Dân số Singapore

Dân số Singapore hiện tại là 6.052.709 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc.

Tóm tắt các chỉ số chính năm 2024:

  • Dân số (người): 6.052.709
  • % dân số Thế giới: 0,07%
  • Xếp hạng Thế giới: 114
  • % thay đổi hàng năm: 0,63%
  • Thay đổi hàng năm (người): 37.986
  • Mật độ (người/Km²): 8.647
  • Di cư ròng: 26.998
  • Tỷ suất sinh: 1,05
  • Tuổi trung vị: 43,3
  • Tuổi thọ bình quân: 84,4
  • % dân số thành thị: N.A.

Dân số

Theo ước tính của Liên hợp quốc, Singapore hiện có dân số là 6.052.709 người tính đến ngày 1/7/2024, tăng 0,63%, tương ứng 37.986 người so với 1 năm trước.

Singapore hiện đứng thứ 114 Thế giới về dân số (chiếm 0,07% dân số toàn cầu) và thứ 9 Đông Nam Á. Dân số Singapore ít hơn dân số thành phố Hà Nội của Việt Nam.

Mật độ dân số

Singapore có mật độ dân số trung bình 8.647 người/km2, trên diện tích đất liền 700 km2 (nhỏ hơn cả tỉnh có diện tích nhỏ nhất của Việt Nam là Bắc Ninh (822 km2)). Đây là mật độ dân số đông nhất Đông Nam Á và đông thứ ba thế giới, sau Monaco (24.360) và Macao (23.472).

Dân số thành thị

Sở dĩ Singapore có mật độ dân số cao như kể trên là bởi đây là một Quốc gia Thành phố. Cũng vì lẽ đó, tỷ lệ dân số thành thị của Singapore gần như là toàn bộ. Theo số liệu ước tính năm 2015 thì tỷ lệ dân số thành thị của Singapore là 98%.

Tuổi trung vị và tuổi thọ trung bình

Tính đến năm 2024, tuổi trung vị ở Singapore được ước tính là 43,3 còn tuổi thọ trung bình là 84,4. Đây đều là những con số không chỉ cao nhất Đông Nam Á mà còn cao hàng đầu thế giới.

Cấu trúc dân số theo nhóm tuổi

Singapore có 4,1% người dân ở độ tuổi dưới 5; 7,9% ở độ tuổi 5-14; 11% ở độ tuổi 15-24; 63% ở độ tuổi 25-64 và 14% ở độ tuổi từ 65+. Cấu trúc này cho thấy tính chất dân số già của Singapore.

Di cư

Năm 2024, Singapore ước có 26.998 người di cư ròng. Xu hướng nhập cư vào Singapore diễn ra liên tục trong khoảng 40 năm trở lại đây, đóng góp đáng kể vào mức tăng dân số của nước này.

Dự báo

Singapore được dự báo sẽ tiếp tục tăng dân số trong khoảng 20 năm nữa, đạt cực đại khoảng 6,41 triệu dân vào năm 2042 và sẽ thấp hơn dân số hiện nay vào năm 2067.

Bảng dân số Singapore (2024 và lịch sử)

NămDân số% thay đổi
hàng năm
Thay đổi
theo năm
Di dân ròngTuổi
trung vị
Tuổi thọ
bình quân
Tỷ lệ giới tính
(Nam/100 Nữ)
Mật độ
(N/Km²)
20246.052.7090,62%37.47926.99843,384,4109,38.861,9
20236.014.7230,64%38.49426.99842,884,3109,58.806,3
20225.975.6890,66%39.57526.99842,384,1109,68.749,2
20215.941.0600,50%29.68119.32141,882,8109,78.698,5
20205.909.8690,55%32.70121.32441,282,9109,68.652,8
20155.650.0181,23%69.31240.95838,782,8109,48.272,4
20105.163.5902,62%135.115109.04536,881,7108,27.560,2
20054.344.6372,46%106.89180.42235,380,4102,26.361,1
20004.053.6021,91%77.40139.38733,779,1104,55.935,0
19953.543.8753,00%106.31067.44831,376,0102,55.188,7
19903.022.2092,93%88.64844.42328,374,9100,54.424,9
19852.685.9942,34%62.96531.38926,273,7102,83.932,6
19802.400.7291,97%47.18617.37323,571,7104,23.515,0
19752.232.4251,28%28.5901.10420,870,7105,43.268,6
19702.061.8311,65%34.07560718,568,8106,23.018,8
19651.860.6512,56%47.59442216,567,5104,52.724,2
19601.601.0793,64%58.2811.68816,864,8101,42.344,2
19551.267.6114,96%62.87214.09618,059,3102,41.855,9
19501.006.7013,96%39.90310.33718,950,7106,31.473,9
Nguồn: Liên hợp quốc

Bảng dự báo dân số Singapore

NămDân số% thay đổi
hàng năm
Thay đổi
theo năm
Di dân ròngTuổi
trung vị
Tuổi thọ
bình quân
Tỷ lệ giới tính
(Nam/100 Nữ)
Mật độ
(N/Km²)
20256.089.5410,59%36.18326.99843,884,5109,18.915,9
20306.251.9880,45%27.98726.99846,285,2108,29.153,7
20356.361.9360,25%15.62826.99848,485,8107,29.314,7
20406.407.7360,05%3.05626.99850,386,4106,09.381,8
20456.394.197-0,12%-7.67726.99852,087,0104,79.361,9
20506.337.235-0,23%-14.77626.99853,587,6103,69.278,5
20556.251.491-0,30%-18.99626.99854,888,2102,59.153,0
20606.149.811-0,35%-21.35726.99854,988,8101,79.004,1
20656.041.188-0,37%-22.23426.99854,789,4101,08.845,1
20705.929.935-0,38%-22.32026.99854,390,0100,58.682,2
20755.819.517-0,37%-21.60526.99854,390,6100,08.520,5
20805.715.498-0,35%-19.87126.99853,991,299,58.368,2
20855.622.316-0,31%-17.37126.99853,691,899,08.231,8
20905.542.950-0,26%-14.24026.99853,292,498,68.115,6
20955.482.102-0,18%-9.83426.99852,793,098,28.026,5
21005.446.430-0,08%-4.47126.99852,493,698,17.974,3
Nguồn: Liên hợp quốc

Xem thêm: