Thông tin nhanh về dân số Trung Quốc
- Dân số hiện tại (ước tính nội suy)
- 1.411.939.253 người
- Thay đổi ước tính mỗi ngày
- -8.862 người/ngày
- Dân số WPP năm 2026 (mốc 1/7, dự báo trung bình)
- 1.412.914.089 người
- Tăng trưởng dân số WPP
- -0,219%
- Mật độ dân số WPP
- 147,18 người/km²
- Tỷ số giới tính WPP
- 103,56 nam/100 nữ
- Tổng tỷ suất sinh WPP
- 1,031 con/phụ nữ
- Tuổi trung vị WPP
- 40,65 tuổi
- Tuổi thọ khi sinh WPP
- 79,02 tuổi
- Di cư ròng WPP trong năm
- -232.107 người
Nội suy tuyến tính cho ngày 19/10/2026 giữa hai mốc WPP 1/7/2026 và 1/7/2027. Số hiện tại là phép tính của danso.info, không phải số do Liên Hợp Quốc công bố theo ngày.
Nguồn dữ liệu: UN DESA, World Population Prospects 2024.
Chọn quốc gia, khu vực khác:
Dự báo
Tình trạng sinh ít và di dân khiến dân số Trung Quốc đã bước vào chu kỳ giảm. Xu hướng này được dự báo sẽ tiếp diễn trong ít nhất là phần còn lại của thế kỷ 21. Vào cuối thế kỷ này, dân số Trung Quốc có thể còn chỉ bằng hơn một nửa so với hiện nay.

Dân số các thành phố của Trung Quốc
Trung Quốc có tới 225 thành phố nằm trong top 1000 thành phố đông dân nhất thế giới. Trong đó, có 2 thành phố nằm trong top 10 thành phố đông dân nhất thế giới là Thượng Hải (số 3) và Bắc Kinh (số 8) với dân số năm 2024 lần lượt là 29,9 và 22,2 triệu người.
Dưới đây là bảng dân số các thành phố tại Trung Quốc thuộc Top 1000.
| Xếp hạng thế giới | Thành phố | Dân số 2024 | Dân số 2023 | % thay đổi |
| 3 | Thượng Hải | 29.867.918 | 29.210.808 | 2,3% |
| 8 | Bắc Kinh | 22.189.082 | 21.766.214 | 1,9% |
| 11 | Trùng Khánh | 17.773.923 | 17.340.704 | 2,5% |
| 19 | Quảng Châu | 14.590.096 | 14.284.353 | 2,1% |
| 20 | Thiên Tân | 14.470.873 | 14.238.643 | 1,6% |
| 24 | Thâm Quyến | 13.311.855 | 13.072.633 | 1,8% |
| 34 | Nam Kinh | 9.947.548 | 9.698.464 | 2,6% |
| 35 | Thành Đô | 9.828.110 | 9.653.772 | 1,8% |
| 41 | Tây An Thiểm Tây | 9.013.837 | 8.785.174 | 2,6% |
| 43 | Vũ Hán | 8.850.850 | 8.718.250 | 1,5% |
| 45 | Hàng Châu | 8.419.842 | 8.237.206 | 2,2% |
| 46 | Tô Châu | 8.350.625 | 8.074.031 | 3,4% |
| 51 | Thẩm Dương | 7.830.377 | 7.680.967 | 2,0% |
| 54 | Phật Sơn | 7.704.935 | 7.597.386 | 1,4% |
| 55 | Đông Hoản | 7.675.146 | 7.587.049 | 1,2% |
| 58 | Haerbin | 6.938.008 | 6.803.811 | 2,0% |
| 64 | Đại Liên | 6.217.487 | 6.077.995 | 2,3% |
| 66 | Thanh Đảo | 6.104.597 | 5.986.525 | 2,0% |
| 67 | Trịnh Châu | 6.014.887 | 5.859.272 | 2,7% |
| 68 | Ji Nan Sơn Đông | 5.940.698 | 5.806.031 | 2,3% |
| 84 | Trường Sa | 5.027.975 | 4.921.487 | 2,2% |
| 85 | Urumqi | 5.005.964 | 4.865.038 | 2,9% |
| 89 | Côn Minh | 4.861.079 | 4.761.284 | 2,1% |
| 90 | Trường Xuân | 4.802.447 | 4.710.382 | 2,0% |
| 92 | Hợp Phì | 4.727.290 | 4.615.758 | 2,4% |
| 94 | Ninh Ba | 4.659.830 | 4.537.901 | 2,7% |
| 95 | Sán Đầu | 4.656.525 | 4.573.713 | 1,8% |
| 99 | Thạch Gia Trang | 4.454.132 | 4.370.473 | 1,9% |
| 104 | Nam Ninh | 4.291.463 | 4.191.890 | 2,4% |
| 108 | Thái Nguyên Sơn Tây | 4.226.782 | 4.145.010 | 2,0% |
| 113 | Thường Châu | 4.085.502 | 3.981.658 | 2,6% |
| 118 | Nam Xương | 4.016.037 | 3.920.379 | 2,4% |
| 119 | Ôn Châu | 4.009.531 | 3.919.724 | 2,3% |
| 120 | Hạ Môn | 4.007.468 | 3.935.484 | 1,8% |
| 122 | Phúc Châu Phúc Kiến | 3.998.754 | 3.922.202 | 2,0% |
| 125 | Đường Sơn Hà Bắc | 3.925.206 | 3.814.702 | 2,9% |
| 131 | Quý Dương | 3.661.446 | 3.580.904 | 2,3% |
| 139 | Vô Tích | 3.498.740 | 3.437.346 | 1,8% |
| 146 | Lan Châu | 3.365.910 | 3.297.528 | 2,1% |
| 161 | Hàm Đan | 3.085.998 | 3.005.409 | 2,7% |
| 163 | Hoài Điền | 3.071.048 | 2.979.893 | 3,1% |
| 165 | Trung Sơn | 3.051.065 | 3.010.685 | 1,3% |
| 171 | Duy Phường | 2.994.537 | 2.917.819 | 2,6% |
| 180 | Thiệu Hưng | 2.882.171 | 2.805.654 | 2,7% |
| 182 | Yên Đài | 2.834.508 | 2.764.584 | 2,5% |
| 183 | Zibo | 2.828.435 | 2.780.142 | 1,7% |
| 184 | Huệ Châu | 2.827.610 | 2.758.593 | 2,5% |
| 195 | Lạc Dương | 2.666.744 | 2.602.793 | 2,5% |
| 202 | Nam Thông | 2.555.722 | 2.492.230 | 2,6% |
| 209 | Hohhot | 2.443.686 | 2.380.636 | 2,7% |
| 218 | Liễu Châu | 2.397.410 | 2.343.452 | 2,3% |
| 220 | Bảo Đầu | 2.381.242 | 2.334.878 | 2,0% |
| 226 | Từ Châu | 2.332.531 | 2.287.166 | 2,0% |
| 234 | Phổ Thiên | 2.250.104 | 2.176.022 | 3,4% |
| 237 | Vũ Hồ An Huy | 2.195.262 | 2.124.797 | 3,3% |
| 243 | Dương Châu | 2.175.102 | 2.131.291 | 2,1% |
| 245 | Thái Châu Chiết Giang | 2.152.226 | 2.102.143 | 2,4% |
| 246 | Bảo Định | 2.149.703 | 2.107.539 | 2,0% |
| 249 | Lâm Nghi Sơn Đông | 2.120.049 | 2.076.364 | 2,1% |
| 254 | Hải Khẩu | 2.056.646 | 2.016.092 | 2,0% |
| 255 | Đại Khánh | 2.044.371 | 2.000.656 | 2,2% |
| 257 | Liên Vân Cương | 2.035.631 | 1.986.439 | 2,5% |
| 258 | Diêm Thành Giang Tô | 2.034.326 | 1.993.463 | 2,1% |
| 274 | Chu Hải | 1.930.373 | 1.889.829 | 2,2% |
| 276 | Tuyền Châu | 1.920.733 | 1.869.994 | 2,7% |
| 278 | Đại Đồng | 1.913.674 | 1.873.693 | 2,1% |
| 286 | Từ Hi | 1.840.039 | 1.788.871 | 2,9% |
| 293 | Giang Môn | 1.797.469 | 1.768.511 | 1,6% |
| 299 | Tương Dương | 1.772.318 | 1.742.706 | 1,7% |
| 301 | Nghi Xương | 1.758.100 | 1.711.244 | 2,7% |
| 302 | Ngân Xuyên | 1.757.699 | 1.716.591 | 2,4% |
| 309 | Tô Thiên | 1.726.327 | 1.664.968 | 3,7% |
| 311 | Tần Hoàng Dao | 1.723.728 | 1.680.962 | 2,5% |
| 313 | An Sơn | 1.713.452 | 1.689.499 | 1,4% |
| 315 | Tây Ninh | 1.705.078 | 1.666.605 | 2,3% |
| 317 | Hoành Dương | 1.702.012 | 1.661.854 | 2,4% |
| 321 | Cát Lâm | 1.693.701 | 1.668.785 | 1,5% |
| 322 | An Dương | 1.693.375 | 1.642.347 | 3,1% |
| 328 | Qiqihaer | 1.662.407 | 1.635.458 | 1,7% |
| 340 | Tế Ninh Sơn Đông | 1.595.963 | 1.569.560 | 1,7% |
| 345 | Trương Gia Khẩu | 1.568.122 | 1.536.171 | 2,1% |
| 353 | Hoài Nam | 1.538.603 | 1.512.668 | 1,7% |
| 359 | Nghĩa Ô | 1.525.749 | 1.483.320 | 2,9% |
| 360 | Triều Châu | 1.520.628 | 1.496.298 | 1,6% |
| 363 | Cam Châu | 1.508.037 | 1.459.678 | 3,3% |
| 372 | Thái Châu Giang Tô | 1.477.600 | 1.446.810 | 2,1% |
| 374 | Gia Hưng | 1.470.917 | 1.424.982 | 3,2% |
| 375 | Uy Hải | 1.465.926 | 1.429.315 | 2,6% |
| 379 | Thái Sơn Đông | 1.441.911 | 1.416.064 | 1,8% |
| 382 | Khai Phong | 1.434.463 | 1.398.262 | 2,6% |
| 385 | Lưu Dương | 1.428.802 | 1.373.523 | 4,0% |
| 386 | Lưu Uyển | 1.427.894 | 1.378.077 | 3,6% |
| 387 | Nhật Triệu | 1.426.583 | 1.391.258 | 2,5% |
| 390 | Nam Trùng | 1.412.714 | 1.377.572 | 2,6% |
| 391 | Đông Đình | 1.410.791 | 1.379.377 | 2,3% |
| 393 | Zunyi | 1.406.091 | 1.376.453 | 2,2% |
| 394 | Trạm Giang | 1.399.310 | 1.371.998 | 2,0% |
| 399 | Thạch Nham | 1.387.377 | 1.354.025 | 2,5% |
| 406 | Miên Dương Tứ Xuyên | 1.376.449 | 1.351.383 | 1,9% |
| 412 | Đằng Châu | 1.360.779 | 1.322.916 | 2,9% |
| 413 | Anh Khẩu | 1.355.564 | 1.323.174 | 2,5% |
| 415 | Tô Châu | 1.349.994 | 1.310.433 | 3,0% |
| 422 | Mậu Danh | 1.333.930 | 1.303.900 | 2,3% |
| 427 | Khiết Dương | 1.320.779 | 1.282.479 | 3,0% |
| 428 | Fushun Liêu Ninh | 1.317.276 | 1.304.565 | 1,0% |
| 431 | Ruian | 1.314.784 | 1.281.790 | 2,6% |
| 440 | Kim Hoa | 1.296.065 | 1.257.941 | 3,0% |
| 442 | Bảo Tế | 1.290.231 | 1.261.077 | 2,3% |
| 447 | Bình Định Sơn Hà Nam | 1.285.750 | 1.256.581 | 2,3% |
| 449 | Puning | 1.282.756 | 1.254.160 | 2,3% |
| 450 | Xích Phong | 1.279.544 | 1.252.414 | 2,2% |
| 451 | Chu Châu | 1.277.238 | 1.254.519 | 1,8% |
| 453 | Trấn Giang Giang | 1.275.395 | 1.250.668 | 2,0% |
| 454 | Liupanshui | 1.272.872 | 1.230.644 | 3,4% |
| 457 | Hoài Bắc | 1.264.856 | 1.236.271 | 2,3% |
| 463 | Nam Dương Hà Nam | 1.250.300 | 1.224.629 | 2,1% |
| 464 | Tương Đào Hồ Nam | 1.249.380 | 1.223.912 | 2,1% |
| 465 | Pizhou | 1.247.177 | 1.207.275 | 3,3% |
| 469 | Lạc Hà | 1.241.152 | 1.197.935 | 3,6% |
| 470 | Xiongan | 1.240.158 | 1.183.042 | 4,8% |
| 473 | Cẩm Châu | 1.238.377 | 1.215.376 | 1,9% |
| 474 | Bến Tây | 1.237.550 | 1.216.852 | 1,7% |
| 475 | Tân Châu | 1.233.584 | 1.200.222 | 2,8% |
| 478 | Bazhong | 1.225.591 | 1.175.989 | 4,2% |
| 481 | Quế Lâm | 1.218.067 | 1.196.841 | 1,8% |
| 484 | Nhạc Khánh | 1.201.400 | 1.169.864 | 2,7% |
| 499 | Tân Hương | 1.160.840 | 1.140.599 | 1,8% |
| 501 | Ôn Lăng | 1.159.259 | 1.131.361 | 2,5% |
| 503 | Trang Chiêu Trang | 1.150.859 | 1.133.629 | 1,5% |
| 507 | Phù Dương | 1.146.343 | 1.120.694 | 2,3% |
| 511 | Bàn Tân | 1.142.542 | 1.120.675 | 2,0% |
| 512 | Mã An Sơn | 1.140.264 | 1.112.680 | 2,5% |
| 516 | Phúc Châu Giang Tây | 1.131.718 | 1.100.271 | 2,9% |
| 518 | Sơn Ca | 1.130.887 | 1.106.736 | 2,2% |
| 521 | Triệu Khánh | 1.127.601 | 1.103.202 | 2,2% |
| 523 | Nghi Xuân Giang Tây | 1.122.041 | 1.078.630 | 4,0% |
| 524 | Sâm Châu | 1.119.791 | 1.084.969 | 3,2% |
| 526 | Lê Sơn | 1.116.497 | 1.087.409 | 2,7% |
| 531 | Đức Châu | 1.108.356 | 1.080.680 | 2,6% |
| 532 | Kinh Châu Hồ Bắc | 1.108.067 | 1.089.886 | 1,7% |
| 541 | Trường Thục | 1.093.687 | 1.059.902 | 3,2% |
| 542 | Hồ Châu | 1.091.811 | 1.067.651 | 2,3% |
| 543 | Từ Xương | 1.091.744 | 1.063.876 | 2,6% |
| 555 | Qujing | 1.066.897 | 1.038.964 | 2,7% |
| 556 | Nhạc Dương | 1.064.166 | 1.048.889 | 1,5% |
| 561 | Quế Bình | 1.055.921 | 1.020.399 | 3,5% |
| 566 | Tân Đài | 1.049.486 | 1.023.756 | 2,5% |
| 574 | Thừa Đức | 1.024.521 | 993.097 | 3,2% |
| 577 | Bình Hương Giang Tây | 1.021.575 | 999.721 | 2,2% |
| 578 | Chu Thành | 1.019.600 | 991.208 | 2,9% |
| 583 | Lôi Dương | 1.013.191 | 978.327 | 3,6% |
| 588 | Lai Ô | 1.009.727 | 986.248 | 2,4% |
| 590 | Cát Tây Hắc Long Giang | 1.008.989 | 993.175 | 1,6% |
| 593 | Cửu Giang | 1.004.247 | 982.777 | 2,2% |
| 602 | Mẫu Đan Giang | 992.414 | 975.348 | 1,8% |
| 603 | Quý Cương | 99.031 | 967.428 | 2,4% |
| 608 | Hành Thủy | 983.694 | 955.663 | 2,9% |
| 610 | Chương Châu | 980.054 | 955.519 | 2,6% |
| 611 | Tân Vũ | 979.303 | 952.278 | 2,8% |
| 612 | Linfen | 978.614 | 951.822 | 2,8% |
| 613 | Thiên Môn | 978.317 | 953.768 | 2,6% |
| 616 | Dương Giang | 976.606 | 956.079 | 2,2% |
| 620 | Liling | 970.907 | 936.997 | 3,6% |
| 625 | Đức Dương | 96.316 | 939.166 | 2,6% |
| 627 | Bengbu | 959.784 | 944.465 | 1,6% |
| 628 | Giang Âm | 95.925 | 933.395 | 2,8% |
| 631 | Bạch Sơn | 956.976 | 927.532 | 3,2% |
| 646 | Đan Đông | 932.648 | 917.936 | 1,6% |
| 647 | Trường Chi | 93.062 | 910.743 | 2,2% |
| 656 | Trường Đức | 919.026 | 898.338 | 2,3% |
| 662 | Liêu Dương | 916.238 | 900.692 | 1,7% |
| 663 | Thượng Khâu | 915.823 | 895.111 | 2,3% |
| 667 | Kuerle | 906.765 | 875.496 | 3,6% |
| 669 | Hưng Đài | 90.407 | 886.381 | 2,0% |
| 671 | Cù Châu | 902.621 | 871.457 | 3,6% |
| 673 | Hoàng Thạch | 893.107 | 87.693 | 1,8% |
| 674 | Phúc Tân | 889.767 | 876.131 | 1,6% |
| 678 | Vĩnh Châu | 883.326 | 860.522 | 2,7% |
| 679 | Hưng Hoa | 882.986 | 861.978 | 2,4% |
| 681 | Nghi Bân | 88.148 | 86.491 | 1,9% |
| 685 | Tân Dương | 873.268 | 855.191 | 2,1% |
| 687 | Lư Châu | 870.714 | 857.683 | 1,5% |
| 690 | Dương Tuyền | 869.585 | 85.163 | 2,1% |
| 691 | Hoài Hoa | 869.575 | 843.754 | 3,1% |
| 692 | Tiểu Càn | 869.479 | 84.958 | 2,3% |
| 693 | Thiên Thủy | 858.672 | 837.479 | 2,5% |
| 695 | Bột Châu | 854.946 | 830.125 | 3,0% |
| 697 | Chư Cát | 852.608 | 834.782 | 2,1% |
| 698 | Côn Sơn | 851.399 | 826.414 | 3,0% |
| 705 | Kim Thành | 841.928 | 818.057 | 2,9% |
| 707 | Heze | 838.928 | 826.777 | 1,5% |
| 710 | Hồ Lục Đảo | 836.344 | 821.132 | 1,9% |
| 714 | Hải Thành | 834.639 | 821.192 | 1,6% |
| 716 | Taixing | 830.623 | 811.451 | 2,4% |
| 717 | Liêu Thành | 830.004 | 813.369 | 2,1% |
| 718 | Tiếng Zhumadia | 829.361 | 804.537 | 3,1% |
| 720 | Lang Phường | 827.967 | 807.833 | 2,5% |
| 725 | An Khâu | 821.765 | 791.931 | 3,8% |
| 727 | Gaomi | 821.154 | 797.964 | 2,9% |
| 730 | Hán Xuyên | 818.761 | 795.835 | 2,9% |
| 731 | Mai Sơn | 818.037 | 796.756 | 2,7% |
| 739 | Đan Dương | 81.045 | 789.755 | 2,6% |
| 742 | Giao Chiêu | 808.079 | 796.509 | 1,5% |
| 747 | An Khánh | 795.987 | 779.535 | 2,1% |
| 750 | Lâm Hải | 795.777 | 776.076 | 2,5% |
| 751 | Thiệu Quan | 794.279 | 78.423 | 1,3% |
| 752 | Erduosi Ordoss | 794.143 | 774.321 | 2,6% |
| 756 | Diên An | 791.839 | 767.188 | 3,2% |
| 762 | Đăng Châu | 783.041 | 75.915 | 3,2% |
| 766 | Zigong | 779.684 | 768.075 | 1,5% |
| 767 | Thanh Nguyên | 778.628 | 766.782 | 1,5% |
| 768 | Vân Thành | 777.193 | 754.711 | 3,0% |
| 769 | Thiếu Dương | 776.404 | 761.169 | 2,0% |
| 770 | Diên Tế | 775.672 | 757.224 | 2,4% |
| 773 | Ngọc Khê | 774.356 | 750.102 | 3,2% |
| 775 | Đồng Liêu | 772.756 | 756.158 | 2,2% |
| 777 | Đồng Lăng | 770.032 | 752.916 | 2,3% |
| 780 | Ngô Châu | 768.512 | 751.679 | 2,2% |
| 781 | Đại Châu | 767.532 | 748.257 | 2,6% |
| 782 | Suining Tứ Xuyên | 765.887 | 750.097 | 2,1% |
| 784 | Gia Mậu Nhi | 761.903 | 749.763 | 1,6% |
| 792 | Đông Đài | 756.344 | 7.382 | 2,5% |
| 793 | Trương Gia Cương | 755.752 | 73.381 | 3,0% |
| 795 | Hàm Dương Thiểm Tây | 754.446 | 743.491 | 1,5% |
| 802 | Bàn Chi Hoa | 750.036 | 738.495 | 1,6% |
Dân số theo tôn giáo ở Trung Quốc
Dân số
| Năm | Kitô hữu | Hồi giáo | Ấn Độ giáo | Phật giáo | Tôn giáo dân gian | Do Thái giáo | Các tôn giáo khác | Phi tôn giáo |
| 2010 | 68.410.000 | 24.690.000 | 20.000 | 244.110.000 | 294.300.000 | <10.000 | 9.080.000 | 700.680.000 |
| 2020 | 72.410.000 | 28.010.000 | 30.000 | 254.700.000 | 304.620.000 | <10.000 | 9.560.000 | 720.100.000 |
| 2030 | 73.460.000 | 30.820.000 | 30.000 | 256.440.000 | 305.930.000 | <10.000 | 9.680.000 | 720.430.000 |
| 2040 | 73.040.000 | 33.260.000 | 40.000 | 252.090.000 | 299.040.000 | <10.000 | 9.580.000 | 700.100.000 |
| 2050 | 70.800.000 | 35.290.000 | 50.000 | 241.580.000 | 284.950.000 | <10.000 | 9.250.000 | 663.080.000 |
Tỷ lệ %
| Năm | Kitô hữu | Hồi giáo | Ấn Độ giáo | Phật giáo | Tôn giáo dân gian | Do Thái giáo | Các tôn giáo khác | Phi tôn giáo |
| 2010 | 5,1 | 1,8 | <1,0 | 18,2 | 21,9 | <1,0 | <1,0 | 52,2 |
| 2020 | 5,2 | 2,0 | <1,0 | 18,3 | 21,9 | <1,0 | <1,0 | 51,8 |
| 2030 | 5,3 | 2,2 | <1,0 | 18,4 | 21,9 | <1,0 | <1,0 | 51,6 |
| 2040 | 5,3 | 2,4 | <1,0 | 18,4 | 21,9 | <1,0 | <1,0 | 51,2 |
| 2050 | 5,4 | 2,7 | <1,0 | 18,5 | 21,8 | <1,0 | <1,0 | 50,8 |