Dân số Ấn Độ

Dân số Ấn Độ hiện tại là 1.428.627.663 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2023, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc.

Tóm tắt các chỉ số chính năm 2023:

  • Dân số (người): 1.428.627.663
  • % dân số Thế giới: 17,76%
  • Xếp hạng Thế giới: 1
  • % thay đổi hàng năm: 0,81%
  • Thay đổi hàng năm (người): 11.454.490
  • Mật độ (người/Km²): 481
  • Người di cư ròng: -486.136
  • Tỷ suất sinh sản: 2
  • Tuổi trung vị: 28,2
  • Tuổi thọ bình quân: 72
  • % dân số thành thị: 36,3%

Dân số Ấn Độ

Dân số Ấn Độ hiện tại là 1.428.627.663 người tính đến ngày 1/7/2023, chiếm 17,76% dân số toàn cầu. Nước này vừa vượt qua Trung Quốc trong năm 2023 để trở thành nước đông dân nhất thế giới.

Với tốc độ tăng dân số ở mức khá cao, 0,81% trong năm 2023, trong khi Trung Quốc giảm nhẹ, việc Ấn Độ trở thành nước đông dân nhất thế giới trong năm 2023 đã được dự báo trước. Năm 2023, Ấn Độ đã có thêm 11,45 triệu dân. Con số này nhiều hơn dân số của 152 quốc gia/lãnh thổ khác.

Mật độ dân số

Với mật độ dân số trung bình 481 người/km2, Ấn Độ là quốc gia có mật độ dân số cao nhất trong số các nước có diện tích lớn hơn 150.000 km2.

Dân số thành thị

Ấn độ có tỷ lệ dân số thành thị là 36,3%. Đây là một tỷ lệ thấp trên thế giới, thấp thứ nhì trong số 10 nước đông dân nhất thế giới.

Tuổi trung vị và tuổi thọ trung bình

Tính đến năm 2023, tuổi trung vị ở Ấn Độ là 28,2 còn tuổi thọ trung bình là 72.

Di cư

Ấn Độ là nước có dân di cư ròng nhiều thứ hai thế giới trong năm 2023, chỉ sau Phần Lan (chủ yếu do người gốc Ucraine trở về nước họ sau khi đi tránh chiến tranh năm 2022), với 486.136 người.

Dự báo

Dân số Ấn Độ được dự báo sẽ tiếp tục tăng trong khoảng 40 năm nữa cho đến khi đạt mức 1,7 tỷ người.

Bảng dân số Ấn Độ (2024 và lịch sử)

NămDân số% thay đổi
hàng năm
Thay đổi
theo năm
Di dân ròngTuổi
trung vị
Tuổi thọ
bình quân
Tỷ lệ giới tính
(Nam/100 Nữ)
Mật độ
(N/Km²)
20241.441.719.8520,90%12.982.108-486.78428,672,3106,5484,9
20231.428.627.6630,92%13.202.270-486.13628,272,0106,5480,5
20221.417.173.1730,69%9.706.711-487.30327,967,7106,6476,7
20211.407.563.8420,68%9.511.950-301.97027,667,2106,7473,4
20201.396.387.1270,92%12.841.480-34.77227,370,2106,8469,7
20151.322.866.5051,17%15.527.429-475.09425,569,6106,9444,9
20101.240.613.6201,38%17.056.464-380.08724,066,9107,1417,3
20051.154.638.7131,56%17.999.848-550.18622,665,0107,2388,4
20001.059.633.6751,82%19.243.861-149.96621,662,7107,2356,4
1995964.279.1291,97%18.987.268-57.13920,760,6107,0324,3
1990870.452.1652,13%18.494.842108.46520,058,7107,0292,8
1985780.242.0842,24%17.444.826-112.78119,556,3107,2262,4
1980696.828.3852,28%15.907.463202.32319,053,6107,4234,4
1975623.524.2192,22%13.841.652-225.98918,650,8107,3209,7
1970557.501.3012,22%12.391.129-45.79218,348,2107,1187,5
1965500.114.3462,17%10.873.92619.07718,545,0106,9168,2
1960445.954.5792,30%10.253.58152.26419,245,2106,6150,0
1955398.577.9922,25%8.966.021-115.10719,743,4106,3134,1
1950357.021.1002,19%7.833.647124.65820,041,7105,7120,1
Dân số Ấn Độ

Dự báo dân số Ấn Độ

NămDân số% thay đổi
hàng năm
Thay đổi
theo năm
Di dân ròngTuổi
trung vị
Tuổi thọ
bình quân
Tỷ lệ giới tính
(Nam/100 Nữ)
Mật độ
(N/Km²)
20251.454.606.7240,88%12.791.636-486.07729,072,5106,4489,2
20301.514.994.0800,75%11.395.637-486.94230,973,7106,0509,6
20351.567.802.2590,62%9.704.261-496.69232,874,9105,5527,3
20401.611.676.3330,49%7.824.345-496.50734,675,9104,9542,1
20451.645.863.1870,36%5.852.327-495.89236,476,9104,4553,6
20501.670.490.5960,24%4.032.013-495.88438,177,9103,9561,9
20551.686.563.3520,15%2.469.052-495.88439,678,8103,4567,3
20601.695.285.4960,06%998.125-495.88441,079,7103,0570,2
20651.696.634.194-0,03%-493.097-495.88442,180,6102,6570,6
20701.690.230.782-0,12%-2.072.681-495.88443,281,5102,3568,5
20751.676.034.859-0,21%-3.557.369-495.88444,182,3102,1563,7
20801.654.856.931-0,29%-4.862.819-495.88445,083,1102,0556,6
20851.628.242.630-0,35%-5.723.361-495.88445,883,9102,0547,6
20901.597.908.861-0,40%-6.360.674-495.88446,584,6102,0537,4
20951.564.797.337-0,43%-6.788.568-495.88447,085,3102,0526,3
21001.529.850.119-0,46%-7.099.158-495.88447,586,0101,9514,5

Xem thêm: