESA, World Population Prospects 2024.

Chọn quốc gia khác

Theo ước tính của Liên hợp quốc trong bản cập nhật năm 2024 về Triển vọng Dân số Thế giới, Triều Tiên có dân số 26.498.823 người tính đến ngày 1/7/2024, tăng 0,29%, tương ứng 77.018 người so với tháng 7/2023.

Triều Tiên hiện đứng thứ 56 Thế giới về dân số, chiếm 0,32% dân số toàn cầu.

Đóng góp phần lớn cho mức tăng dân số của Triều Tiên trong năm qua là Thay đổi tự nhiên (sinh ra trừ chết đi) với 81.315 người. Do khó khăn trong công tác thống kê và chia sẻ dữ liệu ở Triều Tiên, Liên hợp quốc tạm sử dụng một con số ước đoán di cư ròng cố định là -2.000 người.

Hai biểu đồ trên phản ánh ảnh hưởng của cuộc chiến tranh Triều Tiên vào năm 1950 khi dân số Triều Tiên giảm mạnh, cả về tự nhiên lẫn cơ học. Bên cạnh đó là tình trạng đóng cửa biên giới của nước này trong suốt thời gian từ đó đến nay, dẫn đến số liệu di dân không có hoặc không đáng kể.

Mật độ dân số

Triều Tiên có mật độ dân số trung bình 220,1 người/km2, trên diện tích đất liền 120.410 km2.

Tuổi trung vị và tuổi thọ trung bình

Tính đến năm 2024, tuổi trung vị ở Triều Tiên được ước tính là 36,3 còn tuổi thọ trung bình là 73,7.

Dự báo

Dân số Triều Tiên được dự báo sẽ kết thúc chu kỳ tăng trong khoảng 10 năm nữa, đạt cực đại 26,61 triệu người vào năm 2034.

Bảng dân số Triều Tiên 2024 và lịch sử

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
202426.498.8230,29%77.018-2.47336,373,797,9220,1
202326.418.2040,32%84.220-1.99736,073,697,7219,4
202226.328.8450,36%94.498-1.99735,873,697,6218,7
202126.232.5340,37%98.125-1.58535,673,497,4217,9
202026.136.3120,36%94.318-1.58535,372,897,2217,1
201525.575.3500,49%124.138-3.20834,272,896,5212,4
201024.987.2580,44%109.387-3.05333,070,295,7207,5
200524.396.4330,53%129.899-2.86131,469,295,5202,6
200023.665.9100,67%158.439-3.14229,160,995,3196,5
199522.669.3041,02%230.297-3.09426,960,894,9188,3
199021.112.1371,48%312.453024,970,594,1175,3
198519.620.3881,47%287.708023,169,292,9162,9
198018.236.7861,40%255.209021,467,291,7151,5
197516.971.0551,70%288.960019,764,890,3140,9
197015.172.7752,68%406.134020,462,088,2126,0
196513.219.3692,54%335.579020,258,885,4109,8
196011.722.9532,37%277.722018,955,882,697,4
195510.403.3251,80%187.343-35.30417,351,879,586,4
195011.116.736-5,00%-556.015-191.30516,314,285,192,3
Dân số Triều Tiên
Chủ tịch Kim Jong-un và người dân tại một lễ tưởng nhớ cố lãnh tụ của Triều Tiên.

Bảng dự báo dân số Triều Tiên

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
202526.571.0360,25%67.409-2.78736,573,998,0220,7
203026.784.9040,07%18.119-3.05138,074,598,6222,4
203526.757.724-0,10%-26.683-3.51539,675,198,8222,2
204026.542.432-0,21%-56.911-3.25341,275,798,7220,4
204526.210.203-0,29%-75.610-3.19342,376,498,6217,7
205025.787.127-0,36%-93.897-2.82342,977,198,6214,2
205525.274.088-0,44%-110.893-2.60843,277,798,7209,9
206024.682.709-0,50%-124.380-2.86843,778,498,9205,0
206524.045.013-0,54%-129.769-2.93144,679,199,2199,7
207023.397.808-0,55%-128.366-2.49745,679,899,4194,3
207522.759.811-0,56%-126.686-2.41246,580,599,7189,0
208022.124.706-0,58%-127.900-2.44647,081,2100,0183,7
208521.479.322-0,61%-130.317-2.42947,281,8100,3178,4
209020.821.743-0,64%-132.327-2.58847,482,5100,7172,9
209520.161.119-0,65%-131.691-2.27347,983,1101,1167,4
210019.512.149-0,66%-127.984-2.15148,683,8101,4162,0

Dân số các thành phố của Triều Tiên

Xếp hạng thế giớiThành phố Dân số 2024 Dân số 2023% thay đổi
153Bình Nhưỡng3.183.1353.157.5380,8%

Dân số các tôn giáo tại Triều Tiên

Dân số
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
2010480.000<10.000<10.000370.0003.000.000<10.0003.140.00017.350.000
2020500.000<10.000<10.000380.0003.130.000<10.0003.270.00018.070.000
2030520.000<10.000<10.000400.0003.230.000<10.0003.370.00018.660.000
2040520.000<10.000<10.000400.0003.260.000<10.0003.410.00018.850.000
2050520.000<10.000<10.000400.0003.260.000<10.0003.400.00018.800.000
Tỷ  trọng (%)
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
20102,0<1,0<1,01,512,3<1,012,971,3
20202,0<1,0<1,01,512,3<1,012,971,3
20302,0<1,0<1,01,512,3<1,012,971,3
20402,0<1,0<1,01,512,3<1,012,971,3
20502,0<1,0<1,01,512,3<1,012,971,3
Nguồn: Pew

Xem thêm: