Dân số Cô-oét 2024

Dân số Cô-oét 2024 là 4.934.507 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm 2024

Thông tin nhanh về dân số Kuwait

Dân số hiện tại (ước tính nội suy)
5.122.182 người
Thay đổi ước tính mỗi ngày
+180 người/ngày
Dân số WPP năm 2026 (mốc 1/7, dự báo trung bình)
5.102.773 người
Tăng trưởng dân số WPP
1,391%
Mật độ dân số WPP
286,38 người/km²
Tỷ số giới tính WPP
156,53 nam/100 nữ
Tổng tỷ suất sinh WPP
1,487 con/phụ nữ
Tuổi trung vị WPP
34,83 tuổi
Tuổi thọ khi sinh WPP
80,97 tuổi
Di cư ròng WPP trong năm
+30.696 người

Nội suy tuyến tính cho ngày 17/10/2026 giữa hai mốc WPP 1/7/2026 và 1/7/2027. Số hiện tại là phép tính của danso.info, không phải số do Liên Hợp Quốc công bố theo ngày.

Nguồn dữ liệu: UN DESA, World Population Prospects 2024.

Chọn quốc gia khác

Bảng dân số Cô-oét 2024 và lịch sử

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
20244.934.5072,04%100.72961.62434,880,6157,2276,9
20234.838.7821,88%90.72350.00834,580,4157,4271,6
20224.589.5118,89%407.819368.56033,578,8156,8257,6
20214.360.7421,14%49.71919.67834,877,6154,2244,7
20204.400.144-2,92%-128.524-168.37936,878,2156,0246,9
20153.834.4544,74%181.826129.69532,979,2142,4215,2
20102.943.3725,15%151.417101.56628,677,5132,2165,2
20052.236.7885,05%112.88467.63827,476,5144,2125,5
20001.954.7092,77%54.10814.29624,975,9140,9109,7
19951.681.5132,36%39.62843824,675,7135,394,4
19901.684.819-71,06%-1.149.329-1.196.05022,372,9130,294,6
19851.894.2424,09%77.54025.77721,573,3135,2106,3
19801.504.7825,29%79.59432.48319,571,1136,684,5
19751.104.8636,36%70.21630.90917,369,7126,362,0
1970809.1147,10%57.40626.61417,568,0136,045,4
1965521.1749,51%49.52730.58019,463,9152,829,3
1960311.06010,56%32.81821.76921,058,9148,017,5
1955186.11411,02%20.47914.99720,654,0139,210,4
1950153.9582,85%4.389020,349,7147,08,6

Bảng dự báo dân số Cô-oét

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
20255.026.0781,64%82.41142.77534,880,8156,9282,1
20305.324.1980,88%47.0013.30834,981,7154,4298,8
20355.569.6710,92%50.9893.46834,982,6151,5312,6
20405.831.2110,91%53.2833.62035,083,4148,9327,3
20456.099.7740,88%53.7793.80435,384,1146,5342,3
20506.367.7560,84%53.5193.93135,684,9144,4357,4
20556.635.6390,81%53.9753.87435,885,5142,5372,4
20606.910.7690,81%56.2073.81535,786,2140,8387,9
20657.199.1690,82%59.0583.63735,786,8139,2404,0
20707.502.4140,83%62.1873.46035,887,4137,6421,1
20757.821.6580,84%65.3013.28935,888,0136,2439,0
20808.154.7980,83%67.9533.03335,988,5134,9457,7
20858.500.1480,83%70.2472.82935,989,1133,7477,1
20908.857.4250,82%72.4642.66635,989,6132,5497,1
20959.225.0820,81%74.4772.54235,990,1131,4517,7
21009.602.0140,80%76.5292.39835,990,6130,2538,9

Dân số các tôn giáo ở Cô-oét

Dân số
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
2010390.0002.030.000230.00080.000<10.000<10.000<10.000<10.000
2020450.0002.350.000330.000180.000<10.000<10.000<10.000<10.000
2030500.0002.700.000410.000250.000<10.000<10.000<10.000<10.000
2040530.0003.010.000470.000310.00010.000<10.000<10.000<10.000
2050550.0003.260.000510.000340.00020.000<10.00010.000<10.000
Tỷ  trọng (%)
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
201014,374,18,52,8<1,0<1,0<1,0<1,0
202013,670,79,95,4<1,0<1,0<1,0<1,0
203012,869,610,56,5<1,0<1,0<1,0<1,0
204012,369,310,77,1<1,0<1,0<1,0<1,0
205011,869,410,87,3<1,0<1,0<1,0<1,0

Xem thêm: