Dân số Bangladesh

Dân số Bangladesh hiện tại là 172.954.319 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2023, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc.

Tóm tắt các chỉ số chính năm 2023:

  • Dân số (người): 172.954.319
  • % dân số Thế giới: 2,15%
  • Xếp hạng Thế giới: 8
  • % thay đổi hàng năm: 1,03%
  • Thay đổi hàng năm (người): 1.767.947
  • Mật độ (người/Km²): 1.329
  • Người di cư ròng: -309.977
  • Tỷ suất sinh sản: 1,94
  • Tuổi trung vị: 27,1
  • Tuổi thọ bình quân: 74,0
  • % dân số thành thị: 40,90%
  • Dân số thành thị (người): 70.806.614

Dân số

Dân số Bangladesh hiện tại là 172.954.319 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2023, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc, tăng 1.767.947 người (1,03%) so với ngày 1/7/2022.

Bangladesh hiện là nước đông dân thứ Thế giới, góp 2,15% trong dân số toàn cầu và là nước đông dân thứ 5 khu vực Châu Á.

Kể từ năm 1950 đến nay, dân số Bangladesh đã tăng tới hơn 4 lần.

Mật độ dân số

Bangladesh có mật độ dân số trung bình là 1.329 người/km2, trên diện tích đất liền 130.170 km2 (chưa bằng một nửa diện tích của Việt Nam). Đây mật độ cao nhất thế giới nếu không tính các số nước nhỏ có diện tích từ 1.050 km2 (của Hong Kong) trở xuống.

Dân số thành thị

Dân số thành thị của Bangladesh là 70.806.614 người, chiếm tới 40,90% dân số của nước Nam Á này.

Tuổi trung vị và tuổi thọ trung bình

Tính đến năm 2023, tuổi trung vị ở Bangladesh là 27,1 còn tuổi thọ trung bình là 74,0.

Di cư

Năm 2023, Bangladesh có -309.977 người di cư ròng. Đây là xu hướng diễn ra kể từ năm 1970 với tổng dân số di cư của nước này đạt hơn 4,4 triệu người.

Dự báo dân số Bangladesh

Dân số Bangladesh được dự báo sẽ tiếp tục tăng đến năm 2041 trước khi quay đầu giảm. Khi đó, dân số cực đại của Bangladesh là khoảng 207 triệu người vào năm.

Bảng dân số Bangladesh (2024 và lịch sử)

NămDân số% thay đổi
hàng năm
Thay đổi
theo năm
Di dân ròngTuổi
trung vị
Tuổi thọ
bình quân
Tỷ lệ giới tính
(Nam/100 Nữ)
Mật độ
(N/Km²)
2024174.701.2110,99%1.735.448-309.97727,574,398,01.342,1
2023172.954.3191,02%1.758.336-309.97727,174,098,21.328,7
2022171.186.3721,04%1.777.557-309.97726,773,798,31.315,1
2021169.356.2511,11%1.882.686-174.50026,372,498,41.301,0
2020167.420.9511,19%1.987.915-61.15425,972,098,51.286,2
2015157.830.0001,16%1.827.351-286.51224,070,599,01.212,5
2010148.391.1391,22%1.807.157-462.26522,268,6100,01.140,0
2005140.912.5901,41%1.979.563-715.97021,067,3102,51.082,5
2000129.193.3271,89%2.435.516-424.71819,765,8104,1992,5
1995117.793.3381,78%2.097.619-374.78818,459,5104,8904,9
1990107.147.6512,14%2.292.146-200.14417,256,0105,0823,1
198595.959.0992,49%2.391.558-204.95416,553,9105,0737,2
198083.929.7652,51%2.110.067-369.40816,451,9105,1644,8
197574.700.3452,30%1.715.539-499.34716,150,3106,0573,9
197067.541.8602,23%1.507.467-193.14916,642,6107,5518,9
196558.500.1592,96%1.733.99847.61817,346,9107,6449,4
196050.396.4292,85%1.436.49413.58417,844,7107,9387,2
195544.315.5482,40%1.065.157-30.69018,241,9108,5340,4
195039.728.5351,98%784.6758.31218,338,2109,2305,2
Nguồn: Liên hợp quốc
Dân số Bangladesh

Bảng dự báo dân số Bangladesh

NămDân số% thay đổi
hàng năm
Thay đổi
theo năm
Di dân ròngTuổi
trung vị
Tuổi thọ
bình quân
Tỷ lệ giới tính
(Nam/100 Nữ)
Mật độ
(N/Km²)
2025176.421.5090,97%1.705.149-309.97727,874,597,91.355,3
2030184.424.1440,80%1.478.831-309.97729,975,897,21.416,8
2035191.166.6140,63%1.211.881-309.97732,177,096,61.468,6
2040196.526.1230,48%942.270-309.97734,478,196,11.509,8
2045200.709.3780,37%738.015-309.97736,579,295,61.541,9
2050203.904.9000,26%533.606-309.97738,380,295,21.566,5
2055206.011.2710,15%311.316-309.97739,981,295,01.582,6
2060206.887.4430,02%44.141-309.97741,482,194,91.589,4
2065206.436.847-0,11%-227.317-309.97742,983,094,91.585,9
2070204.718.336-0,22%-457.946-309.97744,383,894,91.572,7
2075201.891.486-0,33%-660.069-309.97745,684,695,01.551,0
2080198.102.576-0,43%-845.228-309.97746,785,395,11.521,9
2085193.475.937-0,52%-1.004.701-309.97747,586,095,11.486,3
2090188.142.991-0,59%-1.115.899-309.97748,286,695,01.445,4
2095182.342.109-0,65%-1.188.019-309.97748,787,295,01.400,8
2100176.366.038-0,68%-1.196.574-309.97749,387,994,91.354,9
Nguồn: Liên hợp quốc

Xem thêm: