Dân số Bangladesh

Dân số Bangladesh ngày 18/10/2026 là 178.448.790 người theo nội suy từ dữ liệu dân số của Liên hợp quốc

Thông tin nhanh về dân số Bangladesh

Dân số hiện tại (ước tính nội suy)
178.448.790 người
Thay đổi ước tính mỗi ngày
+5.787 người/ngày
Dân số WPP năm 2026 (mốc 1/7, dự báo trung bình)
177.818.044 người
Tăng trưởng dân số WPP
1,194%
Mật độ dân số WPP
1.366,05 người/km²
Tỷ số giới tính WPP
96,66 nam/100 nữ
Tổng tỷ suất sinh WPP
2,090 con/phụ nữ
Tuổi trung vị WPP
26,30 tuổi
Tuổi thọ khi sinh WPP
75,47 tuổi
Di cư ròng WPP trong năm
-371.398 người

Nội suy tuyến tính cho ngày 18/10/2026 giữa hai mốc WPP 1/7/2026 và 1/7/2027. Số hiện tại là phép tính của danso.info, không phải số do Liên Hợp Quốc công bố theo ngày.

Nguồn dữ liệu: UN DESA, World Population Prospects 2024.

Chọn quốc gia khác

Dân số Bangladesh 2024 là 173.562.364 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc, tăng 2.109.792 người (1,22%) so với ngày 1/7/2023.

Bangladesh hiện là nước đông dân thứ 8 Thế giới, góp 2,13% trong dân số toàn cầu và là nước đông dân thứ 5 khu vực Châu Á.

Kể từ năm 1950 đến nay, dân số Bangladesh đã tăng tới hơn 4 lần.

Mật độ dân số

Bangladesh có mật độ dân số trung bình là 1333,4 người/km2, trên diện tích đất liền 130.170 km2 (chưa bằng một nửa diện tích của Việt Nam). Đây mật độ cao nhất thế giới nếu không tính các số nước nhỏ có diện tích từ 1.050 km2 (của Hong Kong) trở xuống.

Tuổi trung vị và tuổi thọ trung bình

Tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, tuổi trung vị ở Bangladesh là 25,7 còn tuổi thọ trung bình là 74,9.

Di cư

Trong vòng 1 năm tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, Bangladesh có -473.362 người di cư ròng. Đây là xu hướng diễn ra kể từ năm 1970 với tổng dân số di cư của nước này đạt hơn 4,4 triệu người.

Dự báo dân số Bangladesh

Dân số Bangladesh được dự báo sẽ tiếp tục tăng đến năm 2041 trước khi quay đầu giảm. Khi đó, dân số cực đại của Bangladesh là khoảng 226 triệu người vào năm 2070.

Bảng dân số Bangladesh 2024 và lịch sử

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
2024173.562.3641,22%2.109.792-473.36225,774,996,71.333,4
2023171.466.9901,21%2.080.956-549.91825,374,796,81.317,3
2022169.384.8971,23%2.083.229-549.99025,074,397,01.301,3
2021167.658.8540,82%1.368.857-994.72224,771,197,01.288,0
2020166.298.0240,81%1.352.804-1.002.52224,671,497,01.277,5
2015159.383.1790,89%1.420.224-909.22323,570,597,11.224,4
2010152.201.9810,85%1.294.915-1.113.72721,968,099,01.169,3
2005144.715.7861,21%1.746.456-1.036.63520,765,5101,51.111,7
2000134.544.3041,75%2.355.101-512.42219,762,0103,61.033,6
1995122.600.3701,83%2.246.274-231.30418,558,2104,4941,8
1990111.633.7171,96%2.183.428-404.10517,455,8104,9857,6
1985100.253.8252,40%2.410.314-287.87216,753,9105,2770,2
198088.016.4322,39%2.099.619-515.91816,552,3105,5676,2
197577.854.3512,56%1.995.095-390.21216,350,6106,2598,1
197069.058.8942,42%1.668.561-73.71916,842,7107,8530,5
196559.902.5192,90%1.736.27247.61017,546,0108,0460,2
196051.828.6602,76%1.432.36513.58017,944,0108,3398,2
195545.767.6842,31%1.057.746-30.64018,341,1108,7351,6
195041.206.8561,90%781.4648.31018,337,4109,3316,6
Dân số Bangladesh

Bảng dự báo dân số Bangladesh

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
2025175.686.8991,22%2.139.279-402.10026,075,296,71.349,7
2030186.072.4071,07%1.983.829-294.83327,776,596,51.429,5
2035195.130.3720,84%1.638.702-324.35129,677,796,41.499,0
2040202.589.4290,67%1.361.630-331.83931,778,896,21.556,3
2045209.029.5940,58%1.214.788-305.76633,779,996,01.605,8
2050214.709.0970,49%1.057.849-308.07035,680,995,91.649,5
2055219.497.4570,39%863.186-307.77137,281,995,91.686,2
2060223.149.3580,27%590.628-308.44038,882,896,01.714,3
2065225.351.9970,13%294.885-300.28340,783,696,21.731,2
2070226.125.8040,01%26.753-286.60042,484,496,61.737,2
2075225.676.967-0,09%-203.229-270.69944,085,297,01.733,7
2080224.081.200-0,19%-424.762-275.93945,485,997,61.721,5
2085221.529.997-0,27%-594.345-258.05546,486,598,31.701,9
2090218.048.097-0,37%-797.320-264.12047,387,299,01.675,1
2095213.637.774-0,45%-955.088-259.38148,087,899,61.641,2
2100208.596.516-0,50%-1.047.515-236.96648,788,399,91.602,5

Dân số các thành phố ở Bangladesh

Xếp hạng
thế giới
Thành phố Dân số 2024 Dân số 2023% thay đổi
4Dhaka23.935.65223.209.6163,1%
76Chittagong5.513.6095.379.6602,5%
597Sylhet999.374964.2913,6%
607Rajshahi983.707961.9912,3%
624Khulna965.483955.1041,1%
638Bogra944.877905.8144,3%
Nguồn: worldpopulationreview.com

Dân số các tôn giáo ở Bangladesh

Dân số
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
2010450.000134.430.00012.680.000920.000100.000<10.000100.000<10.000
2020520.000153.010.00013.790.0001.040.000120.000<10.000120.000<10.000
2030580.000168.050.00014.490.0001.130.000130.000<10.000130.000<10.000
2040620.000177.860.00014.710.0001.180.000130.000<10.000130.000<10.000
2050650.000182.360.00014.470.0001.200.000130.000<10.000130.000<10.000
Tỷ  trọng (%)
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
2010<1,090,48,5<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0
2020<1,090,88,2<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0
2030<1,091,17,9<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0
2040<1,091,47,6<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0
2050<1,091,77,3<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0
Nguồn: Pew

Xem thêm:

GÓC GÓP Ý