Dân số Faroe Islands

Dân số Faroe Islands 2024 là 55.400 người tính đến ngày 1 tháng 7, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc. Faroe Islands là quốc gia ở Bắc Âu có diện tích 1.399 km2.

Thông tin nhanh về dân số Quần đảo Faroe

Dân số hiện tại (ước tính nội suy)
56.673 người
Thay đổi ước tính mỗi ngày
+1 người/ngày
Dân số WPP năm 2026 (mốc 1/7, dự báo trung bình)
56.526 người
Tăng trưởng dân số WPP
0,869%
Mật độ dân số WPP
40,81 người/km²
Tỷ số giới tính WPP
106,52 nam/100 nữ
Tổng tỷ suất sinh WPP
2,188 con/phụ nữ
Tuổi trung vị WPP
37,07 tuổi
Tuổi thọ khi sinh WPP
80,81 tuổi
Di cư ròng WPP trong năm
+311 người

Nội suy tuyến tính cho ngày 20/10/2026 giữa hai mốc WPP 1/7/2026 và 1/7/2027. Số hiện tại là phép tính của danso.info, không phải số do Liên Hợp Quốc công bố theo ngày.

Nguồn dữ liệu: UN DESA, World Population Prospects 2024.

Chọn quốc gia khác

Dân số Faroe Islands 2024 và lịch sử

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
202455.4001,16%64548837,180,4106,940,0
202354.7141,33%72759937,380,2107,139,5
202254.0111,26%67861437,579,3107,339,0
202153.3001,40%74466237,879,8107,338,5
202052.5871,30%68354837,980,0107,138,0
201548.8941,21%59149938,379,4106,735,3
201048.169-1,28%-615-78036,778,7106,534,8
200548.3610,18%85-18835,078,4108,034,9
200045.6631,29%58730133,878,3107,133,0
199543.8380,74%3246133,177,7107,031,7
199047.497-1,29%-612-1.20330,076,9108,634,3
198545.5780,88%4011528,676,0108,932,9
198043.0721,27%54711927,375,8109,331,1
197540.5681,12%453-3826,175,3109,429,3
197038.2691,02%389-15525,374,8109,027,6
196536.3471,45%528-11624,874,0109,326,2
196034.1271,36%463-6325,272,0107,924,6
195532.1120,15%48-37625,566,6107,123,2
195031.6640,95%300-15724,660,6105,822,9
Nguồn: Liên hợp quốc

Dự báo dân số Faroe Islands

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
202556.0021,00%55938637,180,6106,740,4
203058.2060,61%35312637,681,6105,942,0
203559.8010,45%2702037,782,6105,343,2
204061.0390,37%227438,283,4105,144,1
204562.1340,31%194639,384,3104,944,9
205063.0350,28%1771740,285,0104,845,5
205563.6440,13%82-2540,985,7104,746,0
206064.0310,14%91-941,886,4104,646,2
206564.4460,13%84-1342,587,1104,446,5
207064.7460,10%67-1043,187,8104,246,7
207564.9820,09%581743,888,4104,046,9
208065.052-0,03%-17-2744,689,0103,747,0
208564.874-0,09%-60-2745,589,6103,546,8
209064.480-0,16%-101-4046,490,2103,246,6
209563.931-0,21%-131-4347,290,8102,946,2
210063.251-0,25%-156-4447,991,3102,845,7
Nguồn: Liên hợp quốc

Dân số các tôn giáo tại Faroe Islands

Dân số
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
201050.000<10.000<10.000<10.000<10.000<10.000<10.000<10.000
202050.000<10.000<10.000<10.000<10.000<10.000<10.000<10.000
203050.000<10.000<10.000<10.000<10.000<10.000<10.000<10.000
204050.000<10.000<10.000<10.000<10.000<10.000<10.000<10.000
205050.000<10.000<10.000<10.000<10.000<10.000<10.000<10.000
Tỷ  trọng (%)
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
201098,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,01,7
202098,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,01,7
203098,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,01,7
204098,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,01,7
205098,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,01,7
Nguồn: Pew

Xem thêm: