Dân số Tây Ban Nha

Dân số Tây Ban Nha ngày 17/10/2026 là 47.836.436 người theo nội suy từ dữ liệu dân số của Liên hợp quốc

Thông tin nhanh về dân số Tây Ban Nha

Dân số hiện tại (ước tính nội suy)
47.836.436 người
Thay đổi ước tính mỗi ngày
-133 người/ngày
Dân số WPP năm 2026 (mốc 1/7, dự báo trung bình)
47.850.793 người
Tăng trưởng dân số WPP
-0,100%
Mật độ dân số WPP
95,25 người/km²
Tỷ số giới tính WPP
96,36 nam/100 nữ
Tổng tỷ suất sinh WPP
1,239 con/phụ nữ
Tuổi trung vị WPP
46,30 tuổi
Tuổi thọ khi sinh WPP
84,08 tuổi
Di cư ròng WPP trong năm
+85.305 người

Nội suy tuyến tính cho ngày 17/10/2026 giữa hai mốc WPP 1/7/2026 và 1/7/2027. Số hiện tại là phép tính của danso.info, không phải số do Liên Hợp Quốc công bố theo ngày.

Nguồn dữ liệu: UN DESA, World Population Prospects 2024.

Chọn quốc gia khác

Bảng dân số Tây Ban Nha 2024 và lịch sử

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
202447.910.526-0,02%-10.577111.67445,483,896,495,4
202347.911.5790,02%8.471119.09944,983,796,595,4
202247.828.3820,33%157.923299.77944,482,496,595,2
202147.735.6640,06%27.515144.38543,983,096,595,0
202047.679.4890,18%84.834236.85443,582,296,594,9
201546.683.686-0,01%-5.718-1.97941,682,696,992,9
201046.840.4710,37%171.83369.40639,282,098,093,2
200543.958.8851,61%706.598629.80337,880,397,687,5
200041.019.7740,53%219.113176.26936,379,496,481,7
199540.052.7380,47%187.481162.43434,378,296,379,7
199039.084.9790,12%45.292-30.68432,577,096,377,8
198538.601.3210,38%147.634-58930,976,496,576,8
198037.537.5650,81%305.36920.16629,875,596,374,7
197535.795.7691,05%376.642-21829,073,596,071,3
197033.812.7230,94%318.834-60.58029,172,195,367,3
196532.110.6681,12%358.550-42.47629,270,995,063,9
196030.404.9390,80%243.719-154.86928,469,294,460,5
195529.089.7760,82%237.235-86.83627,766,793,657,9
195028.077.0490,44%122.971-129.56226,561,892,755,9

Bảng dự báo dân số Tây Ban Nha

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
202547.889.958-0,06%-30.56096.63045,984,096,495,3
203047.610.520-0,17%-83.02567.47548,084,696,194,8
203547.154.196-0,22%-102.09263.76649,885,395,793,9
204046.591.674-0,27%-126.18656.02151,085,995,392,7
204545.879.964-0,37%-167.60051.32651,786,594,891,3
205044.928.558-0,47%-212.08368.27651,887,194,489,4
205543.702.732-0,62%-270.78766.63151,787,894,087,0
206042.210.838-0,74%-311.29460.16952,088,493,784,0
206540.590.376-0,79%-318.78455.18652,688,993,680,8
207039.035.769-0,77%-301.20247.23252,789,593,777,7
207537.644.622-0,67%-251.88946.72952,290,193,974,9
208036.524.535-0,55%-199.65443.95151,690,794,372,7
208535.605.149-0,48%-172.14536.90751,391,294,570,9
209034.774.237-0,48%-165.71628.13851,491,894,569,2
209533.974.156-0,48%-164.21130.91351,892,394,367,6
210033.127.478-0,54%-177.42328.58252,292,994,065,9

Dân số các thành phố của Tây Ban Nha

Xếp hạng thế giớiThành phố Dân số 2024 Dân số 2023% thay đổi
59Madrid6.783.2416.751.3740,5%
70Barcelona5.711.9175.687.3560,4%
706Valencia83.977838.3010,2%

Dân số các tôn giáo tại Tây Ban Nha

Dân số
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
201036.240.000980.00020.000<10.00020.00060.00010.0008.740.000
202036.410.0001.610.00040.00020.00050.00060.00020.00010.190.000
203035.630.0002.280.00060.00040.00080.00060.00020.00011.710.000
204034.950.0003.050.00090.00050.000110.00060.00030.00012.950.000
205034.100.0003.940.000120.00070.000150.00060.00030.00013.850.000
Tỷ  trọng (%)
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
201078,62,1<1,0<1,0<1,0<1,0<1,019,0
202075,23,3<1,0<1,0<1,0<1,0<1,021,0
203071,44,6<1,0<1,0<1,0<1,0<1,023,5
204068,15,9<1,0<1,0<1,0<1,0<1,025,2
205065,27,5<1,0<1,0<1,0<1,0<1,026,5
Nguồn: Pew

Xem thêm: