Dân số Bắc Mỹ

Dân số Bắc Mỹ hiện tại là 378.904.407 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2023, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc.

Tóm tắt các chỉ số chính năm 2023:

  • Dân số (người): 378.904.407
  • % dân số Thế giới: 4,7%
  • Xếp hạng Thế giới: 5
  • % thay đổi hàng năm: 0,54%
  • Thay đổi hàng năm (người): 2.033.711
  • Mật độ (người/Km²): 20
  • Diện tích khu vực (Km²): 18.651.660
  • Người di cư ròng: 1.249.364
  • Tỷ suất sinh sản: 1,6
  • Tuổi trung vị: 38
  • % dân số thành thị: 82,8%

Dân số Bắc Mỹ

Dân số Bắc Mỹ tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2023 hiện tại là 378.904.407 người dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc. Đây là khu vực đông dân thứ 5 thế giới, chỉ xếp trên Châu Đại Dương.

Bắc Mỹ có tốc độ tăng dân số hàng năm khá thấp, với 0,54% trong năm 2023. Do có tỷ suất sinh sản thấp, 1,6 người/phụ nữ (chỉ cao hơn một chút Châu Âu – 1,5) nên dân số tăng thêm ở khu vực này được đóng góp phân nửa bởi người di cư từ khu vực khác.

Mật độ dân số

Bắc Mỹ có mật độ dân số thưa thứ hai thế giới (chỉ cao hơn Châu Đại Dương) với trung bình 20 người/km2 vào năm 2023. Mức độ thưa thớt này chủ yếu do Canada có dân số thấp nhưng lại sở hữu lãnh thổ rộng lớn tiếp ráp với Bắc Cực.

Bản đồ mật độ dân số Bắc Mỹ (2024)

Dân số Bắc Mỹ

Dân số thành thị

Bắc Mỹ có tỷ lệ dân số thành thị cao thứ hai thế giới với 82,8%, chỉ xếp sau Mỹ Latinh và Caribe (84%).

Tuổi trung vị và tuổi thọ trung bình

Tuổi trung vị ở Bắc Mỹ năm 2023 là 38. Đây là mức cao thứ hai thế giới, chỉ thấp hơn Châu Âu (42).

Tuổi thọ trung bình của người dân Bắc Mỹ tính đến năm 2023 là 80,1, cao thứ hai thế giới tính theo 6 khu vực (châu lục).

Di cư

Biểu đồ dưới đây cho thấy, Bắc Mỹ có mức tăng dân số cơ học thường xuyên dương. Nhìn lại lịch sử, không khó để nhận thấy đặc điểm này của Bắc Mỹ. Tính riêng trong năm 2023, lượng di cư ròng đến Bắc Mỹ được Liên hợp quốc ước tính khoảng gần 1,25 triệu người, cao nhất thế giới.

Dự báo

Dân số Bắc Mỹ được dự báo sẽ tiếp tục tăng cho đến cuối thế kỷ này, tuy nhiên, tốc độ tăng sẽ ngày càng giảm.

Bảng dân số Bắc Mỹ (2024 và lịch sử)

NămDân số% thay đổi
hàng năm
Thay đổi
theo năm
Di dân ròngTuổi
trung vị
Tuổi thọ
bình quân
Tỷ lệ giới tính
(Nam/100 Nữ)
Mật độ
(N/Km²)
2024381.048.0050,56%2.127.5661.248.07038,680,298,120,4
2023378.904.4070,57%2.159.6301.249.36438,480,198,120,3
2022376.870.6960,51%1.907.7921.247.03038,278,798,120,2
2021375.278.9470,34%1.275.707756.99837,977,798,220,1
2020373.956.6710,37%1.368.844870.89037,777,998,320,0
2015360.464.9190,79%2.857.6901.453.94536,979,297,919,3
2010345.272.1070,86%2.958.3691.257.79636,379,097,218,5
2005329.184.5460,96%3.163.5171.333.52235,377,897,217,6
2000313.205.6951,11%3.471.8581.680.92834,377,097,116,8
1995295.071.6431,22%3.586.9761.815.71733,176,196,615,8
1990275.860.3291,38%3.816.5921.566.23931,875,696,214,8
1985261.105.1611,02%2.659.187798.68030,374,895,814,0
1980247.761.3041,22%3.016.5711.224.23129,073,895,613,3
1975234.519.1421,00%2.351.703961.96927,772,696,112,6
1970221.865.9071,44%3.196.4091.233.94427,070,996,211,9
1965209.482.8531,27%2.661.199601.38627,270,497,511,2
1960194.177.0081,69%3.283.647627.98828,369,998,610,4
1955176.940.5301,89%3.343.840717.11028,969,699,19,5
1950162.089.3531,65%2.671.106473.44429,068,098,78,7

Bảng dự báo dân số Bắc Mỹ

NămDân số% thay đổi
hàng năm
Thay đổi
theo năm
Di dân ròngTuổi
trung vị
Tuổi thọ
bình quân
Tỷ lệ giới tính
(Nam/100 Nữ)
Mật độ
(N/Km²)
2025383.161.3310,55%2.099.0861.249.49038,880,498,120,5
2030393.296.5060,50%1.968.2321.296.55539,981,198,021,1
2035402.643.5370,43%1.744.9451.297.04941,081,998,021,6
2040410.560.7960,34%1.400.7771.287.41341,882,698,122,0
2045416.765.9920,26%1.066.6391.278.65642,683,398,322,3
2050421.397.9850,19%794.0071.276.87543,484,098,622,6
2055425.043.5150,16%695.7031.276.87544,284,798,922,8
2060428.607.1430,17%733.5431.276.87544,885,399,223,0
2065432.466.2390,19%800.1941.276.87545,485,999,423,2
2070436.416.0850,17%749.9701.276.87545,686,599,523,4
2075439.895.1730,14%608.1911.276.87546,087,199,523,6
2080442.464.2130,09%415.6031.276.87546,387,799,623,7
2085444.204.5570,07%289.5911.276.87546,788,399,623,8
2090445.522.6050,05%238.1321.276.87547,088,899,623,9
2095446.766.7220,06%256.4841.276.87547,389,499,624,0
2100448.026.1200,05%238.0601.276.87547,490,099,724,0

Các quốc gia Bắc Mỹ

  • Hoa Kỳ
  • Canada
  • Bermuda
  • Greenland
  • Saint Pierre and Miquelon

Xem thêm: