Dân số Ấn Độ

Dân số Ấn Độ ngày 18/10/2026 là 1.480.370.129 người theo nội suy từ dữ liệu dân số của Liên hợp quốc

Thông tin nhanh về dân số Ấn Độ

Dân số hiện tại (ước tính nội suy)
1.480.370.129 người
Thay đổi ước tính mỗi ngày
+34.354 người/ngày
Dân số WPP năm 2026 (mốc 1/7, dự báo trung bình)
1.476.625.576 người
Tăng trưởng dân số WPP
0,857%
Mật độ dân số WPP
496,65 người/km²
Tỷ số giới tính WPP
106,38 nam/100 nữ
Tổng tỷ suất sinh WPP
1,929 con/phụ nữ
Tuổi trung vị WPP
29,22 tuổi
Tuổi thọ khi sinh WPP
72,72 tuổi
Di cư ròng WPP trong năm
-440.456 người

Nội suy tuyến tính cho ngày 18/10/2026 giữa hai mốc WPP 1/7/2026 và 1/7/2027. Số hiện tại là phép tính của danso.info, không phải số do Liên Hợp Quốc công bố theo ngày.

Nguồn dữ liệu: UN DESA, World Population Prospects 2024.

Chọn quốc gia khác

Dự báo

Dân số Ấn Độ được dự báo sẽ tiếp tục tăng trong khoảng 40 năm nữa cho đến khi đạt mức 1,7 tỷ người.

Dân số Ấn Độ

Dân số các thành phố của Ấn Độ

Ấn Độ có 84 thành phố nằm trong số 1000 thành phố đông dân nhất thế giới. Trong đó có hai thành phố lọt vào Top 10 là Delhi và Mumbai.

Delhi là thành phố đông dân nhất Ấn Độ và thứ hai thế giới với 33,8 triệu người vào năm 2024. Thành phố đông dân thứ hai Ấn Độ và thứ chín thế giới là Mumbai với 21,67 triệu người năm 2024.

Xếp hạng
thế giới
Thành phố Dân số 2024 Dân số 2023% thay đổi
2Delhi33.807.40332.941.3092,6%
9Mumbai21.673.14921.296.5171,8%
17Kolkata15.570.78615.332.7931,6%
22Bangalore14.008.26213.607.8002,9%
26Chennai12.053.69711.776.1472,4%
32Hyderabad11.068.87710.801.1632,5%
42Ahmedabad8.854.4448.650.6052,4%
47Surat8.330.5288.064.9493,3%
56Pune7.345.8487.166.3742,5%
102Jaipur4.308.5104.207.0842,4%
106Kozhikode4.243.9624.088.5553,8%
111Malappuram4.184.9214.009.0874,4%
116Lucknow4.038.2143.945.4092,4%
133Thrissur3.605.2383.482.4563,5%
138Kochi3.507.0533.406.0553,0%
145Indore3.393.3803.302.0772,8%
150Kanpur3.286.1423.234.1601,6%
159Nagpur3.106.3403.046.6872,0%
162Coimbatore3.083.7213.009.0472,5%
173Thiruvananthapuram2.984.1542.891.1193,2%
199Patna2.633.2432.579.7622,1%
200Bhopal2.624.8652.564.5022,4%
213Agra2.422.3422.367.5542,3%
215Kannur2.405.6642.346.1372,5%
219Visakhapatnam2.385.1102.330.9282,3%
221Vadodara2.373.3652.324.0842,1%
231Nashik2.294.2992.237.3692,5%
232Vijayawada2.290.7852.229.7652,7%
239Kollam2.181.9402.106.6063,6%
251Rajkot2.096.9812.043.1072,6%
267Ludhiana1.988.4381.951.0851,9%
280Madurai1.871.9121.834.2792,1%
281Raipur1.871.1071.816.8133,0%
287Meerut1.835.4031.797.8052,1%
294Varanasi1.789.0471.754.4252,0%
305Srinagar1.737.5021.698.2772,3%
307Tiruppur1.731.8621.677.1733,3%
308Jamshedpur1.730.5211.695.0602,1%
310Aurangabad1.725.2831.683.3892,5%
332Jodhpur1.625.3251.586.5472,4%
343Ranchi1.584.2371.547.2582,4%
349Kota1.558.4681.516.7952,8%
352Jabalpur1.551.0041.522.1211,9%
355Asansol1.534.0811.505.0331,9%
362Gwalior1.508.8461.475.0162,3%
367Allahabad1.493.3461.465.1521,9%
371Amritsar1.480.4701.451.7482,0%
389Dhanbad1.414.5321.389.7761,8%
401Bareilly1.380.7151.348.6642,4%
419Aligarh1.346.0181.312.3692,6%
420Moradabad1.335.9661.301.7402,6%
429Mysore1.316.4611.288.2452,2%
443Durg Bhilainagar1.289.6731.266.0341,9%
444Bhubaneswar1.289.2541.257.6422,5%
466Tiruchirappalli1.244.9781.221.9601,9%
471Chandigarh1.239.6991.214.7752,1%
482Saharanpur1.207.8561.171.6893,1%
483Hubli Dharwad1.205.4281.181.1942,1%
485Guwahati1.199.4551.176.3302,0%
487Salem1.194.7571.169.9532,1%
500Siliguri1.159.3711.126.2492,9%
510Jalandhar1.142.6821.118.8262,1%
544Solapur1.088.1311.070.3221,7%
562Warangal1.055.6041.031.0902,4%
581Dehradun1.016.402991.8762,5%
641Guntur940.205918.3242,4%
649Bhiwandi92.467906.5812,0%
655Puducherry91.928897.9832,4%
658Firozabad918.218894.3882,7%
672Cherthala90.182870.4653,6%
696Kottayam853.635818.6284,3%
709Nellore83.766816.2932,6%
713Bikaner835.802818.5662,1%
735Muzaffarnagar814.491791.2142,9%
736Kayamkulam813.379786.1923,5%
741Amravati808.26379.2622,0%
744Gorakhpur801.634788.2761,7%
757Cuttack789.558775.5591,8%
763Belgaum78.302767.1612,1%
764Malegaon781.925764.6282,3%
771Tirupati775.455752.7443,0%
783Mangalore763.312749.0731,9%
794Nanded Waghala755.577738.5522,3%
798Bhavnagar751.493737.1282,0%
Nguồn: worldpopulationreview.com

Dân số các tôn giáo ở Ấn Độ

Dân số

NămKitô hữuHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
201031.130.000176.200.000973.750.0009.250.0005.850.00010.00027.560.000870.000
202033.800.000213.340.0001.093.780.00010.140.0006.540.00010.00028.520.000900.000
203035.670.000248.960.0001.191.510.00010.770.0007.120.000<10.00028.600.000910.000
204036.710.000282.120.0001.260.620.00011.100.0007.640.000<10.00027.690.000880.000
205036.740.000310.660.0001.297.960.00011.080.0007.960.000<10.00026.050.000830.000

Tỷ lệ % dân số tôn giáo / dân số cả nước

NămKitô hữuHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
20102,514,479,5<1,0<1,0<1,02,3<1,0
20202,415,478,9<1,0<1,0<1,02,1<1,0
20302,316,378,2<1,0<1,0<1,01,9<1,0
20402,317,377,5<1,0<1,0<1,01,7<1,0
20502,218,476,7<1,0<1,0<1,01,5<1,0

Xem thêm:

Góp ý cho Thông tin Dân số